Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Thụy Điển
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Thụy Điển kỳ 05-2026 đạt 0,54 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Thụy Điển | 0,54 | 0,51 | 0,59 | 0,43 | 0,47 | 0,54 | 0,5 | 0,45 | 0,41 | 0,37 | |
| Ả Rập Xê Út | 0,21 | 0,34 | 0,47 | 0,44 | 0,34 | 0,26 | 0,29 | 0,36 | 0,27 | 0,4 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Thụy Điển theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,51 | +0,04 đ% | 0,59 | 0,43 | 0,47+0,03 đ% | 0,43−0,02 đ% | 0,59+0,02 đ% | 0,51+0,01 đ% | 0,54+0,08 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,47 | −0,09 đ% | 0,56 | 0,37 | 0,44−0,14 đ% | 0,46−0,13 đ% | 0,56−0,12 đ% | 0,5−0,1 đ% | 0,46−0,13 đ% | 0,46−0,09 đ% | 0,47−0,03 đ% | 0,37−0,16 đ% | 0,41−0,01 đ% | 0,45−0,06 đ% | 0,5−0,08 đ% | 0,54+0,03 đ% |
| 2024 | 0,55 | −0,04 đ% | 0,68 | 0,42 | 0,58−0,01 đ% | 0,59−0,02 đ% | 0,68+0,01 đ% | 0,6−0,03 đ% | 0,59−0,03 đ% | 0,55−0,12 đ% | 0,5−0,05 đ% | 0,53+0,1 đ% | 0,42−0,18 đ% | 0,51−0,09 đ% | 0,58+0,03 đ% | 0,51−0,14 đ% |
| 2023 | 0,6 | +0,07 đ% | 0,68 | 0,43 | 0,59+0,08 đ% | 0,61+0,11 đ% | 0,68+0,08 đ% | 0,63+0,13 đ% | 0,62+0,08 đ% | 0,67+0,15 đ% | 0,55+0 đ% | 0,43−0,01 đ% | 0,6+0,2 đ% | 0,6+0,01 đ% | 0,54−0,04 đ% | 0,65+0,05 đ% |
| 2022 | 0,53 | +0 đ% | 0,6 | 0,39 | 0,51−0,03 đ% | 0,5−0,05 đ% | 0,6+0,01 đ% | 0,5−0,1 đ% | 0,54−0,03 đ% | 0,52−0,09 đ% | 0,55+0,06 đ% | 0,44+0,03 đ% | 0,39−0,1 đ% | 0,6+0,16 đ% | 0,58+0,11 đ% | 0,59+0,04 đ% |
| 2021 | 0,53 | −0 đ% | 0,61 | 0,41 | 0,54+0,03 đ% | 0,55−0,03 đ% | 0,59−0 đ% | 0,6+0,04 đ% | 0,57+0,07 đ% | 0,61+0,07 đ% | 0,49−0,07 đ% | 0,41+0 đ% | 0,49+0,03 đ% | 0,44−0,13 đ% | 0,47−0,06 đ% | 0,55+0,03 đ% |
| 2020 | 0,53 | +0,04 đ% | 0,59 | 0,41 | 0,51+0,08 đ% | 0,58+0,02 đ% | 0,59+0,07 đ% | 0,56+0,03 đ% | 0,5+0,02 đ% | 0,53+0,05 đ% | 0,57+0,08 đ% | 0,41+0,04 đ% | 0,46+0,03 đ% | 0,57+0,05 đ% | 0,53+0,05 đ% | 0,52−0,03 đ% |
| 2019 | 0,49 | +0,05 đ% | 0,57 | 0,37 | 0,43+0,01 đ% | 0,57+0,1 đ% | 0,52+0,02 đ% | 0,52+0,05 đ% | 0,48+0,02 đ% | 0,49+0,02 đ% | 0,48+0,06 đ% | 0,37+0,05 đ% | 0,43+0,06 đ% | 0,53+0,11 đ% | 0,48+0,06 đ% | 0,55+0,09 đ% |
| 2018 | 0,43 | −0,03 đ% | 0,5 | 0,32 | 0,42−0,02 đ% | 0,47+0,02 đ% | 0,5+0,05 đ% | 0,48+0,01 đ% | 0,46−0,01 đ% | 0,46+0,02 đ% | 0,42−0,05 đ% | 0,32−0,09 đ% | 0,37−0,08 đ% | 0,42−0,05 đ% | 0,43−0,05 đ% | 0,46−0,05 đ% |
| 2017 | 0,46 | +0,02 đ% | 0,51 | 0,41 | 0,44+0,02 đ% | 0,45−0,02 đ% | 0,46−0,06 đ% | 0,47−0,01 đ% | 0,46+0,02 đ% | 0,45−0,03 đ% | 0,47+0,06 đ% | 0,41+0,03 đ% | 0,45+0,06 đ% | 0,47+0,04 đ% | 0,47+0,03 đ% | 0,51+0,03 đ% |
| 2016 | 0,44 | +0 đ% | 0,52 | 0,38 | 0,42+0,02 đ% | 0,47+0,03 đ% | 0,52+0,08 đ% | 0,48+0 đ% | 0,45+0 đ% | 0,47+0,03 đ% | 0,41−0,03 đ% | 0,38+0,05 đ% | 0,39−0,01 đ% | 0,43−0,06 đ% | 0,44−0,05 đ% | 0,48−0,03 đ% |
| 2015 | 0,44 | +0 đ% | 0,51 | 0,33 | 0,4+0,07 đ% | 0,44−0,01 đ% | 0,44−0 đ% | 0,48−0,01 đ% | 0,44−0,08 đ% | 0,44−0,09 đ% | 0,44+0,02 đ% | 0,33−0 đ% | 0,4−0,03 đ% | 0,48+0,03 đ% | 0,49+0,08 đ% | 0,51+0,04 đ% |
| 2014 | 0,44 | +0,03 đ% | 0,53 | 0,33 | 0,33−0,01 đ% | 0,45−0,01 đ% | 0,44+0,01 đ% | 0,49+0,1 đ% | 0,53+0,07 đ% | 0,53+0,08 đ% | 0,42+0,04 đ% | 0,33+0,02 đ% | 0,43+0,07 đ% | 0,45+0,04 đ% | 0,4−0,04 đ% | 0,47+0,05 đ% |
| 2013 | 0,41 | −0,04 đ% | 0,46 | 0,32 | 0,34−0,12 đ% | 0,45−0,04 đ% | 0,43−0,08 đ% | 0,4−0,07 đ% | 0,46−0,03 đ% | 0,45−0,03 đ% | 0,37−0,06 đ% | 0,32−0,04 đ% | 0,36−0,05 đ% | 0,42+0,01 đ% | 0,45−0 đ% | 0,41−0,02 đ% |
| 2012 | 0,45 | −0,07 đ% | 0,51 | 0,35 | 0,46−0,14 đ% | 0,49−0,01 đ% | 0,51−0,1 đ% | 0,47−0,11 đ% | 0,5−0,08 đ% | 0,48−0,1 đ% | 0,44−0,12 đ% | 0,35−0,06 đ% | 0,41+0,02 đ% | 0,4−0,07 đ% | 0,45−0,05 đ% | 0,43−0,05 đ% |
| 2011 | 0,52 | −0,02 đ% | 0,61 | 0,39 | 0,6+0,12 đ% | 0,5+0,03 đ% | 0,61+0,14 đ% | 0,58+0,03 đ% | 0,57−0,03 đ% | 0,58−0,03 đ% | 0,56−0,1 đ% | 0,41−0,02 đ% | 0,39−0,1 đ% | 0,47−0,09 đ% | 0,5−0,11 đ% | 0,48−0,13 đ% |
| 2010 | 0,55 | · | 0,66 | 0,44 | 0,47 | 0,48 | 0,47 | 0,55 | 0,6 | 0,61 | 0,66 | 0,44 | 0,49 | 0,57 | 0,62 | 0,61 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.