Vật liệu xây dựng

Vật liệu xây dựng kỳ 06-2026 đạt 178,03 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Hàng hoá đã qua chế biến cho nhu cầu trung gian289,67291,83283,1275,34267,5262,42261,33262,29261,84263,34
Vật liệu và cấu kiện xây dựng379,29377,12374,71373,09371,6369,2366,65365,7364,86364,39
Vật liệu xây dựng178,03176,77175,51174,72174,26173,01171,43171,01170,88170,81

Vật liệu xây dựng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026175,38+2,19%178,03173,01173,01+0,3%174,26+0,86%174,72+0,85%175,51+2,33%176,77+2,97%178,03+3,95%······
2025171,63+0,95%173,25170,81172,49+2,04%172,77+1,57%173,25+1,35%171,52+0,31%171,68+0,79%171,26+0,76%171,23+1,18%171,22+1,19%170,81+0,85%170,88+0,51%171,01+0,36%171,43+0,56%
2024170,01+1,88%170,99169,05169,05+1,76%170,1+2,22%170,94+2,61%170,99+2,86%170,33+2,3%169,97+2,18%169,24+1,08%169,21+0,93%169,37+0,69%170,01+1,71%170,39+2,05%170,47+2,19%
2023166,87−0,89%168,2166,12166,12+1,01%166,41,44%166,593,63%166,242,68%166,512,83%166,341,16%167,440,46%167,650,92%168,2+0,17%167,15+0,13%166,96+0,32%166,82+1%
2022168,37+12,05%172,86164,46164,46+17,73%168,83+18,73%172,86+18,88%170,82+14,49%171,35+9,35%168,29+5,71%168,22+8,66%169,21+12,82%167,91+13,07%166,93+11,36%166,43+9,54%165,17+6,15%
2021150,26+15,63%159,2139,7139,7+10,96%142,2+12,32%145,4+14,13%149,2+18,51%156,7+24,37%159,2+25,26%154,81+20,19%149,99+13,54%148,51+8,88%149,89+10,87%151,95+13,99%155,6+15,51%
2020129,95+3,95%136,4125,9125,9+1,04%126,6+1,2%127,4+2%125,9+0,48%126+0,48%127,1+1,68%128,8+2,88%132,1+5,6%136,4+9,12%135,2+8,33%133,3+6,73%134,7+7,93%
2019125,01+0,45%125,4124,6124,6+2,89%125,1+2,29%124,9+0,97%125,3+1,05%125,40,08%1251,11%125,20,79%125,10,24%1250,4%124,80,08%124,9+0,64%124,8+0,4%
2018124,45+5,2%126,4121,1121,1+4,22%122,3+4,62%123,7+5,46%124+5%125,5+6,27%126,4+6,94%126,2+6,5%125,4+5,64%125,5+5,64%124,9+4,43%124,1+3,76%124,3+3,93%
2017118,3+2,99%119,6116,2116,2+1,84%116,9+2,54%117,3+2,53%118,1+2,96%118,1+2,87%118,2+2,87%118,5+2,86%118,7+2,77%118,8+3,21%119,6+3,82%119,6+3,91%119,6+3,64%
2016114,87+0,63%115,5114114,10,7%1140,61%114,4+0%114,7+0%114,8+0,44%114,9+0,61%115,2+0,96%115,5+1,4%115,1+1,41%115,2+1,32%115,1+1,14%115,4+1,58%
2015114,15+0,23%114,9113,5114,9+2,32%114,7+1,68%114,4+0,97%114,7+1,15%114,3+0,53%114,2+0,26%114,1+0%113,90,52%113,51,05%113,70,87%113,80,7%113,60,87%
2014113,88+2,62%114,7112,3112,3+2,18%112,8+2,08%113,3+2,07%113,4+1,61%113,7+2,25%113,9+2,71%114,1+3,07%114,5+3,06%114,7+3,15%114,7+3,05%114,6+3,15%114,6+3,06%
2013110,98+2,87%111,6109,9109,9+3,39%110,5+3,56%111+3,64%111,6+3,81%111,2+2,87%110,9+2,5%110,7+2,41%111,1+2,68%111,2+2,49%111,3+2,68%111,1+2,3%111,2+2,11%
2012107,88+2,62%108,9106,3106,3+2,8%106,7+2,69%107,1+2,49%107,5+2,38%108,1+2,85%108,2+2,66%108,1+2,08%108,2+2,17%108,5+2,55%108,4+2,65%108,6+2,94%108,9+3,13%
2011105,13+2,72%105,9103,4103,4+3,09%103,9+2,57%104,5+2,55%105+2,04%105,1+1,25%105,4+2,33%105,9+3,22%105,9+3,32%105,8+3,42%105,6+3,33%105,5+2,93%105,6+2,62%
2010102,35+2,2%103,8100,3100,3101,3101,9102,9103,8103102,6102,5102,3102,2102,5+2,5%102,9+2,59%
2009100,15·100,3100··········100100,3

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế