Linh kiện cho sản xuất hàng không bền

Linh kiện cho sản xuất hàng không bền kỳ 06-2026 đạt 163,46 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Nguyên vật liệu và linh kiện cho chế biến chế tạo264,98263,73257,58251,43248,47245,41243,99242,29242,76243,04
Linh kiện cho chế biến chế tạo208,11207,49206,27203,73202,84200,65198,88198,54198,03197,34
Linh kiện cho sản xuất hàng không bền163,46161,57158,01154,22152,29152,31151,47151,29151,08151,11

Linh kiện cho sản xuất hàng không bền theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026156,98+4,58%163,46152,29152,31+2,3%152,29+2,4%154,22+3,28%158,01+5,83%161,57+8,13%163,46+9,25%······
2025150,11+1,83%151,47148,72148,89+2,33%148,72+1,84%149,32+2,1%149,3+1,61%149,42+1,36%149,61+1,41%150,14+1,72%150,95+1,74%151,11+1,91%151,08+1,82%151,29+1,96%151,47+2,17%
2024147,41+0,71%148,38145,5145,51,27%146,041,04%146,240,56%146,940,49%147,42+0,05%147,53+0,63%147,6+1,13%148,37+1,82%148,27+2,18%148,38+2,24%148,38+2,16%148,26+1,8%
2023146,37+0,44%147,67145,11147,37+5,15%147,58+4,46%147,07+2,88%147,67+2,83%147,34+1,68%146,60,16%145,941,18%145,722,14%145,112,21%145,131,88%145,251,95%145,631,53%
2022145,72+14,56%148,91140,16140,16+20,72%141,28+20,54%142,94+19,82%143,61+17,33%144,91+16,48%146,84+15,81%147,68+14,94%148,91+14,61%148,39+12,61%147,92+9,68%148,15+8,11%147,9+7,02%
2021127,21+10,81%138,2116,1116,1+1,13%117,2+1,74%119,3+4,01%122,4+6,34%124,4+8,46%126,8+10,84%128,48+12,31%129,93+13,88%131,77+14,89%134,86+17,27%137,03+19,26%138,2+19,55%
2020114,8−0,3%115,6114,1114,80,35%115,2+0%114,70,43%115,1+0,26%114,70,09%114,40,61%114,40,87%114,11,13%114,70,52%1150,17%114,90,17%115,6+0,52%
2019115,14+0,62%115,4114,8115,2+1,86%115,2+1,95%115,2+1,68%114,8+0,7%114,8+0,88%115,1+0,79%115,4+0,61%115,4+0%115,3+0,09%115,20,26%115,10,43%1150,35%
2018114,43+2,74%115,6113113,1+3,01%113+2,73%113,3+2,35%114+2,52%113,8+2,34%114,2+2,42%114,7+3,05%115,4+3,59%115,2+3,04%115,5+2,94%115,6+2,57%115,4+2,3%
2017111,38+1,83%112,8109,8109,8+0,46%110+0,73%110,7+1,37%111,2+1,83%111,2+1,83%111,5+2,01%111,3+1,83%111,4+1,92%111,8+2,19%112,2+2,47%112,7+2,55%112,8+2,73%
2016109,38−0,68%109,9109,2109,31,62%109,21,53%109,21,27%109,21,27%109,20,82%109,30,82%109,30,73%109,30,73%109,40,36%109,50,09%109,9+0,55%109,8+0,55%
2015110,13−0,77%111,1109,2111,1+0,91%110,9+0,27%110,6+0%110,60,09%110,10,9%110,20,81%110,11,08%110,10,99%109,81,08%109,61,7%109,31,89%109,21,89%
2014110,99+1,98%111,5110,1110,1+2,8%110,6+2,41%110,6+1,75%110,7+1,65%111,1+1,83%111,1+2,3%111,3+2,3%111,2+2,11%111+1,65%111,5+1,83%111,4+1,74%111,3+1,46%
2013108,83+1,48%109,7107,1107,1+0,66%108+1,12%108,7+1,3%108,9+1,3%109,1+1,21%108,6+1,02%108,8+1,3%108,9+1,68%109,2+1,68%109,5+1,96%109,5+2,24%109,7+2,33%
2012107,24+1,12%107,8106,4106,4+2,01%106,8+2,2%107,3+2,19%107,5+1,9%107,8+1,22%107,50,09%107,4+0,56%107,1+0,94%107,4+1,03%107,4+0,75%107,1+0,47%107,2+0,37%
2011106,05+3,98%107,6104,3104,3+4,3%104,5+3,67%105+3,45%105,5+3,43%106,5+4,51%107,6+5,08%106,8+4,4%106,1+4,02%106,3+4,22%106,6+4%106,6+3,7%106,8+2,99%
2010101,99+1,84%103,7100100100,8101,5102101,9102,4102,3102102102,5102,8+2,8%103,7+3,39%
2009100,15·100,3100··········100100,3

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế