Xóa nợ thẻ tín dụng của ngân hàng thương mại Mỹ

Xóa nợ thẻ tín dụng của ngân hàng thương mại Mỹ kỳ Q1-2026 đạt 3,84 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chất lượng tín dụng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1985 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:51

Chỉ tiêu này trong bảng Chất lượng tín dụng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xoá nợ - thẻ tín dụng3,844,074,154,214,464,564,644,594,434,17
Nợ quá hạn - toàn bộ dư nợ1,491,531,471,471,561,591,51,441,441,42
Nợ quá hạn - cho vay doanh nghiệp1,341,341,331,281,291,271,181,141,121,02

Xóa nợ thẻ tín dụng của ngân hàng thương mại Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20263,84−0,38 đ%3,843,843,840,62 đ%···
20254,22−0,33 đ%4,464,074,46+0,03 đ%4,210,38 đ%4,150,49 đ%4,070,49 đ%
20244,56+1,05 đ%4,644,434,43+1,55 đ%4,59+1,33 đ%4,64+0,94 đ%4,56+0,39 đ%
20233,5+1,46 đ%4,172,882,88+1,14 đ%3,26+1,37 đ%3,7+1,65 đ%4,17+1,67 đ%
20222,05−0,12 đ%2,51,741,741,1 đ%1,890,53 đ%2,05+0,29 đ%2,5+0,87 đ%
20212,16−1,28 đ%2,841,632,840,91 đ%2,421,42 đ%1,761,75 đ%1,631,05 đ%
20203,45−0,26 đ%3,842,683,75+0,05 đ%3,84+0,17 đ%3,510,17 đ%2,681,09 đ%
20193,71+0,06 đ%3,773,673,7+0,04 đ%3,67+0,06 đ%3,68+0,03 đ%3,77+0,11 đ%
20183,65+0,08 đ%3,663,613,66+0,2 đ%3,61+0,1 đ%3,65+0,07 đ%3,660,03 đ%
20173,56+0,41 đ%3,693,463,46+0,42 đ%3,51+0,49 đ%3,58+0,53 đ%3,69+0,2 đ%
20163,15+0,22 đ%3,493,023,04+0,1 đ%3,02+0,1 đ%3,05+0,11 đ%3,49+0,56 đ%
20152,93−0,23 đ%2,942,922,940,3 đ%2,920,39 đ%2,940,13 đ%2,930,08 đ%
20143,16−0,32 đ%3,313,013,240,46 đ%3,310,16 đ%3,070,3 đ%3,010,36 đ%
20133,48−0,51 đ%3,73,373,70,54 đ%3,470,48 đ%3,370,56 đ%3,370,47 đ%
20123,99−1,69 đ%4,243,844,242,69 đ%3,951,36 đ%3,931,92 đ%3,840,79 đ%
20115,68−3,73 đ%6,934,636,933,58 đ%5,315,12 đ%5,852,92 đ%4,633,28 đ%
20109,41−0,04 đ%10,517,9110,51+2,82 đ%10,43+1,12 đ%8,771,45 đ%7,912,63 đ%
20099,44+3,86 đ%10,547,697,69+2,92 đ%9,31+4,05 đ%10,22+4,45 đ%10,54+4,02 đ%
20085,58+1,59 đ%6,524,774,77+0,75 đ%5,26+1,53 đ%5,77+1,87 đ%6,52+2,21 đ%
20073,99+0,46 đ%4,313,734,02+0,84 đ%3,73+0,29 đ%3,9+0,07 đ%4,31+0,62 đ%
20063,53−1,31 đ%3,833,183,181,52 đ%3,440,82 đ%3,830,51 đ%3,692,38 đ%
20054,84−0,12 đ%6,074,264,70,77 đ%4,261,01 đ%4,340,13 đ%6,07+1,42 đ%
20044,97−0,86 đ%5,474,475,470,36 đ%5,270,69 đ%4,471,1 đ%4,651,3 đ%
20035,83−0,58 đ%5,965,575,831,95 đ%5,960,23 đ%5,570,61 đ%5,95+0,47 đ%
20026,41+0,99 đ%7,785,487,78+3,13 đ%6,19+0,98 đ%6,18+0,66 đ%5,480,8 đ%
20015,42+1,12 đ%6,284,654,65+0,12 đ%5,21+1,11 đ%5,52+1,29 đ%6,28+1,94 đ%
20004,3−0,25 đ%4,534,14,530,39 đ%4,10,23 đ%4,230,25 đ%4,340,12 đ%
19994,55−0,65 đ%4,924,334,920,33 đ%4,330,88 đ%4,480,79 đ%4,460,6 đ%
19985,2−0,1 đ%5,275,065,25+0,33 đ%5,210,17 đ%5,270,22 đ%5,060,34 đ%
19975,3+0,85 đ%5,494,924,92+0,7 đ%5,38+0,93 đ%5,49+1,03 đ%5,4+0,75 đ%
19964,45+1 đ%4,654,224,22+1,29 đ%4,45+1,18 đ%4,46+0,79 đ%4,65+0,72 đ%
19953,45+0,36 đ%3,932,932,930,38 đ%3,27+0,25 đ%3,67+0,7 đ%3,93+0,85 đ%
19943,1−0,67 đ%3,312,973,310,79 đ%3,020,93 đ%2,970,72 đ%3,080,26 đ%
19933,77−0,86 đ%4,13,344,10,81 đ%3,950,83 đ%3,690,65 đ%3,341,13 đ%
19924,63+0,08 đ%4,914,344,91+0,73 đ%4,78+0,18 đ%4,340,49 đ%4,470,12 đ%
19914,55+1,14 đ%4,834,184,18+1,08 đ%4,6+1,39 đ%4,83+1,28 đ%4,59+0,8 đ%
19903,41+0,27 đ%3,793,13,10,03 đ%3,21+0,05 đ%3,55+0,48 đ%3,79+0,58 đ%
19893,14−0,04 đ%3,213,073,130,05 đ%3,160,08 đ%3,070,14 đ%3,21+0,09 đ%
19883,19−0,1 đ%3,243,123,180,27 đ%3,240,1 đ%3,21+0,05 đ%3,120,09 đ%
19873,29+0,01 đ%3,453,163,45+0,32 đ%3,34+0,14 đ%3,160,23 đ%3,210,18 đ%
19863,28+0,84 đ%3,393,133,13+1,23 đ%3,2+0,94 đ%3,39+0,72 đ%3,39+0,48 đ%
19852,44·2,911,91,92,262,672,91

42 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chất lượng tín dụng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế