Nguyên vật liệu cho chế biến chế tạo

Nguyên vật liệu cho chế biến chế tạo kỳ 06-2026 đạt 166,89 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nguyên vật liệu cho chế biến chế tạo3166,89165,94160,44155,52153,01150,99150,39148,84149,56150,16
Nguyên liệu cho chế biến thực phẩm263,71263,19261,51260,1257,43257,6259,87266,12267,73274,6
Nguyên liệu cho sản xuất hàng không bền299,87300,27284,76271,12264,9261,79262,71263,3264,74265,71

Nguyên vật liệu cho chế biến chế tạo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026158,8+6,85%166,89150,99150,99+4,94%153,01+5,07%155,52+5,31%160,44+8,13%165,94+10,66%166,89+11,94%······
2025148,62+3,34%150,39143,87143,87+1,07%145,63+1,01%147,68+3,16%148,38+2,99%149,95+3,84%149,09+3,09%149,63+3,36%150,22+4,23%150,16+4,69%149,56+4,17%148,84+3,46%150,39+5,01%
2024143,81−1,33%144,77142,35142,354,25%144,173,06%143,173,24%144,073,05%144,412,71%144,621,57%144,77+0,07%144,12+0,05%143,440,22%143,58+0,13%143,86+1,33%143,22+0,88%
2023145,76−7,41%148,73141,96148,665,26%148,734,87%147,976,29%148,67,6%148,4310,41%146,9310,83%144,6610,74%144,049,03%143,767,11%143,395,6%141,975,89%141,964,6%
2022157,43+11,58%165,67148,8156,91+35,27%156,35+29,53%157,89+24,32%160,83+19,93%165,67+18,17%164,78+14,27%162,07+10,65%158,35+6,09%154,75+2,63%151,891,07%150,853,02%148,84,16%
2021141,09+31,3%155,56116116+6,32%120,7+11,14%127+17,38%134,1+28,33%140,2+34,29%144,2+38,39%146,46+39,09%149,26+40,02%150,79+39,75%153,53+41,11%155,56+42,06%155,26+38,13%
2020107,46−3,8%112,4104,2109,14,47%108,64,4%108,24,67%104,57,93%104,47,53%104,26,96%105,35,14%106,63,35%107,91,73%108,81,54%109,50,45%112,4+2,93%
2019111,71−3,13%114,2109,2114,2+2,24%113,6+0,8%113,50,09%113,50,53%112,92,17%1123,61%1114,56%110,35,73%109,86,63%110,56,2%1105,66%109,24,88%
2018115,32+5,83%117,8111,7111,7+6,18%112,7+5,33%113,6+4,89%114,1+4,68%115,4+5,87%116,2+6,41%116,3+6,99%117+7,24%117,6+7,4%117,8+6,8%116,6+4,86%114,8+3,33%
2017108,97+6,41%111,2105,2105,2+4,26%107+6,57%108,3+7,65%109+7,5%109+6,65%109,2+6,43%108,7+6,05%109,1+6,03%109,5+6,21%110,3+6,67%111,2+6,82%111,1+6,11%
2016102,4−4,01%104,7100,4100,97,77%100,47,55%100,66,85%101,45,76%102,25,46%102,65,52%102,55,27%102,93,74%103,11,9%103,40,86%104,1+0,77%104,7+2,55%
2015106,68−9,49%109,4102,1109,46,81%108,68,12%1088,4%107,69,58%108,18,85%108,68,51%108,29,53%106,910,69%105,111,83%104,311,31%103,310,72%102,19,57%
2014117,88+0,02%119,7112,9117,41,1%118,21,91%117,91,42%119+0,51%118,6+0,59%118,7+0,76%119,6+2,13%119,7+2,05%119,2+1,79%117,6+0,68%115,70,52%112,93,26%
2013117,85−1,24%120,5116,3118,70,5%120,50,41%119,62,76%118,43,74%117,93,12%117,80,34%117,1+0,17%117,3+0,09%117,11,1%116,81,27%116,31,02%116,70,68%
2012119,33−1,34%123116,9119,3+4,83%121+3,24%123+3,02%123+0,49%121,71,7%118,24,21%116,95,88%117,25,1%118,44,21%118,32,55%117,52,33%117,50,84%
2011120,96+12,89%124,2113,8113,8+10,27%117,2+12,05%119,4+12,54%122,4+13,12%123,8+14,1%123,4+15,65%124,2+17,5%123,5+16,4%123,6+15,51%121,4+11,89%120,3+9,36%118,5+6,56%
2010107,15+6,41%111,2103,2103,2104,6106,1108,2108,5106,7105,7106,1107108,5110+10%111,2+9,66%
2009100,7·101,4100··········100101,4

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế