Chỉ số lan toả của CEI

Chỉ số lan toả của CEI kỳ 06-2026 đạt 87,5 Điểm, theo OECD (chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI); The Conference Board (LEI/CEI/LAG, qua thông cáo báo chí trên PR Newswire). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: OECD (chỉ số dẫn báo tổng hợp CLI); The Conference Board (LEI/CEI/LAG, qua thông cáo báo chí trên PR Newswire)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 13:43

Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Chỉ số đồng thời CEI (Conference Board, 2016 = 100)114,6114,4114,2114,3115,3115,2115114,8114,7114,8
Chỉ số lan toả của CEI87,51005037,55087,562,57537,575

Chỉ số lan toả của CEI theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202668,75+4,76%10037,587,5+16,67%5042,86%37,550%5020%100+166,67%87,5+40%······
202565,63−7,35%87,537,575+50%87,5+16,67%75+50%62,5+25%37,562,5%62,537,5%87,5+16,67%5033,33%75+20%37,5+0%75+0%62,537,5%
202470,83−12,82%10037,55050%75+50%5033,33%5050%100+33,33%100+60%7525%7514,29%62,537,5%37,525%7525%100+33,33%
202381,25+14,71%10050100+33,33%5033,33%75+50%100+33,33%75+50%62,5+66,67%100+0%87,5+16,67%100+0%5042,86%100+100%75+0%
202270,83+4,55%10037,575+0%75+50%5050%75+19,05%5033,33%37,562,5%100+33,33%75+100%100+33,33%87,5+0%50+0%75+200%
202167,75−1,45%1002575+0%5050%100637525%100+0%7525%37,562,5%75+0%87,512,5%50+0%25+0%
202068,75+8,2%100075+50%100+300%0100%0100%100+14,29%100+0%100+100%100+0%75+0%100+300%5050%25+0%
201963,54−25,61%1002550+100%2575%7525%5020%87,5+16,67%100+0%5050%100+0%7514,29%2566,67%100+0%2575%
201885,42+3,8%1002525+0%100+14,29%100+14,29%62,537,5%7514,29%100+14,29%100+33,33%100+100%87,5+0%7525%100+0%100+0%
201782,29+0%100252575%87,5+16,67%87,5+16,67%100+0%87,5+250%87,512,5%7525%5020%87,5+16,67%100+0%100+33,33%100+0%
201682,29+11,27%10025100+33,33%75+0%75+20%100+33,33%2550%100+60%100+0%62,537,5%75+0%100+33,33%75+20%100+33,33%
201573,96−14,46%1005075+100%7525%62,537,5%7514,29%5050%62,537,5%100+0%100+100%7525%7514,29%62,537,5%75+0%
201486,46+16,9%10037,537,5+50%100+0%100+33,33%87,5+16,67%100+14,29%100+100%100+60%5050%100+0%87,5+16,67%100+0%75+100%
201373,96−1,39%100252566,67%100+33,33%75+50%7525%87,512,5%5020%62,528,57%100+300%100+14,29%75+100%100+0%37,562,5%
201275+5,88%100257525%75+100%5033,33%100+166,67%100+60%62,528,57%87,5+16,67%2560%87,5+75%37,562,5%100+60%100+0%
201170,83+4,39%10037,510037,57537,562,587,5+40%75+20%62,5+25%50+0%100+33,33%62,537,5%100+33,33%
201067,86·10050·····62,562,550507510075

17 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số dẫn báo Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế