Nợ quá hạn cho vay doanh nghiệp của ngân hàng thương mại Mỹ

Nợ quá hạn cho vay doanh nghiệp của ngân hàng thương mại Mỹ kỳ Q1-2026 đạt 1,34 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chất lượng tín dụng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1987 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:51

Chỉ tiêu này trong bảng Chất lượng tín dụng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nợ quá hạn - cho vay doanh nghiệp1,341,341,331,281,291,271,181,141,121,02
Nợ quá hạn - cho vay tiêu dùng2,642,622,722,752,772,762,732,722,672,61
Nợ quá hạn - thẻ tín dụng2,922,942,983,043,063,083,23,223,173,1

Nợ quá hạn cho vay doanh nghiệp của ngân hàng thương mại Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,34+0,03 đ%1,341,341,34+0,05 đ%···
20251,31+0,13 đ%1,341,281,29+0,17 đ%1,28+0,14 đ%1,33+0,15 đ%1,34+0,07 đ%
20241,18+0,18 đ%1,271,121,12+0,15 đ%1,14+0,14 đ%1,18+0,2 đ%1,27+0,25 đ%
20230,99−0,06 đ%1,020,970,970,08 đ%10,03 đ%0,980,14 đ%1,02+0 đ%
20221,06−0,04 đ%1,121,021,050,11 đ%1,030,03 đ%1,12+0,09 đ%1,020,1 đ%
20211,09−0,15 đ%1,161,031,16+0,02 đ%1,060,22 đ%1,030,27 đ%1,120,12 đ%
20201,24+0,13 đ%1,31,141,140,02 đ%1,28+0,21 đ%1,3+0,18 đ%1,24+0,15 đ%
20191,11+0,08 đ%1,161,071,16+0,05 đ%1,070,01 đ%1,12+0,13 đ%1,09+0,15 đ%
20181,03−0,3 đ%1,110,941,110,42 đ%1,080,27 đ%0,990,28 đ%0,940,24 đ%
20171,33−0,24 đ%1,531,181,53+0,03 đ%1,350,25 đ%1,270,32 đ%1,180,4 đ%
20161,57+0,7 đ%1,61,51,5+0,75 đ%1,6+0,79 đ%1,59+0,69 đ%1,58+0,56 đ%
20150,87+0,07 đ%1,020,750,750,15 đ%0,81+0,01 đ%0,9+0,13 đ%1,02+0,3 đ%
20140,8−0,21 đ%0,90,720,90,21 đ%0,80,24 đ%0,770,21 đ%0,720,17 đ%
20131,01−0,33 đ%1,110,891,110,42 đ%1,040,36 đ%0,980,27 đ%0,890,29 đ%
20121,34−0,67 đ%1,531,181,530,91 đ%1,40,72 đ%1,250,59 đ%1,180,46 đ%
20112,01−1,45 đ%2,441,642,441,48 đ%2,121,52 đ%1,841,48 đ%1,641,32 đ%
20103,46−0,44 đ%3,922,963,92+0,75 đ%3,640,14 đ%3,321,07 đ%2,961,31 đ%
20093,9+2,02 đ%4,393,173,17+1,73 đ%3,78+2,01 đ%4,39+2,62 đ%4,27+1,73 đ%
20081,88+0,66 đ%2,541,441,44+0,25 đ%1,77+0,58 đ%1,77+0,56 đ%2,54+1,24 đ%
20071,22−0,05 đ%1,31,191,190,2 đ%1,190,11 đ%1,210,05 đ%1,3+0,15 đ%
20061,28−0,23 đ%1,391,151,390,23 đ%1,30,2 đ%1,260,21 đ%1,150,29 đ%
20051,51−0,67 đ%1,621,441,620,95 đ%1,50,8 đ%1,470,56 đ%1,440,38 đ%
20042,18−1,15 đ%2,571,822,571,08 đ%2,31,26 đ%2,031,24 đ%1,821,03 đ%
20033,33−0,51 đ%3,652,853,650,04 đ%3,560,36 đ%3,270,61 đ%2,851,03 đ%
20023,84+0,76 đ%3,923,693,69+1,04 đ%3,92+0,98 đ%3,88+0,62 đ%3,88+0,4 đ%
20013,08+0,78 đ%3,482,652,65+0,54 đ%2,94+0,7 đ%3,26+0,93 đ%3,48+0,96 đ%
20002,3+0,29 đ%2,522,112,11+0,14 đ%2,24+0,24 đ%2,33+0,27 đ%2,52+0,53 đ%
19992,01+0,21 đ%2,061,971,97+0,16 đ%2+0,27 đ%2,06+0,29 đ%1,99+0,12 đ%
19981,8+0,01 đ%1,871,731,810,09 đ%1,730,08 đ%1,77+0,05 đ%1,87+0,17 đ%
19971,78−0,24 đ%1,91,71,90,16 đ%1,810,25 đ%1,720,29 đ%1,70,25 đ%
19962,02−0,07 đ%2,061,952,060,06 đ%2,060,04 đ%2,010,06 đ%1,950,12 đ%
19952,09−0,31 đ%2,122,072,120,67 đ%2,10,3 đ%2,070,15 đ%2,070,11 đ%
19942,4−1,37 đ%2,792,182,791,62 đ%2,41,61 đ%2,221,39 đ%2,180,87 đ%
19933,77−1,55 đ%4,413,054,411,35 đ%4,011,48 đ%3,611,64 đ%3,051,71 đ%
19925,31−0,92 đ%5,764,765,760,53 đ%5,490,92 đ%5,250,97 đ%4,761,27 đ%
19916,24+0,67 đ%6,416,036,29+1,12 đ%6,41+1,06 đ%6,22+0,76 đ%6,030,24 đ%
19905,56+0,37 đ%6,275,175,170,08 đ%5,35+0,17 đ%5,46+0,26 đ%6,27+1,12 đ%
19895,2−0,23 đ%5,255,155,250,6 đ%5,180,28 đ%5,20,2 đ%5,15+0,15 đ%
19885,43−1,1 đ%5,8555,850,9 đ%5,461,29 đ%5,41 đ%51,23 đ%
19876,53·6,756,236,756,756,46,23

40 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chất lượng tín dụng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế