Xóa nợ toàn bộ dư nợ của ngân hàng thương mại Mỹ

Xóa nợ toàn bộ dư nợ của ngân hàng thương mại Mỹ kỳ Q1-2026 đạt 0,57 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chất lượng tín dụng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1985 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:51

Chỉ tiêu này trong bảng Chất lượng tín dụng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xoá nợ - toàn bộ dư nợ0,570,610,590,60,640,680,640,650,630,63
Xoá nợ - cho vay tiêu dùng2,642,82,892,8832,9732,932,82,63
Xoá nợ - thẻ tín dụng3,844,074,154,214,464,564,644,594,434,17

Xóa nợ toàn bộ dư nợ của ngân hàng thương mại Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20260,57−0,04 đ%0,570,570,570,07 đ%···
20250,61−0,04 đ%0,640,590,64+0,01 đ%0,60,05 đ%0,590,05 đ%0,610,07 đ%
20240,65+0,16 đ%0,680,630,63+0,24 đ%0,65+0,19 đ%0,64+0,15 đ%0,68+0,05 đ%
20230,49+0,23 đ%0,630,390,39+0,17 đ%0,46+0,24 đ%0,49+0,24 đ%0,63+0,28 đ%
20220,26+0,02 đ%0,350,220,220,11 đ%0,220,04 đ%0,25+0,06 đ%0,35+0,15 đ%
20210,25−0,24 đ%0,330,190,330,2 đ%0,260,29 đ%0,190,27 đ%0,20,21 đ%
20200,49+0 đ%0,550,410,53+0,06 đ%0,55+0,08 đ%0,460,02 đ%0,410,11 đ%
20190,49+0,03 đ%0,520,470,47+0 đ%0,47+0,02 đ%0,48+0,05 đ%0,52+0,04 đ%
20180,46−0,01 đ%0,480,430,47+0 đ%0,45+0 đ%0,430,01 đ%0,480,04 đ%
20170,47+0,01 đ%0,520,440,47+0,03 đ%0,45+0,01 đ%0,44+0,01 đ%0,52+0,01 đ%
20160,46+0,04 đ%0,510,430,44+0,02 đ%0,44+0,04 đ%0,43+0,04 đ%0,51+0,04 đ%
20150,42−0,07 đ%0,470,390,420,1 đ%0,40,09 đ%0,390,06 đ%0,470,01 đ%
20140,49−0,2 đ%0,520,450,520,31 đ%0,490,22 đ%0,450,16 đ%0,480,13 đ%
20130,69−0,43 đ%0,830,610,830,34 đ%0,710,4 đ%0,610,59 đ%0,610,38 đ%
20121,12−0,51 đ%1,20,991,170,75 đ%1,110,54 đ%1,20,33 đ%0,990,44 đ%
20111,63−1,03 đ%1,921,431,921 đ%1,651,18 đ%1,530,96 đ%1,430,96 đ%
20102,66+0,01 đ%2,922,392,92+0,92 đ%2,83+0,19 đ%2,490,33 đ%2,390,75 đ%
20092,65+1,21 đ%3,1422+1,05 đ%2,64+1,4 đ%2,82+1,31 đ%3,14+1,09 đ%
20081,44+0,84 đ%2,050,950,95+0,48 đ%1,24+0,74 đ%1,51+0,94 đ%2,05+1,19 đ%
20070,6+0,2 đ%0,860,470,47+0,13 đ%0,5+0,13 đ%0,57+0,15 đ%0,86+0,37 đ%
20060,4−0,13 đ%0,490,340,340,15 đ%0,370,08 đ%0,420,15 đ%0,490,15 đ%
20050,54−0,06 đ%0,640,450,490,16 đ%0,450,13 đ%0,57+0,04 đ%0,64+0,02 đ%
20040,6−0,26 đ%0,650,530,650,23 đ%0,580,28 đ%0,530,26 đ%0,620,28 đ%
20030,86−0,21 đ%0,90,790,880,2 đ%0,860,19 đ%0,790,3 đ%0,90,16 đ%
20021,07+0,13 đ%1,091,051,08+0,37 đ%1,05+0,24 đ%1,09+0,14 đ%1,060,23 đ%
20010,94+0,28 đ%1,290,710,71+0,15 đ%0,81+0,24 đ%0,95+0,35 đ%1,29+0,38 đ%
20000,66+0,06 đ%0,910,560,560,04 đ%0,57+0,03 đ%0,6+0,03 đ%0,91+0,21 đ%
19990,6−0,05 đ%0,70,540,60,01 đ%0,540,06 đ%0,570,12 đ%0,7+0 đ%
19980,65+0,01 đ%0,70,60,61+0,02 đ%0,60,02 đ%0,69+0,04 đ%0,7+0,02 đ%
19970,64+0,05 đ%0,680,590,59+0,03 đ%0,62+0,05 đ%0,65+0,08 đ%0,68+0,03 đ%
19960,59+0,09 đ%0,650,560,56+0,17 đ%0,57+0,12 đ%0,57+0,05 đ%0,65+0,02 đ%
19950,5−0,02 đ%0,630,390,390,1 đ%0,450,13 đ%0,52+0,09 đ%0,63+0,07 đ%
19940,51−0,35 đ%0,580,430,490,37 đ%0,580,32 đ%0,430,33 đ%0,560,36 đ%
19930,86−0,44 đ%0,920,760,860,39 đ%0,90,31 đ%0,760,56 đ%0,920,5 đ%
19921,3−0,31 đ%1,421,211,25+0,05 đ%1,210,5 đ%1,320,34 đ%1,420,45 đ%
19911,61+0,17 đ%1,871,21,20,1 đ%1,71+0,06 đ%1,66+0,5 đ%1,87+0,21 đ%
19901,44+0,27 đ%1,661,161,3+0,54 đ%1,65+0,6 đ%1,16+0,19 đ%1,660,25 đ%
19891,17+0,11 đ%1,910,760,760,13 đ%1,050,1 đ%0,970,03 đ%1,91+0,7 đ%
19881,06+0,1 đ%1,210,890,89+0,11 đ%1,15+0,28 đ%1+0,14 đ%1,210,13 đ%
19870,96−0,12 đ%1,340,780,780,02 đ%0,870,17 đ%0,860,21 đ%1,340,07 đ%
19861,08+0,15 đ%1,410,80,8+0,17 đ%1,04+0,22 đ%1,07+0,17 đ%1,41+0,03 đ%
19850,93·1,380,630,630,820,91,38

42 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chất lượng tín dụng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế