LEI theo gốc cũ (2010 = 100)
LEI theo gốc cũ (2010 = 100) kỳ 10-2017 đạt 130,4 Điểm, theo OECD (chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI); The Conference Board (LEI/CEI/LAG, qua thông cáo báo chí trên PR Newswire). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 10-2014 đến 10-2017. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số dẫn báo LEI (Conference Board, 2016 = 100) | 99,1 | 99,3 | 99,2 | 99 | 97,9 | 97,6 | 97,6 | 97,8 | 98,1 | 98,3 | |
| LEI theo gốc cũ (2010 = 100) | |||||||||||
| LEI theo gốc cũ (2004 = 100, sau hiệu chỉnh 2012) |
LEI theo gốc cũ (2010 = 100) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 127,6 | +3,06% | 130,4 | 125,6 | 125,6+1,95% | 126,1+2,44% | 126,4+2,6% | 126,6+2,43% | 127+2,92% | 127,9+3,4% | 128,3+3,22% | 128,8+3,79% | 128,9+3,53% | 130,4+5,25% | · | · |
| 2016 | 123,82 | +0,83% | 124,7 | 123,1 | 123,2+1,73% | 123,1+1,74% | 123,2+1,4% | 123,6+1,39% | 123,4+0,41% | 123,7+0,08% | 124,3+0,65% | 124,1+0,57% | 124,5+0,89% | 123,9−0,16% | 124,1+0,24% | 124,7+1,14% |
| 2015 | 122,79 | +2,01% | 124,1 | 121 | 121,1 | 121 | 121,5 | 121,9 | 122,9 | 123,6 | 123,5 | 123,4 | 123,4 | 124,1+3,42% | 123,8+2,91% | 123,3+2,07% |
| 2014 | 120,37 | · | 120,8 | 120 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 120 | 120,3 | 120,8 |
4 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ.