Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Philippines

Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Philippines kỳ 05-2026 đạt 0,64 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ
Philippines0,640,770,760,590,610,570,680,590,660,65
Thụy Điển0,540,510,590,430,470,540,50,450,410,37

Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Philippines theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,67+0,15 đ%0,770,590,61+0,24 đ%0,59+0,18 đ%0,76+0,31 đ%0,77+0,33 đ%0,64+0,13 đ%·······
20250,53+0,09 đ%0,680,360,360,03 đ%0,41+0,03 đ%0,440 đ%0,44+0,04 đ%0,5+0,11 đ%0,51+0,11 đ%0,48+0,07 đ%0,65+0,19 đ%0,66+0,14 đ%0,59+0,16 đ%0,68+0,16 đ%0,57+0,14 đ%
20240,43+0 đ%0,530,380,40,02 đ%0,380,04 đ%0,450 đ%0,40,09 đ%0,4+0,02 đ%0,40,04 đ%0,410,03 đ%0,46+0,05 đ%0,52+0,09 đ%0,430 đ%0,53+0,09 đ%0,430 đ%
20230,43−0,07 đ%0,490,370,420,07 đ%0,420,05 đ%0,450,04 đ%0,490,03 đ%0,370,09 đ%0,440,08 đ%0,440,09 đ%0,410,12 đ%0,430,07 đ%0,430,05 đ%0,430,07 đ%0,440,05 đ%
20220,5+0 đ%0,530,470,5+0,01 đ%0,47+0,02 đ%0,490,02 đ%0,52+0,04 đ%0,470,03 đ%0,52+0,05 đ%0,52+0,05 đ%0,53+0 đ%0,50,03 đ%0,480,04 đ%0,51+0 đ%0,490,02 đ%
20210,49+0,02 đ%0,530,450,480,01 đ%0,450,07 đ%0,50,05 đ%0,48+0,06 đ%0,5+0,13 đ%0,47+0,07 đ%0,470,03 đ%0,53+0,05 đ%0,520,01 đ%0,51+0,01 đ%0,5+0,03 đ%0,51+0,06 đ%
20200,47−0,03 đ%0,550,370,5+0,01 đ%0,52+0,02 đ%0,55+0,06 đ%0,420,08 đ%0,370,14 đ%0,410,1 đ%0,50,03 đ%0,480,03 đ%0,54+0,03 đ%0,50,04 đ%0,480,04 đ%0,450,07 đ%
20190,51+0,01 đ%0,530,490,49+0 đ%0,50 đ%0,490,02 đ%0,5+0,02 đ%0,5+0,04 đ%0,51+0,05 đ%0,53+0,03 đ%0,51+0,05 đ%0,51+0,02 đ%0,53+0,01 đ%0,510,02 đ%0,520,04 đ%
20180,5−0 đ%0,560,460,49+0,04 đ%0,5+0,02 đ%0,510,02 đ%0,470,04 đ%0,470,06 đ%0,460,01 đ%0,5+0 đ%0,460,09 đ%0,490,04 đ%0,53+0,05 đ%0,53+0,02 đ%0,56+0,1 đ%
20170,5+0,04 đ%0,540,450,45+0,01 đ%0,48+0,07 đ%0,53+0,02 đ%0,51+0,02 đ%0,53+0,09 đ%0,47+0,02 đ%0,5+0 đ%0,54+0,05 đ%0,52+0,08 đ%0,47+0,01 đ%0,51+0,07 đ%0,46+0,02 đ%
20160,46+0 đ%0,510,410,430,03 đ%0,41+0 đ%0,510,01 đ%0,490,03 đ%0,440,02 đ%0,44+0 đ%0,49+0,06 đ%0,49+0,04 đ%0,450,04 đ%0,47+0,04 đ%0,44+0,02 đ%0,44+0,01 đ%
20150,45+0,02 đ%0,520,410,47+0,04 đ%0,410 đ%0,52+0,07 đ%0,51+0,09 đ%0,46+0,09 đ%0,44+0,02 đ%0,430 đ%0,450,01 đ%0,49+0,01 đ%0,42+0 đ%0,410,02 đ%0,430,02 đ%
20140,43+0,02 đ%0,480,370,42+0,05 đ%0,41+0,01 đ%0,45+0,03 đ%0,43+0,02 đ%0,370,01 đ%0,42+0,02 đ%0,430 đ%0,46+0,03 đ%0,48+0,06 đ%0,420 đ%0,44+0,03 đ%0,45+0,05 đ%
20130,41−0,01 đ%0,440,380,380,03 đ%0,390,05 đ%0,420,02 đ%0,41+0,01 đ%0,380,03 đ%0,40,03 đ%0,430,03 đ%0,44+0,01 đ%0,420,05 đ%0,42+0,01 đ%0,41+0,04 đ%0,41+0,02 đ%
20120,42+0,01 đ%0,470,360,410 đ%0,45+0,04 đ%0,440,02 đ%0,4+0,02 đ%0,410,02 đ%0,430,02 đ%0,47+0,05 đ%0,430,01 đ%0,46+0,09 đ%0,410 đ%0,360,05 đ%0,39+0,01 đ%
20110,41−0 đ%0,450,370,410,02 đ%0,40,01 đ%0,45+0,01 đ%0,380 đ%0,43+0,04 đ%0,45+0,04 đ%0,420,01 đ%0,430,01 đ%0,370,05 đ%0,420,02 đ%0,420 đ%0,380,01 đ%
20100,42·0,440,380,430,410,440,380,390,410,430,440,430,440,420,39

17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế