Chỉ số đồng thời CEI (Conference Board, 2016 = 100)
Chỉ số đồng thời CEI (Conference Board, 2016 = 100) kỳ 06-2026 đạt 114,6 Điểm, theo OECD (chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI); The Conference Board (LEI/CEI/LAG, qua thông cáo báo chí trên PR Newswire). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 10-2017 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số đồng thời CEI (Conference Board, 2016 = 100)1 | 114,6 | 114,4 | 114,2 | 114,3 | 115,3 | 115,2 | 115 | 114,8 | 114,7 | 114,8 | |
| Chỉ số lan toả của CEI | 87,5 | 100 | 50 | 37,5 | 50 | 87,5 | 62,5 | 75 | 37,5 | 75 | |
| Chỉ số trễ LAG (Conference Board, 2016 = 100) | 120,5 | 120,5 | 120,6 | 120 | 119,9 | 119,8 | 119,6 | 119,8 | 119,6 | 119,7 |
Chỉ số đồng thời CEI (Conference Board, 2016 = 100) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 114,67 | −0,05% | 115,3 | 114,2 | 115,2+1,05% | 115,3+0,79% | 114,3−0,44% | 114,2−0,52% | 114,4−0,26% | 114,6−0,09% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 114,73 | +1,86% | 115 | 114 | 114+2,15% | 114,4+2,23% | 114,8+2,59% | 114,8+2,68% | 114,7+2,14% | 114,7+1,96% | 115+2,13% | 115+1,95% | 114,8+1,77% | 114,7+1,06% | 114,8+0,97% | 115+0,7% |
| 2024 | 112,63 | +1,9% | 114,2 | 111,6 | 111,6+1,64% | 111,9+2,01% | 111,9+2,01% | 111,8+1,64% | 112,3+2% | 112,5+2,18% | 112,6+1,99% | 112,8+1,99% | 112,8+1,62% | 113,5+1,98% | 113,7+1,79% | 114,2+1,96% |
| 2023 | 110,53 | +1,75% | 112 | 109,7 | 109,8+1,76% | 109,7+1,48% | 109,7+1,48% | 110+1,66% | 110,1+1,76% | 110,1+1,85% | 110,4+1,66% | 110,6+1,47% | 111+1,74% | 111,3+1,64% | 111,7+2,2% | 112+2,28% |
| 2022 | 108,63 | +3,13% | 109,5 | 107,9 | 107,9+4,25% | 108,1+5,05% | 108,1+3,54% | 108,2+3,44% | 108,2+3,44% | 108,1+2,85% | 108,6+2,74% | 109+3,02% | 109,1+3,12% | 109,5+2,24% | 109,3+1,96% | 109,5+2,05% |
| 2021 | 105,33 | +3,54% | 107,3 | 102,9 | 103,5−3,54% | 102,9−4,37% | 104,4−0,76% | 104,6+12,72% | 104,6+9,87% | 105,1+6,16% | 105,7+4,97% | 105,8+3,93% | 105,8+3,32% | 107,1+4,08% | 107,2+4,08% | 107,3+4,28% |
| 2020 | 101,73 | −4,21% | 107,6 | 92,8 | 107,3+1,61% | 107,6+1,99% | 105,2−0,38% | 92,8−12,12% | 95,2−10,02% | 99−6,69% | 100,7−5,09% | 101,8−4,32% | 102,4−3,85% | 102,9−3,65% | 103−3,92% | 102,9−4,01% |
| 2019 | 106,2 | +2,06% | 107,2 | 105,5 | 105,6+2,72% | 105,5+2,43% | 105,6+2,23% | 105,6+2,03% | 105,8+2,03% | 106,1+2,12% | 106,1+2,02% | 106,4+1,92% | 106,5+1,82% | 106,8+2,01% | 107,2+1,9% | 107,2+1,52% |
| 2018 | 104,06 | +1,39% | 105,6 | 102,8 | 102,8 | 103 | 103,3 | 103,5 | 103,7 | 103,9 | 104 | 104,4 | 104,6 | 104,7+2,25% | 105,2+2,53% | 105,6+2,62% |
| 2017 | 102,63 | · | 102,9 | 102,4 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 102,4 | 102,6 | 102,9 |
10 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ.