Nợ quá hạn bất động sản thương mại của ngân hàng thương mại Mỹ

Nợ quá hạn bất động sản thương mại của ngân hàng thương mại Mỹ kỳ Q1-2026 đạt 1,56 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chất lượng tín dụng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1991 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:51

Chỉ tiêu này trong bảng Chất lượng tín dụng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nợ quá hạn - bất động sản thương mại1,561,581,571,571,571,561,511,421,211,16
Xoá nợ - toàn bộ dư nợ0,570,610,590,60,640,680,640,650,630,63
Xoá nợ - cho vay tiêu dùng2,642,82,892,8832,9732,932,82,63

Nợ quá hạn bất động sản thương mại của ngân hàng thương mại Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,56−0,01 đ%1,561,561,560,01 đ%···
20251,57+0,15 đ%1,581,571,57+0,36 đ%1,57+0,15 đ%1,57+0,06 đ%1,58+0,02 đ%
20241,42+0,46 đ%1,561,211,21+0,43 đ%1,42+0,57 đ%1,51+0,45 đ%1,56+0,4 đ%
20230,96+0,26 đ%1,160,780,78+0,03 đ%0,85+0,13 đ%1,06+0,43 đ%1,16+0,47 đ%
20220,7−0,2 đ%0,750,630,750,25 đ%0,720,21 đ%0,630,25 đ%0,690,09 đ%
20210,9−0,08 đ%10,781+0,17 đ%0,93+0,01 đ%0,880,13 đ%0,780,37 đ%
20200,98+0,3 đ%1,150,830,83+0,14 đ%0,92+0,25 đ%1,01+0,32 đ%1,15+0,48 đ%
20190,68−0,04 đ%0,690,670,690,05 đ%0,670,05 đ%0,690,01 đ%0,670,04 đ%
20180,72−0,05 đ%0,740,70,740,04 đ%0,720,05 đ%0,70,07 đ%0,710,04 đ%
20170,77−0,14 đ%0,780,750,780,19 đ%0,770,15 đ%0,770,1 đ%0,750,1 đ%
20160,9−0,32 đ%0,970,850,970,44 đ%0,920,36 đ%0,870,28 đ%0,850,21 đ%
20151,23−0,65 đ%1,411,061,410,8 đ%1,280,67 đ%1,150,62 đ%1,060,51 đ%
20141,88−1,18 đ%2,211,572,211,46 đ%1,951,33 đ%1,771,04 đ%1,570,9 đ%
20133,06−1,75 đ%3,672,473,671,81 đ%3,281,72 đ%2,811,79 đ%2,471,66 đ%
20124,8−2,05 đ%5,484,135,482,08 đ%52,09 đ%4,62,06 đ%4,131,98 đ%
20116,85−1,66 đ%7,566,117,561,19 đ%7,091,67 đ%6,661,93 đ%6,111,84 đ%
20108,51+0,6 đ%8,767,958,75+2,16 đ%8,76+0,91 đ%8,59+0,09 đ%7,950,77 đ%
20097,91+3,47 đ%8,726,596,59+3,09 đ%7,85+3,69 đ%8,5+3,86 đ%8,72+3,24 đ%
20084,45+2,5 đ%5,483,53,5+2,07 đ%4,16+2,53 đ%4,64+2,67 đ%5,48+2,73 đ%
20071,94+0,82 đ%2,751,431,43+0,41 đ%1,63+0,61 đ%1,97+0,84 đ%2,75+1,43 đ%
20061,12+0,05 đ%1,321,021,020,1 đ%1,020,03 đ%1,13+0,06 đ%1,32+0,29 đ%
20051,07−0,13 đ%1,121,031,120,13 đ%1,050,21 đ%1,070,12 đ%1,030,07 đ%
20041,2−0,34 đ%1,261,11,250,42 đ%1,260,35 đ%1,190,29 đ%1,10,3 đ%
20031,54−0,17 đ%1,671,41,670,11 đ%1,610,15 đ%1,480,21 đ%1,40,21 đ%
20021,71−0,08 đ%1,781,611,78+0,18 đ%1,76+0,04 đ%1,690,23 đ%1,610,32 đ%
20011,79+0,32 đ%1,931,61,6+0,1 đ%1,72+0,29 đ%1,92+0,45 đ%1,93+0,42 đ%
20001,48−0,2 đ%1,511,431,50,37 đ%1,430,39 đ%1,470,09 đ%1,51+0,06 đ%
19991,68−0,35 đ%1,871,451,870,25 đ%1,820,2 đ%1,560,39 đ%1,450,54 đ%
19982,02−0,34 đ%2,121,952,120,49 đ%2,020,35 đ%1,950,3 đ%1,990,22 đ%
19972,36−0,74 đ%2,612,212,610,71 đ%2,370,81 đ%2,250,82 đ%2,210,63 đ%
19963,1−0,8 đ%3,322,843,321 đ%3,180,89 đ%3,070,75 đ%2,840,56 đ%
19953,9−1,26 đ%4,323,44,321,74 đ%4,071,37 đ%3,821,01 đ%3,40,91 đ%
19945,16−2,66 đ%6,064,316,062,75 đ%5,442,81 đ%4,832,68 đ%4,312,38 đ%
19937,82−2,54 đ%8,816,698,812,11 đ%8,252,24 đ%7,512,8 đ%6,693,01 đ%
199210,36−1,33 đ%10,929,710,921,07 đ%10,491,34 đ%10,311,2 đ%9,71,71 đ%
199111,68·11,9911,4111,9911,8311,5111,41

36 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chất lượng tín dụng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế