Cấu kiện xây dựng

Cấu kiện xây dựng kỳ 06-2026 đạt 194,81 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng PPI theo cấu phần (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 11-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 07:39

Chỉ tiêu này trong bảng PPI theo cấu phần

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Hàng hoá đã qua chế biến cho nhu cầu trung gian289,67291,83283,1275,34267,5262,42261,33262,29261,84263,34
Vật liệu và cấu kiện xây dựng379,29377,12374,71373,09371,6369,2366,65365,7364,86364,39
Cấu kiện xây dựng194,81193,91192,78191,97191189,87188,88188,38187,72187,35

Cấu kiện xây dựng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026192,39+3,86%194,81189,87189,87+5,59%191+5,91%191,97+5,34%192,78+4,95%193,91+4,83%194,81+4,65%······
2025185,24+3,24%188,88179,81179,810,06%180,34+0,1%182,24+2,14%183,68+2,59%184,97+3,08%186,17+3,89%186,22+3,93%187,19+3,9%187,35+4,24%187,72+4,59%188,38+5,11%188,88+5,39%
2024179,43+0,51%180,17178,42179,92+1,17%180,15+1,42%178,420,28%179,040,13%179,45+0,64%179,2+0,57%179,17+0,48%180,17+0,95%179,74+0,65%179,47+0,46%179,22+0,22%179,210,04%
2023178,52+2,18%179,29177,63177,84+7,37%177,63+5,84%178,91+4,93%179,29+3,36%178,3+1,5%178,19+0,45%178,31+0,11%178,470,04%178,57+0,25%178,65+0,52%178,83+1,11%179,29+1,47%
2022174,71+19,9%178,54165,63165,63+29,7%167,82+29,19%170,51+28,01%173,45+26,61%175,67+25,3%177,39+22,33%178,11+19,6%178,54+17,12%178,13+15,26%177,73+13,29%176,87+10,47%176,69+8,65%
2021145,71+16,97%162,62127,7127,7+3,48%129,9+5,18%133,2+7,25%137+10,39%140,2+13,06%145+16,94%148,92+20%152,44+22,44%154,55+23,54%156,88+25,1%160,11+27,17%162,62+28,45%
2020124,57+0,92%126,6123,4123,4+0,08%123,5+0%124,2+0,65%124,1+0,32%124+0,4%124+0,57%124,10,08%124,5+0,89%125,1+1,46%125,4+1,79%125,9+2,27%126,6+2,76%
2019123,43+2,73%124,2123,1123,3+5,93%123,5+5,83%123,4+4,31%123,7+3,86%123,5+2,66%123,3+2,49%124,2+2,73%123,4+1,73%123,3+1,4%123,2+0,98%123,1+0,65%123,2+0,49%
2018120,15+5,1%122,6116,4116,4+3,1%116,7+3%118,3+4,23%119,1+4,47%120,3+5,34%120,3+5,34%120,9+6,15%121,3+5,85%121,6+5,83%122+5,99%122,3+5,8%122,6+5,96%
2017114,32+2,21%115,7112,9112,9+1,62%113,3+1,89%113,5+2,16%114+2,43%114,2+2,33%114,2+2,06%113,9+1,52%114,6+1,87%114,9+2,13%115,1+2,58%115,6+3,03%115,7+2,94%
2016111,85−0,08%112,5111,1111,10,63%111,20,71%111,10,98%111,30,98%111,60,8%111,90,44%112,20,09%112,5+0,72%112,5+0,81%112,2+0,54%112,2+0,63%112,4+0,99%
2015111,94+0,64%112,5111,3111,8+1,36%112+1,17%112,2+0,99%112,4+0,99%112,5+0,99%112,4+1,08%112,3+0,9%111,7+0,27%111,6+0,09%111,6+0,09%111,5+0%111,30,18%
2014111,23+1,46%111,5110,3110,3+0,91%110,7+0,91%111,1+1,28%111,3+1,46%111,4+1,64%111,2+1,46%111,3+1,46%111,4+1,46%111,5+1,83%111,5+1,83%111,5+1,64%111,5+1,64%
2013109,63+0,8%109,8109,3109,3+1,86%109,7+1,11%109,7+0,92%109,7+0,55%109,6+0,37%109,6+0,37%109,7+1,01%109,8+1,1%109,5+0,64%109,5+0,55%109,7+0,55%109,7+0,55%
2012108,76+2,63%109,2107,3107,3+4,07%108,5+4,63%108,7+3,92%109,1+3,51%109,2+3,02%109,2+2,44%108,6+1,4%108,6+1,5%108,8+1,68%108,9+1,68%109,1+1,96%109,1+1,96%
2011105,97+4,43%107,1103,1103,1+2,89%103,7+3,18%104,6+3,67%105,4+4,15%106+4,33%106,6+4,82%107,1+5,21%107+5,11%107+5,11%107,1+5%107+5%107+4,59%
2010101,47+1,47%102,3100,2100,2100,5100,9101,2101,6101,7101,8101,8101,8102101,9+1,9%102,3+2,3%
2009100·100100··········100100

18 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng PPI theo cấu phần.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế