Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Đan Mạch
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Đan Mạch kỳ 05-2026 đạt 0,27 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Đan Mạch | 0,27 | 0,29 | 0,27 | 0,25 | 0,3 | 0,36 | 0,38 | 0,3 | 0,3 | 0,37 | |
| Hungary | 0,3 | 0,3 | 0,36 | 0,33 | 0,27 | 0,29 | 0,27 | 0,35 | 0,34 | 0,34 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Đan Mạch theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,28 | −0,08 đ% | 0,3 | 0,25 | 0,3+0,06 đ% | 0,25−0,03 đ% | 0,27−0,09 đ% | 0,29−0,1 đ% | 0,27−0,18 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,36 | +0,05 đ% | 0,58 | 0,24 | 0,24+0,01 đ% | 0,28+0,01 đ% | 0,35+0,04 đ% | 0,39+0,13 đ% | 0,45+0,16 đ% | 0,58+0,22 đ% | 0,3+0,02 đ% | 0,37+0,04 đ% | 0,3−0,08 đ% | 0,3+0,01 đ% | 0,38+0,05 đ% | 0,36+0,03 đ% |
| 2024 | 0,31 | −0,07 đ% | 0,38 | 0,23 | 0,23−0,28 đ% | 0,27−0,14 đ% | 0,31−0,09 đ% | 0,27−0,1 đ% | 0,3−0,11 đ% | 0,36+0,01 đ% | 0,28−0,11 đ% | 0,33−0,08 đ% | 0,38+0,08 đ% | 0,29−0,07 đ% | 0,33−0,01 đ% | 0,33+0,05 đ% |
| 2023 | 0,38 | −0,02 đ% | 0,51 | 0,28 | 0,51+0,17 đ% | 0,41−0,04 đ% | 0,4+0,03 đ% | 0,37+0,04 đ% | 0,41−0,01 đ% | 0,36+0,02 đ% | 0,39+0,06 đ% | 0,41+0,03 đ% | 0,3−0,1 đ% | 0,35−0,04 đ% | 0,34−0,09 đ% | 0,28−0,38 đ% |
| 2022 | 0,4 | −0,03 đ% | 0,66 | 0,32 | 0,35−0,15 đ% | 0,45+0 đ% | 0,37−0,04 đ% | 0,32−0,05 đ% | 0,42+0,02 đ% | 0,33−0,19 đ% | 0,32−0,13 đ% | 0,38−0,12 đ% | 0,4+0,13 đ% | 0,4+0,05 đ% | 0,43−0,09 đ% | 0,66+0,26 đ% |
| 2021 | 0,43 | −0,07 đ% | 0,52 | 0,26 | 0,5−0,01 đ% | 0,45−0,04 đ% | 0,42−0,3 đ% | 0,38−0,2 đ% | 0,4−0,14 đ% | 0,52−0,02 đ% | 0,46+0,04 đ% | 0,5+0,05 đ% | 0,26−0,21 đ% | 0,35−0,2 đ% | 0,52+0,12 đ% | 0,4+0,03 đ% |
| 2020 | 0,5 | +0,06 đ% | 0,71 | 0,37 | 0,51+0,1 đ% | 0,49+0,12 đ% | 0,71+0,38 đ% | 0,58+0,16 đ% | 0,54+0,16 đ% | 0,54+0,11 đ% | 0,42−0,06 đ% | 0,45+0,08 đ% | 0,47+0,07 đ% | 0,54−0,01 đ% | 0,4−0,21 đ% | 0,37−0,17 đ% |
| 2019 | 0,44 | +0,09 đ% | 0,61 | 0,34 | 0,41+0,07 đ% | 0,38+0 đ% | 0,34−0,03 đ% | 0,42+0,09 đ% | 0,38−0,01 đ% | 0,43+0,11 đ% | 0,48+0,18 đ% | 0,37+0 đ% | 0,4+0,09 đ% | 0,55+0,21 đ% | 0,61+0,25 đ% | 0,54+0,14 đ% |
| 2018 | 0,35 | +0,02 đ% | 0,39 | 0,3 | 0,34−0,01 đ% | 0,37+0,01 đ% | 0,37+0,02 đ% | 0,33−0,08 đ% | 0,39+0,08 đ% | 0,32+0,04 đ% | 0,3−0,05 đ% | 0,37+0,06 đ% | 0,32+0,05 đ% | 0,34−0,04 đ% | 0,36+0,09 đ% | 0,39+0,06 đ% |
| 2017 | 0,33 | −0,03 đ% | 0,41 | 0,27 | 0,34−0,08 đ% | 0,36+0,02 đ% | 0,34−0,07 đ% | 0,41+0,03 đ% | 0,31−0,04 đ% | 0,28−0,07 đ% | 0,35−0,05 đ% | 0,3+0,02 đ% | 0,27−0,11 đ% | 0,38−0,04 đ% | 0,27−0,05 đ% | 0,33+0,02 đ% |
| 2016 | 0,36 | +0,02 đ% | 0,42 | 0,28 | 0,42+0,07 đ% | 0,35+0 đ% | 0,41−0,02 đ% | 0,38+0,05 đ% | 0,35−0,02 đ% | 0,35+0,05 đ% | 0,4+0,11 đ% | 0,28+0 đ% | 0,38+0 đ% | 0,42+0,05 đ% | 0,32−0,04 đ% | 0,31−0,04 đ% |
| 2015 | 0,35 | +0,02 đ% | 0,43 | 0,28 | 0,34+0,01 đ% | 0,35−0 đ% | 0,43+0,07 đ% | 0,33−0,01 đ% | 0,37+0,08 đ% | 0,3−0,05 đ% | 0,29−0,03 đ% | 0,28−0,03 đ% | 0,38+0,08 đ% | 0,37+0,05 đ% | 0,36+0,08 đ% | 0,35+0,06 đ% |
| 2014 | 0,32 | +0,03 đ% | 0,36 | 0,28 | 0,33+0,04 đ% | 0,35+0,09 đ% | 0,36+0,09 đ% | 0,34−0,03 đ% | 0,3+0,02 đ% | 0,35+0,09 đ% | 0,32+0,02 đ% | 0,31+0,04 đ% | 0,3+0,04 đ% | 0,32+0,04 đ% | 0,28−0,04 đ% | 0,29+0,01 đ% |
| 2013 | 0,29 | −0,01 đ% | 0,37 | 0,26 | 0,3+0,02 đ% | 0,26−0,04 đ% | 0,27+0,01 đ% | 0,37+0,07 đ% | 0,27−0,09 đ% | 0,26−0,09 đ% | 0,3−0,07 đ% | 0,27−0,02 đ% | 0,26−0,03 đ% | 0,28+0,01 đ% | 0,31+0,05 đ% | 0,28+0,05 đ% |
| 2012 | 0,3 | −0,01 đ% | 0,38 | 0,23 | 0,27−0,02 đ% | 0,3+0,02 đ% | 0,27−0,1 đ% | 0,29−0,09 đ% | 0,36+0,09 đ% | 0,35+0,03 đ% | 0,38+0,07 đ% | 0,29−0,07 đ% | 0,29+0,01 đ% | 0,26−0 đ% | 0,26−0,05 đ% | 0,23−0,01 đ% |
| 2011 | 0,31 | −0,01 đ% | 0,38 | 0,24 | 0,3+0,07 đ% | 0,28+0 đ% | 0,37+0,04 đ% | 0,38+0,04 đ% | 0,27−0,03 đ% | 0,32+0,01 đ% | 0,3−0,02 đ% | 0,36+0,02 đ% | 0,28−0,06 đ% | 0,26−0,02 đ% | 0,32+0,04 đ% | 0,24−0,16 đ% |
| 2010 | 0,31 | · | 0,4 | 0,22 | 0,22 | 0,28 | 0,33 | 0,34 | 0,29 | 0,31 | 0,33 | 0,35 | 0,34 | 0,29 | 0,28 | 0,4 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.