LEI theo gốc cũ (2004 = 100, trước hiệu chỉnh 2012)
LEI theo gốc cũ (2004 = 100, trước hiệu chỉnh 2012) kỳ 11-2011 đạt 118 Điểm, theo OECD (chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI); The Conference Board (LEI/CEI/LAG, qua thông cáo báo chí trên PR Newswire). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2010 đến 11-2011. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số dẫn báo LEI (Conference Board, 2016 = 100) | 99,1 | 99,3 | 99,2 | 99 | 97,9 | 97,6 | 97,6 | 97,8 | 98,1 | 98,3 | |
| LEI theo gốc cũ (2004 = 100, trước hiệu chỉnh 2012) | |||||||||||
| Chỉ số lan toả của LEI | 55 | 55 | 60 | 40 | 70 | 65 | 50 | 60 | 50 | 35 |
LEI theo gốc cũ (2004 = 100, trước hiệu chỉnh 2012) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011 | 115,29 | +4,2% | 118 | 112,5 | 112,5 | 113,5 | 114,3 | 114 | 114,9 | 115,2+4,92% | 115,9+5,36% | 116,2+5,54% | 116,3+4,96% | 117,4+6,63% | 118+6,02% | · |
| 2010 | 110,64 | · | 112,4 | 109,8 | · | · | · | · | · | 109,8 | 110 | 110,1 | 110,8 | 110,1 | 111,3 | 112,4 |
2 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ.