Nợ quá hạn vay mua nhà nhà riêng lẻ của ngân hàng thương mại Mỹ

Nợ quá hạn vay mua nhà nhà riêng lẻ của ngân hàng thương mại Mỹ kỳ Q1-2026 đạt 1,89 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chất lượng tín dụng Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1991 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 26-07-2026 14:51

Chỉ tiêu này trong bảng Chất lượng tín dụng Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nợ quá hạn - vay mua nhà (nhà riêng lẻ)1,891,791,781,781,771,781,741,731,711,7
Nợ quá hạn - bất động sản thương mại1,561,581,571,571,571,561,511,421,211,16
Xoá nợ - toàn bộ dư nợ0,570,610,590,60,640,680,640,650,630,63

Nợ quá hạn vay mua nhà nhà riêng lẻ của ngân hàng thương mại Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20261,89+0,11 đ%1,891,891,89+0,12 đ%···
20251,78+0,04 đ%1,791,771,77+0,06 đ%1,78+0,05 đ%1,78+0,04 đ%1,79+0,01 đ%
20241,74+0,02 đ%1,781,711,710,03 đ%1,73+0,01 đ%1,74+0,02 đ%1,78+0,08 đ%
20231,72−0,2 đ%1,741,71,740,35 đ%1,720,23 đ%1,720,12 đ%1,70,09 đ%
20221,92−0,52 đ%2,091,792,090,59 đ%1,950,52 đ%1,840,46 đ%1,790,5 đ%
20212,44−0,18 đ%2,682,292,68+0,33 đ%2,470,07 đ%2,30,53 đ%2,290,46 đ%
20202,62+0,1 đ%2,832,352,350,34 đ%2,540,06 đ%2,83+0,39 đ%2,75+0,41 đ%
20192,52−0,61 đ%2,692,342,690,79 đ%2,60,62 đ%2,440,55 đ%2,340,49 đ%
20183,13−0,57 đ%3,482,833,480,43 đ%3,220,46 đ%2,990,65 đ%2,830,74 đ%
20173,7−0,77 đ%3,913,573,910,87 đ%3,680,9 đ%3,640,74 đ%3,570,57 đ%
20164,47−1,17 đ%4,784,144,781,45 đ%4,581,23 đ%4,381,02 đ%4,140,98 đ%
20155,64−1,56 đ%6,235,126,231,55 đ%5,811,62 đ%5,41,65 đ%5,121,4 đ%
20147,2−1,8 đ%7,786,527,781,95 đ%7,431,88 đ%7,051,61 đ%6,521,77 đ%
20139−1,32 đ%9,738,299,730,6 đ%9,311,14 đ%8,661,81 đ%8,291,74 đ%
201210,32−0,1 đ%10,4710,0310,330,04 đ%10,450,1 đ%10,470,03 đ%10,030,22 đ%
201110,42−0,47 đ%10,5510,2510,371,11 đ%10,550,53 đ%10,50,16 đ%10,250,08 đ%
201010,89+1,77 đ%11,4810,3311,48+3,48 đ%11,08+2,5 đ%10,66+1,17 đ%10,330,08 đ%
20099,12+4,15 đ%10,4188+4,33 đ%8,58+4,22 đ%9,49+4,22 đ%10,41+3,82 đ%
20084,97+2,43 đ%6,593,673,67+1,59 đ%4,36+2,07 đ%5,27+2,56 đ%6,59+3,49 đ%
20072,55+0,82 đ%3,12,082,08+0,47 đ%2,29+0,67 đ%2,71+0,97 đ%3,1+1,18 đ%
20061,72+0,17 đ%1,921,611,61+0,19 đ%1,62+0,07 đ%1,74+0,15 đ%1,92+0,28 đ%
20051,55−0 đ%1,641,421,420,22 đ%1,550,05 đ%1,59+0,03 đ%1,64+0,23 đ%
20041,55−0,27 đ%1,641,411,640,34 đ%1,60,23 đ%1,560,17 đ%1,410,36 đ%
20031,83−0,29 đ%1,981,731,980,26 đ%1,830,33 đ%1,730,37 đ%1,770,22 đ%
20022,12−0,18 đ%2,241,992,240,1 đ%2,160,25 đ%2,10,09 đ%1,990,27 đ%
20012,3+0,24 đ%2,412,192,34+0,39 đ%2,41+0,43 đ%2,19+0,1 đ%2,26+0,03 đ%
20002,06+0,07 đ%2,231,951,95+0,01 đ%1,98+0,1 đ%2,090,06 đ%2,23+0,24 đ%
19991,99−0,12 đ%2,151,881,940,26 đ%1,880,25 đ%2,15+0,05 đ%1,990,04 đ%
19982,11−0,15 đ%2,22,032,20,1 đ%2,130,15 đ%2,10,15 đ%2,030,18 đ%
19972,26+0,01 đ%2,32,212,3+0,12 đ%2,28+0,02 đ%2,25+0,01 đ%2,210,12 đ%
19962,25+0,12 đ%2,332,182,18+0,1 đ%2,26+0,15 đ%2,24+0,08 đ%2,33+0,16 đ%
19952,13−0,09 đ%2,172,082,080,31 đ%2,110,15 đ%2,16+0 đ%2,17+0,11 đ%
19942,22−0,4 đ%2,392,062,390,39 đ%2,260,41 đ%2,160,43 đ%2,060,38 đ%
19932,62−0,35 đ%2,782,442,780,34 đ%2,670,39 đ%2,590,3 đ%2,440,35 đ%
19922,97−0,23 đ%3,122,793,12+0,03 đ%3,060,11 đ%2,890,33 đ%2,790,49 đ%
19913,19·3,283,093,093,173,223,28

36 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chất lượng tín dụng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế