Chỉ số dẫn báo LEI (Conference Board, 2016 = 100)
Chỉ số dẫn báo LEI (Conference Board, 2016 = 100) kỳ 06-2026 đạt 99,1 Điểm, theo OECD (chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI); The Conference Board (LEI/CEI/LAG, qua thông cáo báo chí trên PR Newswire). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 10-2017 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số dẫn báo LEI (Conference Board, 2016 = 100)4 | 99,1 | 99,3 | 99,2 | 99 | 97,9 | 97,6 | 97,6 | 97,8 | 98,1 | 98,3 | |
| Chỉ số lan toả của LEI | 55 | 55 | 60 | 40 | 70 | 65 | 50 | 60 | 50 | 35 | |
| LEI theo gốc cũ (2010 = 100) |
Chỉ số dẫn báo LEI (Conference Board, 2016 = 100) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 98,68 | −0,44% | 99,3 | 97,6 | 97,6−3,75% | 97,9−3,26% | 99−1,49% | 99,2+0,1% | 99,3+0,2% | 99,1+0,3% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 99,12 | −2,23% | 101,4 | 97,6 | 101,4−1,07% | 101,2−1,46% | 100,5−1,76% | 99,1−2,56% | 99,1−2,08% | 98,8−2,18% | 98,9−1,59% | 98,6−1,6% | 98,3−1,5% | 98,1−3,16% | 97,8−3,83% | 97,6−3,94% |
| 2024 | 101,37 | −4,53% | 102,7 | 99,8 | 102,5−6,99% | 102,7−6,21% | 102,3−5,45% | 101,7−5,4% | 101,2−5,33% | 101−4,81% | 100,5−5,01% | 100,2−4,93% | 99,8−4,5% | 101,3−2,31% | 101,7−1,55% | 101,6−1,45% |
| 2023 | 106,18 | −8,64% | 110,2 | 103,1 | 110,2−7,24% | 109,5−8,29% | 108,2−9,3% | 107,5−9,44% | 106,9−9,33% | 106,1−9,39% | 105,8−9,11% | 105,4−9,45% | 104,5−9,76% | 103,7−8,07% | 103,3−7,35% | 103,1−6,78% |
| 2022 | 116,22 | +0,79% | 119,4 | 110,6 | 118,8+7,71% | 119,4+8,45% | 119,3+6,9% | 118,7+5,04% | 117,9+3,06% | 117,1+1,74% | 116,4+0% | 116,4−0,68% | 115,8−1,28% | 112,8−5,29% | 111,5−6,46% | 110,6−7,91% |
| 2021 | 115,32 | +8,65% | 120,1 | 110,1 | 110,3−1,43% | 110,1−1,43% | 111,6+7,93% | 113+16,62% | 114,4+14,4% | 115,1+11,64% | 116,4+10,86% | 117,2+9,84% | 117,3+9,12% | 119,1+9,87% | 119,2+9,06% | 120,1+9,48% |
| 2020 | 106,13 | −4,96% | 111,9 | 96,9 | 111,9+0,45% | 111,7+0,09% | 103,4−7,43% | 96,9−13,33% | 100−10,47% | 103,1−7,7% | 105−6,42% | 106,7−4,73% | 107,5−3,85% | 108,4−2,69% | 109,3−1,97% | 109,7−1,35% |
| 2019 | 111,67 | +1,33% | 112,2 | 111,2 | 111,4+3,24% | 111,6+2,76% | 111,7+2,57% | 111,8+2,29% | 111,7+2,1% | 111,7+1,55% | 112,2+1,26% | 112+0,63% | 111,8−0,09% | 111,4−0,18% | 111,5+0,09% | 111,2−0,09% |
| 2018 | 110,2 | +3,54% | 111,9 | 107,9 | 107,9 | 108,6 | 108,9 | 109,3 | 109,4 | 110 | 110,8 | 111,3 | 111,9 | 111,6+5,38% | 111,4+4,7% | 111,3+4,02% |
| 2017 | 106,43 | · | 107 | 105,9 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 105,9 | 106,4 | 107 |
10 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ.