LEI theo gốc cũ (2004 = 100, sau hiệu chỉnh 2012)
LEI theo gốc cũ (2004 = 100, sau hiệu chỉnh 2012) kỳ 11-2014 đạt 105,5 Điểm, theo OECD (chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI); The Conference Board (LEI/CEI/LAG, qua thông cáo báo chí trên PR Newswire). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 10-2011 đến 11-2014. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số dẫn báo LEI (Conference Board, 2016 = 100) | 99,1 | 99,3 | 99,2 | 99 | 97,9 | 97,6 | 97,6 | 97,8 | 98,1 | 98,3 | |
| LEI theo gốc cũ (2004 = 100, sau hiệu chỉnh 2012) | |||||||||||
| LEI theo gốc cũ (2004 = 100, trước hiệu chỉnh 2012) |
LEI theo gốc cũ (2004 = 100, sau hiệu chỉnh 2012) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014 | 102,55 | +6,51% | 105,5 | 99,6 | 99,6+5,62% | 100+5,71% | 100,9+7% | 101,2+6,41% | 101,9+6,81% | 102,5+7,44% | 103,6+8,25% | 103,6+7,47% | 104,3+7,08% | 104,9+6,71% | 105,5+6,35% | · |
| 2013 | 96,27 | +1,39% | 99,2 | 94,3 | 94,3−0,42% | 94,6−0,73% | 94,3−1,36% | 95,1−0,42% | 95,4−0,42% | 95,4+0,1% | 95,7+0% | 96,4+1,15% | 97,4+1,78% | 98,3+5,25% | 99,2+6,21% | 99,2+5,76% |
| 2012 | 94,96 | +0,91% | 95,8 | 93,4 | 94,7 | 95,3 | 95,6 | 95,5 | 95,8 | 95,3 | 95,7 | 95,3 | 95,7 | 93,4−0,32% | 93,4−0,64% | 93,8−0,85% |
| 2011 | 94,1 | · | 94,6 | 93,7 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 93,7 | 94 | 94,6 |
4 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ.