Xóa nợ cho vay tiêu dùng của ngân hàng thương mại Mỹ

Xóa nợ cho vay tiêu dùng của ngân hàng thương mại Mỹ kỳ Q1-2026 đạt 2,64 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chất lượng tín dụng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1985 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:51

Chỉ tiêu này trong bảng Chất lượng tín dụng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Xoá nợ - cho vay tiêu dùng2,642,82,892,8832,9732,932,82,63
Xoá nợ - thẻ tín dụng3,844,074,154,214,464,564,644,594,434,17
Nợ quá hạn - toàn bộ dư nợ1,491,531,471,471,561,591,51,441,441,42

Xóa nợ cho vay tiêu dùng của ngân hàng thương mại Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20262,64−0,25 đ%2,642,642,640,36 đ%···
20252,89−0,03 đ%32,83+0,2 đ%2,880,05 đ%2,890,11 đ%2,80,17 đ%
20242,93+0,71 đ%32,82,8+1,03 đ%2,93+0,85 đ%3+0,61 đ%2,97+0,34 đ%
20232,22+0,96 đ%2,631,771,77+0,77 đ%2,08+0,99 đ%2,39+1,07 đ%2,63+1 đ%
20221,26+0,1 đ%1,63110,53 đ%1,090,13 đ%1,32+0,35 đ%1,63+0,72 đ%
20211,16−0,84 đ%1,530,911,530,75 đ%1,221,03 đ%0,970,99 đ%0,910,59 đ%
20202−0,29 đ%2,281,52,28+0,04 đ%2,25+0 đ%1,960,4 đ%1,50,8 đ%
20192,29+0,04 đ%2,362,242,24+0,02 đ%2,25+0,03 đ%2,36+0,08 đ%2,3+0,05 đ%
20182,24+0,06 đ%2,282,222,22+0,03 đ%2,22+0,11 đ%2,28+0,07 đ%2,25+0,02 đ%
20172,19+0,27 đ%2,232,112,19+0,36 đ%2,11+0,29 đ%2,21+0,33 đ%2,23+0,12 đ%
20161,91+0,16 đ%2,111,821,83+0,08 đ%1,82+0,08 đ%1,88+0,13 đ%2,11+0,34 đ%
20151,75−0,17 đ%1,771,741,750,25 đ%1,740,26 đ%1,750,13 đ%1,770,05 đ%
20141,93−0,24 đ%21,8220,3 đ%20,15 đ%1,880,25 đ%1,820,27 đ%
20132,17−0,37 đ%2,32,092,30,33 đ%2,150,38 đ%2,130,39 đ%2,090,36 đ%
20122,53−1,08 đ%2,632,452,631,76 đ%2,530,9 đ%2,521,15 đ%2,450,52 đ%
20113,62−2,27 đ%4,392,974,392,21 đ%3,433,13 đ%3,671,81 đ%2,971,94 đ%
20105,89+0,39 đ%6,64,916,6+1,84 đ%6,56+0,98 đ%5,480,44 đ%4,910,84 đ%
20095,5+1,95 đ%5,924,764,76+1,81 đ%5,58+2,32 đ%5,92+2,22 đ%5,75+1,47 đ%
20083,55+1,07 đ%4,282,952,95+0,6 đ%3,26+0,94 đ%3,7+1,25 đ%4,28+1,48 đ%
20072,48+0,47 đ%2,82,322,35+0,58 đ%2,32+0,4 đ%2,45+0,25 đ%2,8+0,66 đ%
20062,01−0,73 đ%2,21,771,770,72 đ%1,920,49 đ%2,20,82 đ%2,140,9 đ%
20052,74+0,08 đ%3,042,412,490,24 đ%2,410,35 đ%3,02+0,51 đ%3,04+0,4 đ%
20042,66−0,22 đ%2,762,512,730,11 đ%2,760,27 đ%2,510,29 đ%2,640,22 đ%
20032,88−0,28 đ%3,032,82,840,76 đ%3,030,07 đ%2,80,32 đ%2,86+0,05 đ%
20023,16+0,44 đ%3,62,813,6+1,25 đ%3,1+0,48 đ%3,12+0,33 đ%2,810,31 đ%
20012,72+0,41 đ%3,122,352,35+0,12 đ%2,62+0,48 đ%2,79+0,6 đ%3,12+0,45 đ%
20002,31+0,06 đ%2,672,142,230,17 đ%2,14+0,02 đ%2,190,07 đ%2,67+0,47 đ%
19992,25−0,34 đ%2,42,122,40,23 đ%2,120,52 đ%2,260,31 đ%2,20,3 đ%
19982,59−0,12 đ%2,642,52,63+0,07 đ%2,640,13 đ%2,570,22 đ%2,50,18 đ%
19972,7+0,42 đ%2,792,562,56+0,42 đ%2,77+0,51 đ%2,79+0,46 đ%2,68+0,28 đ%
19962,28+0,56 đ%2,42,142,14+0,7 đ%2,26+0,63 đ%2,33+0,51 đ%2,4+0,41 đ%
19951,72+0,27 đ%1,991,441,440,05 đ%1,63+0,21 đ%1,82+0,41 đ%1,99+0,52 đ%
19941,45−0,29 đ%1,491,411,490,35 đ%1,420,4 đ%1,410,31 đ%1,470,09 đ%
19931,73−0,47 đ%1,841,561,840,55 đ%1,820,45 đ%1,720,38 đ%1,560,51 đ%
19922,21−0,09 đ%2,392,072,39+0,19 đ%2,270,06 đ%2,10,3 đ%2,070,21 đ%
19912,3+0,51 đ%2,42,22,2+0,55 đ%2,33+0,61 đ%2,4+0,57 đ%2,28+0,31 đ%
19901,79+0,22 đ%1,971,651,65+0,08 đ%1,72+0,17 đ%1,83+0,29 đ%1,97+0,33 đ%
19891,58+0,1 đ%1,641,541,57+0,12 đ%1,55+0,08 đ%1,54+0,02 đ%1,64+0,18 đ%
19881,47+0,01 đ%1,521,451,450,02 đ%1,47+0 đ%1,52+0,09 đ%1,460,03 đ%
19871,47+0,03 đ%1,491,431,47+0,12 đ%1,47+0,05 đ%1,430,06 đ%1,49+0 đ%
19861,44+0,38 đ%1,491,351,35+0,53 đ%1,42+0,45 đ%1,49+0,34 đ%1,49+0,21 đ%
19851,06·1,280,820,820,971,151,28

42 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chất lượng tín dụng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế