Nợ quá hạn cho vay tiêu dùng của ngân hàng thương mại Mỹ

Nợ quá hạn cho vay tiêu dùng của ngân hàng thương mại Mỹ kỳ Q1-2026 đạt 2,64 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chất lượng tín dụng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1987 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:51

Chỉ tiêu này trong bảng Chất lượng tín dụng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nợ quá hạn - cho vay tiêu dùng2,642,622,722,752,772,762,732,722,672,61
Nợ quá hạn - thẻ tín dụng2,922,942,983,043,063,083,23,223,173,1
Nợ quá hạn - vay mua nhà (nhà riêng lẻ)1,891,791,781,781,771,781,741,731,711,7

Nợ quá hạn cho vay tiêu dùng của ngân hàng thương mại Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262,64−0,07 đ%2,642,642,640,13 đ%···
20252,72−0,01 đ%2,772,622,77+0,1 đ%2,75+0,03 đ%2,720,01 đ%2,620,14 đ%
20242,72+0,29 đ%2,762,672,67+0,45 đ%2,72+0,35 đ%2,73+0,21 đ%2,76+0,15 đ%
20232,43+0,57 đ%2,612,222,22+0,57 đ%2,37+0,57 đ%2,52+0,6 đ%2,61+0,54 đ%
20221,86+0,29 đ%2,071,651,650,04 đ%1,8+0,27 đ%1,92+0,4 đ%2,07+0,52 đ%
20211,57−0,48 đ%1,691,521,690,77 đ%1,530,47 đ%1,520,29 đ%1,550,39 đ%
20202,05−0,29 đ%2,461,812,46+0,14 đ%20,35 đ%1,810,52 đ%1,940,41 đ%
20192,34+0,05 đ%2,352,322,32+0,05 đ%2,35+0,1 đ%2,33+0,03 đ%2,35+0,01 đ%
20182,29+0,06 đ%2,342,252,27+0,1 đ%2,25+0,03 đ%2,3+0,03 đ%2,34+0,09 đ%
20172,23+0,16 đ%2,272,172,17+0,18 đ%2,22+0,17 đ%2,27+0,2 đ%2,25+0,09 đ%
20162,07+0,07 đ%2,161,991,990,02 đ%2,05+0,07 đ%2,07+0,07 đ%2,16+0,15 đ%
20152−0,22 đ%2,011,982,010,31 đ%1,980,29 đ%20,2 đ%2,010,08 đ%
20142,22−0,23 đ%2,322,092,320,24 đ%2,270,21 đ%2,20,2 đ%2,090,28 đ%
20132,45−0,34 đ%2,562,372,560,37 đ%2,480,36 đ%2,40,38 đ%2,370,26 đ%
20122,8−0,43 đ%2,932,632,930,5 đ%2,840,43 đ%2,780,35 đ%2,630,44 đ%
20113,23−0,92 đ%3,433,073,431,29 đ%3,270,98 đ%3,130,87 đ%3,070,56 đ%
20104,15−0,55 đ%4,723,634,72+0,05 đ%4,250,6 đ%40,7 đ%3,630,96 đ%
20094,7+0,94 đ%4,854,594,67+1,18 đ%4,85+1,29 đ%4,7+0,99 đ%4,59+0,32 đ%
20083,76+0,63 đ%4,273,493,49+0,56 đ%3,56+0,57 đ%3,71+0,51 đ%4,27+0,87 đ%
20073,13+0,23 đ%3,42,932,93+0,15 đ%2,99+0,07 đ%3,2+0,24 đ%3,4+0,46 đ%
20062,9+0,09 đ%2,962,782,780,13 đ%2,92+0,07 đ%2,96+0,16 đ%2,94+0,25 đ%
20052,81−0,27 đ%2,912,692,910,22 đ%2,850,25 đ%2,80,25 đ%2,690,34 đ%
20043,08−0,2 đ%3,133,033,130,29 đ%3,10,21 đ%3,050,05 đ%3,030,25 đ%
20033,28−0,24 đ%3,423,13,420,18 đ%3,310,2 đ%3,10,39 đ%3,280,17 đ%
20023,51−0,16 đ%3,63,453,60,03 đ%3,510,17 đ%3,490,23 đ%3,450,19 đ%
20013,67+0,12 đ%3,723,633,63+0,16 đ%3,68+0,15 đ%3,72+0,16 đ%3,64+0,01 đ%
20003,55−0,07 đ%3,633,473,470,31 đ%3,530,09 đ%3,56+0,01 đ%3,63+0,12 đ%
19993,61−0,13 đ%3,783,513,78+0,04 đ%3,620,15 đ%3,550,21 đ%3,510,21 đ%
19983,75+0,01 đ%3,773,723,740,01 đ%3,77+0,01 đ%3,76+0,05 đ%3,720,03 đ%
19973,74+0,21 đ%3,763,713,75+0,41 đ%3,76+0,27 đ%3,71+0,09 đ%3,75+0,06 đ%
19963,53+0,44 đ%3,693,343,34+0,47 đ%3,49+0,49 đ%3,62+0,43 đ%3,69+0,39 đ%
19953,09+0,32 đ%3,32,872,870,01 đ%3+0,24 đ%3,19+0,48 đ%3,3+0,56 đ%
19942,77−0,49 đ%2,882,712,880,61 đ%2,760,63 đ%2,710,49 đ%2,740,24 đ%
19933,27−0,5 đ%3,492,983,490,47 đ%3,390,45 đ%3,20,51 đ%2,980,57 đ%
19923,76−0,39 đ%3,963,553,960,16 đ%3,840,37 đ%3,710,46 đ%3,550,55 đ%
19914,15+0,39 đ%4,214,14,12+0,52 đ%4,21+0,6 đ%4,17+0,36 đ%4,1+0,09 đ%
19903,76+0,23 đ%4,013,63,6+0,17 đ%3,61+0,09 đ%3,81+0,24 đ%4,01+0,43 đ%
19893,53+0,26 đ%3,583,433,43+0,16 đ%3,52+0,26 đ%3,57+0,33 đ%3,58+0,28 đ%
19883,27−0,04 đ%3,33,243,270,08 đ%3,260,02 đ%3,240,05 đ%3,30,01 đ%
19873,31·3,353,283,353,283,293,31

40 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chất lượng tín dụng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế