Chỉ số trễ LAG (Conference Board, 2016 = 100)
Chỉ số trễ LAG (Conference Board, 2016 = 100) kỳ 06-2026 đạt 120,5 Điểm, theo OECD (chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI); The Conference Board (LEI/CEI/LAG, qua thông cáo báo chí trên PR Newswire). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 10-2017 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số trễ LAG (Conference Board, 2016 = 100)1 | 120,5 | 120,5 | 120,6 | 120 | 119,9 | 119,8 | 119,6 | 119,8 | 119,6 | 119,7 | |
| Chỉ số lan toả của LAG | 42,9 | 28,6 | 64,3 | 64,3 | 57,1 | 42,9 | 35,7 | 28,6 | 35,7 | 35,7 | |
| Chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI (OECD) | 100,8 | 100,76 | 100,71 | 100,64 | 100,54 | 100,4 | 100,22 | 100,06 | 99,92 | 99,83 |
Chỉ số trễ LAG (Conference Board, 2016 = 100) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 120,22 | +0,64% | 120,6 | 119,8 | 119,8+0,84% | 119,9+0,76% | 120+1,01% | 120,6+1,01% | 120,5+0,5% | 120,5+0,5% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 119,45 | +0,4% | 119,9 | 118,8 | 118,8+0,08% | 119+0% | 118,8−0,25% | 119,4−0,17% | 119,9+0,33% | 119,9+0,25% | 119,4+0,08% | 119,5+0,25% | 119,7+0,93% | 119,6+1,18% | 119,8+0,93% | 119,6+1,18% |
| 2024 | 118,98 | +0,58% | 119,6 | 118,2 | 118,7+0,34% | 119+0,51% | 119,1+0,59% | 119,6+1,1% | 119,5+1,01% | 119,6+1,18% | 119,3+0,85% | 119,2+0,68% | 118,6+0,25% | 118,2+0,17% | 118,7+0,08% | 118,2+0,17% |
| 2023 | 118,29 | +3,59% | 118,6 | 118 | 118,3+7,55% | 118,4+7,25% | 118,4+6,09% | 118,3+5,53% | 118,3+4,51% | 118,2+3,59% | 118,3+3,23% | 118,4+2,69% | 118,3+1,81% | 118+0,85% | 118,6+0,85% | 118−0,17% |
| 2022 | 114,19 | +7,37% | 118,2 | 110 | 110+5,87% | 110,4+3,47% | 111,6+9,2% | 112,1+6,56% | 113,2+6,89% | 114,1+7,95% | 114,6+8,01% | 115,3+8,88% | 116,2+8,6% | 117+7,14% | 117,6+7,89% | 118,2+7,95% |
| 2021 | 106,36 | −2,47% | 109,5 | 102,2 | 103,9−4,33% | 106,7−2,11% | 102,2−8,42% | 105,2−8,52% | 105,9−6,2% | 105,7−2,94% | 106,1−1,58% | 105,9−1,3% | 107+0% | 109,2+1,68% | 109+2,54% | 109,5+2,53% |
| 2020 | 109,05 | +1,11% | 115 | 106,3 | 108,6+1,59% | 109+1,77% | 111,6+4,01% | 115+7,18% | 112,9+5,22% | 108,9+1,02% | 107,8−0,74% | 107,3−0,56% | 107−0,93% | 107,4−1,01% | 106,3−2,3% | 106,8−1,75% |
| 2019 | 107,85 | +2,57% | 108,8 | 106,9 | 106,9+2,69% | 107,1+2,49% | 107,3+2,88% | 107,3+2,58% | 107,3+2% | 107,8+2,28% | 108,6+3,23% | 107,9+2,47% | 108+2,76% | 108,5+2,65% | 108,8+2,64% | 108,7+2,16% |
| 2018 | 105,15 | +1,66% | 106,4 | 104,1 | 104,1 | 104,5 | 104,3 | 104,6 | 105,2 | 105,4 | 105,2 | 105,3 | 105,1 | 105,7+2,42% | 106+2,71% | 106,4+2,41% |
| 2017 | 103,43 | · | 103,9 | 103,2 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 103,2 | 103,2 | 103,9 |
10 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ.