Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Philippines
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Philippines kỳ 05-2026 đạt 0,64 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Philippines | 0,64 | 0,77 | 0,76 | 0,59 | 0,61 | 0,57 | 0,68 | 0,59 | 0,66 | 0,65 | |
| Thụy Điển | 0,54 | 0,51 | 0,59 | 0,43 | 0,47 | 0,54 | 0,5 | 0,45 | 0,41 | 0,37 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Philippines theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,67 | +0,15 đ% | 0,77 | 0,59 | 0,61+0,24 đ% | 0,59+0,18 đ% | 0,76+0,31 đ% | 0,77+0,33 đ% | 0,64+0,13 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,53 | +0,09 đ% | 0,68 | 0,36 | 0,36−0,03 đ% | 0,41+0,03 đ% | 0,44−0 đ% | 0,44+0,04 đ% | 0,5+0,11 đ% | 0,51+0,11 đ% | 0,48+0,07 đ% | 0,65+0,19 đ% | 0,66+0,14 đ% | 0,59+0,16 đ% | 0,68+0,16 đ% | 0,57+0,14 đ% |
| 2024 | 0,43 | +0 đ% | 0,53 | 0,38 | 0,4−0,02 đ% | 0,38−0,04 đ% | 0,45−0 đ% | 0,4−0,09 đ% | 0,4+0,02 đ% | 0,4−0,04 đ% | 0,41−0,03 đ% | 0,46+0,05 đ% | 0,52+0,09 đ% | 0,43−0 đ% | 0,53+0,09 đ% | 0,43−0 đ% |
| 2023 | 0,43 | −0,07 đ% | 0,49 | 0,37 | 0,42−0,07 đ% | 0,42−0,05 đ% | 0,45−0,04 đ% | 0,49−0,03 đ% | 0,37−0,09 đ% | 0,44−0,08 đ% | 0,44−0,09 đ% | 0,41−0,12 đ% | 0,43−0,07 đ% | 0,43−0,05 đ% | 0,43−0,07 đ% | 0,44−0,05 đ% |
| 2022 | 0,5 | +0 đ% | 0,53 | 0,47 | 0,5+0,01 đ% | 0,47+0,02 đ% | 0,49−0,02 đ% | 0,52+0,04 đ% | 0,47−0,03 đ% | 0,52+0,05 đ% | 0,52+0,05 đ% | 0,53+0 đ% | 0,5−0,03 đ% | 0,48−0,04 đ% | 0,51+0 đ% | 0,49−0,02 đ% |
| 2021 | 0,49 | +0,02 đ% | 0,53 | 0,45 | 0,48−0,01 đ% | 0,45−0,07 đ% | 0,5−0,05 đ% | 0,48+0,06 đ% | 0,5+0,13 đ% | 0,47+0,07 đ% | 0,47−0,03 đ% | 0,53+0,05 đ% | 0,52−0,01 đ% | 0,51+0,01 đ% | 0,5+0,03 đ% | 0,51+0,06 đ% |
| 2020 | 0,47 | −0,03 đ% | 0,55 | 0,37 | 0,5+0,01 đ% | 0,52+0,02 đ% | 0,55+0,06 đ% | 0,42−0,08 đ% | 0,37−0,14 đ% | 0,41−0,1 đ% | 0,5−0,03 đ% | 0,48−0,03 đ% | 0,54+0,03 đ% | 0,5−0,04 đ% | 0,48−0,04 đ% | 0,45−0,07 đ% |
| 2019 | 0,51 | +0,01 đ% | 0,53 | 0,49 | 0,49+0 đ% | 0,5−0 đ% | 0,49−0,02 đ% | 0,5+0,02 đ% | 0,5+0,04 đ% | 0,51+0,05 đ% | 0,53+0,03 đ% | 0,51+0,05 đ% | 0,51+0,02 đ% | 0,53+0,01 đ% | 0,51−0,02 đ% | 0,52−0,04 đ% |
| 2018 | 0,5 | −0 đ% | 0,56 | 0,46 | 0,49+0,04 đ% | 0,5+0,02 đ% | 0,51−0,02 đ% | 0,47−0,04 đ% | 0,47−0,06 đ% | 0,46−0,01 đ% | 0,5+0 đ% | 0,46−0,09 đ% | 0,49−0,04 đ% | 0,53+0,05 đ% | 0,53+0,02 đ% | 0,56+0,1 đ% |
| 2017 | 0,5 | +0,04 đ% | 0,54 | 0,45 | 0,45+0,01 đ% | 0,48+0,07 đ% | 0,53+0,02 đ% | 0,51+0,02 đ% | 0,53+0,09 đ% | 0,47+0,02 đ% | 0,5+0 đ% | 0,54+0,05 đ% | 0,52+0,08 đ% | 0,47+0,01 đ% | 0,51+0,07 đ% | 0,46+0,02 đ% |
| 2016 | 0,46 | +0 đ% | 0,51 | 0,41 | 0,43−0,03 đ% | 0,41+0 đ% | 0,51−0,01 đ% | 0,49−0,03 đ% | 0,44−0,02 đ% | 0,44+0 đ% | 0,49+0,06 đ% | 0,49+0,04 đ% | 0,45−0,04 đ% | 0,47+0,04 đ% | 0,44+0,02 đ% | 0,44+0,01 đ% |
| 2015 | 0,45 | +0,02 đ% | 0,52 | 0,41 | 0,47+0,04 đ% | 0,41−0 đ% | 0,52+0,07 đ% | 0,51+0,09 đ% | 0,46+0,09 đ% | 0,44+0,02 đ% | 0,43−0 đ% | 0,45−0,01 đ% | 0,49+0,01 đ% | 0,42+0 đ% | 0,41−0,02 đ% | 0,43−0,02 đ% |
| 2014 | 0,43 | +0,02 đ% | 0,48 | 0,37 | 0,42+0,05 đ% | 0,41+0,01 đ% | 0,45+0,03 đ% | 0,43+0,02 đ% | 0,37−0,01 đ% | 0,42+0,02 đ% | 0,43−0 đ% | 0,46+0,03 đ% | 0,48+0,06 đ% | 0,42−0 đ% | 0,44+0,03 đ% | 0,45+0,05 đ% |
| 2013 | 0,41 | −0,01 đ% | 0,44 | 0,38 | 0,38−0,03 đ% | 0,39−0,05 đ% | 0,42−0,02 đ% | 0,41+0,01 đ% | 0,38−0,03 đ% | 0,4−0,03 đ% | 0,43−0,03 đ% | 0,44+0,01 đ% | 0,42−0,05 đ% | 0,42+0,01 đ% | 0,41+0,04 đ% | 0,41+0,02 đ% |
| 2012 | 0,42 | +0,01 đ% | 0,47 | 0,36 | 0,41−0 đ% | 0,45+0,04 đ% | 0,44−0,02 đ% | 0,4+0,02 đ% | 0,41−0,02 đ% | 0,43−0,02 đ% | 0,47+0,05 đ% | 0,43−0,01 đ% | 0,46+0,09 đ% | 0,41−0 đ% | 0,36−0,05 đ% | 0,39+0,01 đ% |
| 2011 | 0,41 | −0 đ% | 0,45 | 0,37 | 0,41−0,02 đ% | 0,4−0,01 đ% | 0,45+0,01 đ% | 0,38−0 đ% | 0,43+0,04 đ% | 0,45+0,04 đ% | 0,42−0,01 đ% | 0,43−0,01 đ% | 0,37−0,05 đ% | 0,42−0,02 đ% | 0,42−0 đ% | 0,38−0,01 đ% |
| 2010 | 0,42 | · | 0,44 | 0,38 | 0,43 | 0,41 | 0,44 | 0,38 | 0,39 | 0,41 | 0,43 | 0,44 | 0,43 | 0,44 | 0,42 | 0,39 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.