Thặng dư

Thặng dư kỳ 29-07-2026 đạt 6.785 Triệu USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối Fed chi tiết (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 18-12-2002 đến 29-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 06:16

Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối Fed chi tiết

Chỉ tiêu29-07-202622-07-202615-07-202608-07-202601-07-202624-06-202617-06-202610-06-202603-06-202627-05-2026
Tổng nguồn vốn47.76747.70947.70947.70547.69747.73447.73447.72847.72747.270
Thặng dư6.7856.7856.7856.7856.7856.7856.7856.7856.7856.785
Nguồn vốn khác0000000000

Thặng dư theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20266.785+0%6.7856.7856.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%·····
20256.785+0%6.7856.7856.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%
20246.785+0%6.7856.7856.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%
20236.785+0%6.7856.7856.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%
20226.785−0,06%6.7856.7856.7850,59%6.7850,15%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%6.785+0%
20216.789,17−0,53%6.8256.7856.825+0%6.7950,44%6.7850,59%6.7850,59%6.7850,59%6.7850,59%6.7850,59%6.7850,59%6.7850,59%6.7850,59%6.7850,59%6.7850,59%
20206.825+0%6.8256.8256.825+0%6.825+0%6.825+0%6.825+0%6.825+0%6.825+0%6.825+0%6.825+0%6.825+0%6.825+0%6.825+0%6.825+0%
20196.825−9,16%6.8256.8256.82531,75%6.82527,2%6.8259%6.8259%6.8259%6.8256,91%6.825+0%6.825+0%6.825+0%6.825+0%6.825+0%6.825+0%
20187.513,02−24,87%10.0006.82510.000+0%9.3756,25%7.50025%7.50025%7.50025%7.331,2526,69%6.82531,75%6.82531,75%6.82531,75%6.82531,75%6.82531,75%6.82531,75%
201710.000+0%10.00010.00010.000+0%10.000+0%10.000+0%10.000+0%10.000+0%10.000+0%10.000+0%10.000+0%10.000+0%10.000+0%10.000+0%10.000+0%
201610.000−65,17%10.00010.00010.00065%10.00065,1%10.00065,27%10.00065,33%10.00065,54%10.00065,67%10.00065,69%10.00065,64%10.00065,75%10.00065,86%10.00065,9%10.00060,76%
201528.713,81+2,17%29.327,7525.482,428.573,75+3,86%28.655,25+2,96%28.793+2,68%28.842,6+2,8%29.018,5+3,08%29.129,5+3,45%29.145+3,5%29.107+3,34%29.198+3,63%29.293+3,83%29.327,75+3,76%25.482,410,61%
201428.103,08+2,23%28.507,827.512,827.512,8+0,53%27.831,75+1,32%28.042,25+1,82%28.056,4+1,77%28.151,25+2,02%28.157+2,42%28.160,6+2,38%28.165,25+2,34%28.174+2,67%28.211,6+2,81%28.266,25+3,01%28.507,8+3,68%
201327.489,77+0,71%27.592,827.368,627.368,6+1,74%27.470,25+0,69%27.541+1,22%27.567,75+1,26%27.592,8+1,08%27.492,5+0,58%27.505,6+0,61%27.520,25+0,65%27.441,75+0,32%27.440+0,25%27.441,50,35%27.495,25+0,5%
201227.295,61+3,81%27.53726.900,526.900,5+1,4%27.280,8+2,89%27.208+3,12%27.224,25+3,57%27.298,8+3,81%27.334,25+3,43%27.337,5+5,81%27.341,6+5,54%27.354+5,35%27.371,4+5,19%27.537+4,21%27.359,25+1,63%
201126.292,79+2,47%26.921,525.835,526.528,25+5,12%26.514,5+5,08%26.384,8+4,26%26.286,75+3,01%26.297,25+2,62%26.427,6+2,66%25.835,5+0,09%25.906,6+0,27%25.964,75+0,39%26.020,75+0,51%26.425,2+1,98%26.921,5+3,8%
201025.659,39+23,77%25.935,625.233,525.237+26,02%25.233,5+29,27%25.305,6+21,22%25.518,25+20,52%25.626,25+40,21%25.742,4+24,53%25.813+21,3%25.836,5+21,19%25.862,8+21,1%25.889,25+21,01%25.912,5+20,93%25.935,6+20,83%
200920.732,1+12,92%21.46518.276,520.026,75+8,84%19.520,75+5,78%20.875,5+13,1%21.173+14,62%18.276,51,1%20.671,5+11,82%21.280,8+15,06%21.318,25+15,2%21.356,2+15,35%21.393,75+16,78%21.427,25+20,04%21.465+19,97%
200818.360,6+19,52%18.514,2517.850,518.399,8+22,1%18.454,75+21,3%18.458+20,34%18.472,2+20,25%18.479+20,19%18.486+20,15%18.494,8+20,1%18.505,75+20,06%18.514,25+20,03%18.319,8+18,64%17.850,5+15,49%17.892,4+15,73%
200715.361,7+22,03%15.46115.06915.069+16,73%15.214,75+18,02%15.338,75+18,9%15.361,75+19,07%15.374,2+19,17%15.385,5+19,26%15.399+19,36%15.414+19,48%15.424,5+19,56%15.441,4+19,69%15.456,5+34,49%15.461+46,49%
200612.587,96+10,39%12.909,510.55412.909,5+18,13%12.891,25+17,07%12.901+15,26%12.901+14,49%12.901+13,12%12.901+12,95%12.901+12,39%12.901+11,11%12.901+10,95%12.901+10,93%11.492,81,17%10.5549,25%
200511.402,8+29,18%11.63010.928,2510.928,25+23,52%11.011,25+24,98%11.193+28,14%11.267,75+28,13%11.404,75+29,05%11.421,4+29,1%11.479+30,07%11.611,2+31,33%11.628,25+31,44%11.630+31,46%11.629+31,45%11.629,75+31,45%
20048.827,08+5,27%8.8478.7358.847+5,41%8.810,25+5,21%8.735+4,5%8.794+4,94%8.837,25+5,46%8.847+5,57%8.825+5,36%8.841,5+5,51%8.847+5,57%8.847+5,59%8.847+5,71%8.847+4,41%
20038.385,3+14,68%8.473,48.359,258.393,28.374,258.359,258.3808.3808.3808.375,88.3808.3808.3798.368,758.473,4+15,88%
20027.312·7.3127.312···········7.312

25 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối Fed chi tiết.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế