Linh kiện cho sản xuất hàng lâu bền

Linh kiện cho sản xuất hàng lâu bền kỳ 06-2026 đạt 146,87 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nguyên vật liệu và linh kiện cho chế biến chế tạo264,98263,73257,58251,43248,47245,41243,99242,29242,76243,04
Linh kiện cho chế biến chế tạo208,11207,49206,27203,73202,84200,65198,88198,54198,03197,34
Linh kiện cho sản xuất hàng lâu bền146,87146,48145,7143,97143,38141,77140,51140,27139,89139,38

Linh kiện cho sản xuất hàng lâu bền theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026144,69+4,71%146,87141,77141,77+4,4%143,38+5,39%143,97+5,5%145,7+6,23%146,48+6,4%146,87+6,53%······
2025138,19+2,68%140,51135,8135,8+1,51%136,04+1,44%136,46+1,81%137,15+2,15%137,67+2,43%137,87+2,44%138,36+2,79%138,81+2,79%139,38+3,32%139,89+3,71%140,27+3,83%140,51+3,97%
2024134,57+1,6%135,14133,79133,79+1,8%134,11+1,78%134,04+1,5%134,27+1,29%134,41+1,52%134,59+1,63%134,6+1,52%135,04+1,81%134,9+1,63%134,89+1,55%135,1+1,67%135,14+1,53%
2023132,45+3,16%133,1131,42131,42+5,75%131,77+5,3%132,06+4,57%132,55+4,21%132,39+3,21%132,43+2,59%132,59+2,4%132,64+2,19%132,74+2,01%132,83+2,02%132,88+1,92%133,1+1,99%
2022128,39+9,92%130,5124,27124,27+11,35%125,13+11,62%126,29+11,76%127,2+11,58%128,28+11,64%129,09+11,19%129,47+10,42%129,79+9,6%130,13+8,95%130,2+7,88%130,37+7,19%130,5+6,44%
2021116,81+5,59%122,6111,6111,6+1,18%112,1+1,54%113+2,26%114+3,17%114,9+3,79%116,1+4,88%117,25+6,01%118,42+7,07%119,44+7,9%120,69+9,02%121,62+9,77%122,6+10,45%
2020110,63+0,55%111110,3110,3+0,46%110,4+0,45%110,5+0,45%110,5+0,55%110,7+0,73%110,7+0,64%110,6+0,45%110,6+0,55%110,7+0,54%110,7+0,54%110,8+0,54%111+0,73%
2019110,02+1,2%110,2109,8109,8+2,23%109,9+2,04%110+1,85%109,9+1,48%109,9+1,29%110+1,29%110,1+1,01%110+0,92%110,1+0,73%110,1+0,55%110,2+0,55%110,2+0,55%
2018108,71+2,04%109,6107,4107,4+1,32%107,7+1,51%108+1,69%108,3+1,69%108,5+1,88%108,6+1,97%109+2,35%109+2,25%109,3+2,44%109,5+2,53%109,6+2,43%109,6+2,43%
2017106,53+0,68%107106106+0,19%106,1+0,28%106,2+0,38%106,5+0,66%106,5+0,76%106,5+0,76%106,5+0,66%106,6+0,66%106,7+0,85%106,8+0,85%107+1,04%107+1,04%
2016105,82−0,49%105,9105,7105,80,84%105,80,75%105,80,75%105,80,66%105,70,66%105,70,66%105,80,47%105,90,28%105,80,38%105,90,19%105,90,09%105,90,09%
2015106,33+0,13%106,7106106,7+0,76%106,6+0,66%106,6+0,57%106,5+0,38%106,4+0,19%106,4+0,19%106,3+0%106,20,09%106,20,09%106,10,28%1060,38%1060,38%
2014106,2+0,62%106,4105,9105,9+0,76%105,9+0,76%106+0,47%106,1+0,47%106,2+0,57%106,2+0,57%106,3+0,57%106,3+0,57%106,3+0,66%106,4+0,66%106,4+0,66%106,4+0,66%
2013105,55+0,91%105,7105,1105,1+0,96%105,1+0,77%105,5+1,05%105,6+0,96%105,6+0,86%105,6+0,86%105,7+0,96%105,7+0,96%105,6+0,86%105,7+0,96%105,7+0,86%105,7+0,86%
2012104,6+1,31%104,8104,1104,1+2,26%104,3+2,05%104,4+1,85%104,6+1,55%104,7+1,45%104,7+1,26%104,7+0,96%104,7+0,87%104,7+0,96%104,7+0,77%104,8+0,87%104,8+0,87%
2011103,25+2,49%103,9101,8101,8+1,8%102,2+2,1%102,5+2,19%103+2,28%103,2+2,28%103,4+2,48%103,7+2,78%103,8+2,77%103,7+2,67%103,9+2,87%103,9+2,87%103,9+2,77%
2010100,74+0,79%101,1100100100,1100,3100,7100,9100,9100,9101101101101+1%101,1+1,2%
200999,95·10099,9··········10099,9

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế