Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ả Rập Xê Út
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ả Rập Xê Út kỳ 05-2026 đạt 0,21 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Ả Rập Xê Út | 0,21 | 0,34 | 0,47 | 0,44 | 0,34 | 0,26 | 0,29 | 0,36 | 0,27 | 0,4 | |
| Costa Rica | 0,33 | 0,31 | 0,38 | 0,37 | 0,29 | 0,42 | 0,45 | 0,41 | 0,45 | 0,44 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ả Rập Xê Út theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,36 | +0,05 đ% | 0,47 | 0,21 | 0,34−0,01 đ% | 0,44+0,12 đ% | 0,47+0,25 đ% | 0,34+0,09 đ% | 0,21−0,11 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,31 | −0,09 đ% | 0,4 | 0,22 | 0,35−0,07 đ% | 0,32−0,12 đ% | 0,22−0,27 đ% | 0,25−0,29 đ% | 0,32−0,24 đ% | 0,37+0 đ% | 0,29−0,07 đ% | 0,4−0,01 đ% | 0,27−0,14 đ% | 0,36+0,11 đ% | 0,29+0,02 đ% | 0,26+0,02 đ% |
| 2024 | 0,4 | −0,12 đ% | 0,56 | 0,24 | 0,42−0,16 đ% | 0,45−0,16 đ% | 0,49−0,09 đ% | 0,54−0,01 đ% | 0,56+0,11 đ% | 0,36−0,16 đ% | 0,36−0,23 đ% | 0,41−0,11 đ% | 0,41−0,15 đ% | 0,24−0,19 đ% | 0,27−0,16 đ% | 0,25−0,16 đ% |
| 2023 | 0,52 | −0,2 đ% | 0,6 | 0,4 | 0,58−0,03 đ% | 0,6−0,02 đ% | 0,58−0,08 đ% | 0,55−0,14 đ% | 0,44−0,38 đ% | 0,52−0,52 đ% | 0,59−0,22 đ% | 0,52−0,11 đ% | 0,56−0,09 đ% | 0,43−0,17 đ% | 0,43−0,29 đ% | 0,4−0,32 đ% |
| 2022 | 0,72 | +0,24 đ% | 1,05 | 0,6 | 0,61+0,35 đ% | 0,62+0,35 đ% | 0,66+0,27 đ% | 0,7+0,33 đ% | 0,83+0,4 đ% | 1,05+0,44 đ% | 0,81+0,26 đ% | 0,63+0,12 đ% | 0,65+0,07 đ% | 0,6+0,12 đ% | 0,72+0,14 đ% | 0,72+0,04 đ% |
| 2021 | 0,48 | +0,08 đ% | 0,68 | 0,26 | 0,26−0,28 đ% | 0,27−0,26 đ% | 0,38−0,05 đ% | 0,37+0,05 đ% | 0,43−0,13 đ% | 0,61−0,19 đ% | 0,56+0,21 đ% | 0,51+0,24 đ% | 0,59+0,28 đ% | 0,48+0,26 đ% | 0,58+0,32 đ% | 0,68+0,5 đ% |
| 2020 | 0,4 | −0,14 đ% | 0,8 | 0,18 | 0,54−0,25 đ% | 0,53−0,09 đ% | 0,43−0,24 đ% | 0,33−0,27 đ% | 0,56+0,06 đ% | 0,8+0,18 đ% | 0,34−0,15 đ% | 0,28−0,17 đ% | 0,31−0,13 đ% | 0,21−0,2 đ% | 0,25−0,17 đ% | 0,18−0,28 đ% |
| 2019 | 0,54 | −0,4 đ% | 0,78 | 0,41 | 0,78+0,05 đ% | 0,62−0,04 đ% | 0,67−0,13 đ% | 0,6−0,39 đ% | 0,5−0,33 đ% | 0,62−0,32 đ% | 0,49−0,44 đ% | 0,45−0,65 đ% | 0,45−0,69 đ% | 0,41−0,7 đ% | 0,42−0,69 đ% | 0,46−0,54 đ% |
| 2018 | 0,94 | +0,13 đ% | 1,14 | 0,65 | 0,73−0,34 đ% | 0,65−0,55 đ% | 0,8−0,31 đ% | 0,98+0,11 đ% | 0,83−0,15 đ% | 0,94+0,08 đ% | 0,93+0,28 đ% | 1,09+0,44 đ% | 1,14+0,71 đ% | 1,11+0,58 đ% | 1,11+0,42 đ% | 1+0,28 đ% |
| 2017 | 0,81 | +0,04 đ% | 1,21 | 0,43 | 1,07+0,16 đ% | 1,21+0,67 đ% | 1,12+0,36 đ% | 0,87+0,25 đ% | 0,98+0,17 đ% | 0,86+0 đ% | 0,65−0,12 đ% | 0,66−0,23 đ% | 0,43−0,44 đ% | 0,53−0,17 đ% | 0,69−0,09 đ% | 0,72−0,05 đ% |
| 2016 | 0,77 | −0,21 đ% | 0,91 | 0,54 | 0,91−0,28 đ% | 0,54−0,43 đ% | 0,76−0,02 đ% | 0,62−0,51 đ% | 0,8−0,29 đ% | 0,85−0,21 đ% | 0,77−0,5 đ% | 0,89−0,01 đ% | 0,87−0,07 đ% | 0,71+0,06 đ% | 0,78−0,02 đ% | 0,77−0,26 đ% |
| 2015 | 0,98 | −1,03 đ% | 1,27 | 0,65 | 1,19−1,55 đ% | 0,96−1,66 đ% | 0,78−1,73 đ% | 1,14−1,63 đ% | 1,09−1,1 đ% | 1,06−0,75 đ% | 1,27−0,83 đ% | 0,9−0,59 đ% | 0,94−0,78 đ% | 0,65−0,62 đ% | 0,8−0,59 đ% | 1,03−0,49 đ% |
| 2014 | 2,01 | −0,27 đ% | 2,77 | 1,26 | 2,73+0,8 đ% | 2,62+0,83 đ% | 2,51+0,34 đ% | 2,77+0,64 đ% | 2,19−0,09 đ% | 1,81−0,73 đ% | 2,1−0,27 đ% | 1,49−0,99 đ% | 1,71−0,73 đ% | 1,26−1,04 đ% | 1,38−0,93 đ% | 1,52−1,1 đ% |
| 2013 | 2,28 | −0,16 đ% | 2,62 | 1,79 | 1,94−0,84 đ% | 1,79−0,58 đ% | 2,17−0,34 đ% | 2,12−0,93 đ% | 2,28−0,6 đ% | 2,54+0,14 đ% | 2,37−0,45 đ% | 2,48+0,33 đ% | 2,44+0,26 đ% | 2,3+0,39 đ% | 2,31+0,1 đ% | 2,62+0,55 đ% |
| 2012 | 2,44 | +0,3 đ% | 3,05 | 1,91 | 2,77+1,26 đ% | 2,36+0,2 đ% | 2,51+0,49 đ% | 3,05+1,28 đ% | 2,88+0,82 đ% | 2,41+0,1 đ% | 2,82+0,58 đ% | 2,15−0,01 đ% | 2,18−0,54 đ% | 1,91+0,19 đ% | 2,21−0,07 đ% | 2,07−0,71 đ% |
| 2011 | 2,14 | +0,5 đ% | 2,77 | 1,51 | 1,51+0,01 đ% | 2,16+0,64 đ% | 2,02+0,38 đ% | 1,77−0,18 đ% | 2,06+0,33 đ% | 2,31+0,58 đ% | 2,24+0,74 đ% | 2,16+0,62 đ% | 2,72+1,11 đ% | 1,72+0,3 đ% | 2,28+0,51 đ% | 2,77+1 đ% |
| 2010 | 1,64 | · | 1,96 | 1,42 | 1,5 | 1,52 | 1,64 | 1,96 | 1,73 | 1,73 | 1,5 | 1,54 | 1,61 | 1,42 | 1,77 | 1,77 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.