Chỉ số đồng thời CEI (Conference Board, 2016 = 100)

Chỉ số đồng thời CEI (Conference Board, 2016 = 100) kỳ 06-2026 đạt 114,6 Điểm, theo OECD (chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI); The Conference Board (LEI/CEI/LAG, qua thông cáo báo chí trên PR Newswire). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 10-2017 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: OECD (chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI); The Conference Board (LEI/CEI/LAG, qua thông cáo báo chí trên PR Newswire)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 13:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Chỉ số đồng thời CEI (Conference Board, 2016 = 100)1114,6114,4114,2114,3115,3115,2115114,8114,7114,8
Chỉ số lan toả của CEI87,51005037,55087,562,57537,575
Chỉ số trễ LAG (Conference Board, 2016 = 100)120,5120,5120,6120119,9119,8119,6119,8119,6119,7

Chỉ số đồng thời CEI (Conference Board, 2016 = 100) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026114,67−0,05%115,3114,2115,2+1,05%115,3+0,79%114,30,44%114,20,52%114,40,26%114,60,09%······
2025114,73+1,86%115114114+2,15%114,4+2,23%114,8+2,59%114,8+2,68%114,7+2,14%114,7+1,96%115+2,13%115+1,95%114,8+1,77%114,7+1,06%114,8+0,97%115+0,7%
2024112,63+1,9%114,2111,6111,6+1,64%111,9+2,01%111,9+2,01%111,8+1,64%112,3+2%112,5+2,18%112,6+1,99%112,8+1,99%112,8+1,62%113,5+1,98%113,7+1,79%114,2+1,96%
2023110,53+1,75%112109,7109,8+1,76%109,7+1,48%109,7+1,48%110+1,66%110,1+1,76%110,1+1,85%110,4+1,66%110,6+1,47%111+1,74%111,3+1,64%111,7+2,2%112+2,28%
2022108,63+3,13%109,5107,9107,9+4,25%108,1+5,05%108,1+3,54%108,2+3,44%108,2+3,44%108,1+2,85%108,6+2,74%109+3,02%109,1+3,12%109,5+2,24%109,3+1,96%109,5+2,05%
2021105,33+3,54%107,3102,9103,53,54%102,94,37%104,40,76%104,6+12,72%104,6+9,87%105,1+6,16%105,7+4,97%105,8+3,93%105,8+3,32%107,1+4,08%107,2+4,08%107,3+4,28%
2020101,73−4,21%107,692,8107,3+1,61%107,6+1,99%105,20,38%92,812,12%95,210,02%996,69%100,75,09%101,84,32%102,43,85%102,93,65%1033,92%102,94,01%
2019106,2+2,06%107,2105,5105,6+2,72%105,5+2,43%105,6+2,23%105,6+2,03%105,8+2,03%106,1+2,12%106,1+2,02%106,4+1,92%106,5+1,82%106,8+2,01%107,2+1,9%107,2+1,52%
2018104,06+1,39%105,6102,8102,8103103,3103,5103,7103,9104104,4104,6104,7+2,25%105,2+2,53%105,6+2,62%
2017102,63·102,9102,4·········102,4102,6102,9

10 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế