Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Áo
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Áo kỳ 05-2026 đạt 0,51 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Áo | 0,51 | 0,53 | 0,54 | 0,48 | 0,41 | 0,52 | 0,8 | 0,72 | 0,53 | 0,46 | |
| Peru | 0,24 | 0,23 | 0,26 | 0,39 | 0,54 | 0,48 | 0,37 | 0,38 | 0,31 | 0,27 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,49 | −0,03 đ% | 0,54 | 0,41 | 0,41−0 đ% | 0,48+0,04 đ% | 0,54+0,07 đ% | 0,53+0,08 đ% | 0,51+0 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,52 | −0,06 đ% | 0,8 | 0,41 | 0,41−0,13 đ% | 0,44−0,15 đ% | 0,47−0,14 đ% | 0,45−0,06 đ% | 0,5−0,03 đ% | 0,51−0,04 đ% | 0,47−0,07 đ% | 0,46−0,15 đ% | 0,53−0,04 đ% | 0,72+0,07 đ% | 0,8+0,12 đ% | 0,52−0,12 đ% |
| 2024 | 0,59 | −0,04 đ% | 0,68 | 0,51 | 0,55−0,13 đ% | 0,59−0,09 đ% | 0,61−0,08 đ% | 0,51−0,19 đ% | 0,54−0,15 đ% | 0,55−0,08 đ% | 0,54−0,02 đ% | 0,61+0,03 đ% | 0,56+0,06 đ% | 0,66+0,07 đ% | 0,68+0,13 đ% | 0,65+0,01 đ% |
| 2023 | 0,62 | +0,07 đ% | 0,7 | 0,5 | 0,68+0,17 đ% | 0,68+0,1 đ% | 0,69+0,16 đ% | 0,7+0,22 đ% | 0,68+0,16 đ% | 0,63+0,08 đ% | 0,56+0,04 đ% | 0,58+0,04 đ% | 0,5−0,06 đ% | 0,58+0,05 đ% | 0,54−0,11 đ% | 0,64+0,03 đ% |
| 2022 | 0,55 | +0,02 đ% | 0,66 | 0,49 | 0,51+0,03 đ% | 0,58+0,06 đ% | 0,53+0 đ% | 0,49−0,08 đ% | 0,53+0 đ% | 0,55+0,08 đ% | 0,52+0,02 đ% | 0,54+0,01 đ% | 0,56+0,06 đ% | 0,53−0,03 đ% | 0,66+0,12 đ% | 0,6−0,06 đ% |
| 2021 | 0,53 | +0,04 đ% | 0,66 | 0,48 | 0,49+0,06 đ% | 0,53+0,06 đ% | 0,52−0,08 đ% | 0,56+0,02 đ% | 0,53+0,1 đ% | 0,48+0,03 đ% | 0,5+0,04 đ% | 0,53−0 đ% | 0,5+0,02 đ% | 0,57+0,05 đ% | 0,54+0,02 đ% | 0,66+0,12 đ% |
| 2020 | 0,5 | −0,03 đ% | 0,6 | 0,43 | 0,43−0,01 đ% | 0,47−0,03 đ% | 0,6+0,06 đ% | 0,55−0,01 đ% | 0,43−0,12 đ% | 0,44−0,21 đ% | 0,46−0,04 đ% | 0,53+0,04 đ% | 0,48+0,01 đ% | 0,52−0 đ% | 0,51−0,06 đ% | 0,54+0 đ% |
| 2019 | 0,53 | −0,01 đ% | 0,66 | 0,44 | 0,44+0 đ% | 0,5+0,02 đ% | 0,54−0,05 đ% | 0,55+0,03 đ% | 0,55+0,06 đ% | 0,66+0,13 đ% | 0,5−0,06 đ% | 0,5−0,07 đ% | 0,47−0,02 đ% | 0,52−0,06 đ% | 0,57−0,01 đ% | 0,53−0,03 đ% |
| 2018 | 0,53 | +0,03 đ% | 0,59 | 0,44 | 0,44+0,01 đ% | 0,49−0,02 đ% | 0,59+0,07 đ% | 0,53−0,01 đ% | 0,49−0,03 đ% | 0,53+0,05 đ% | 0,56+0,06 đ% | 0,57+0,06 đ% | 0,49+0,03 đ% | 0,58+0,09 đ% | 0,58+0,06 đ% | 0,57+0,03 đ% |
| 2017 | 0,5 | +0 đ% | 0,54 | 0,44 | 0,44−0,01 đ% | 0,51−0,03 đ% | 0,52−0,01 đ% | 0,53+0 đ% | 0,52−0,01 đ% | 0,48−0,01 đ% | 0,5+0,02 đ% | 0,5+0,02 đ% | 0,45+0,01 đ% | 0,49+0,02 đ% | 0,53−0,02 đ% | 0,54+0,06 đ% |
| 2016 | 0,5 | −0,01 đ% | 0,54 | 0,44 | 0,44−0,02 đ% | 0,54−0 đ% | 0,53+0 đ% | 0,53+0,06 đ% | 0,53+0,02 đ% | 0,49+0,01 đ% | 0,48−0,02 đ% | 0,48−0,04 đ% | 0,45+0 đ% | 0,47−0,04 đ% | 0,54−0,03 đ% | 0,48−0,02 đ% |
| 2015 | 0,5 | +0,04 đ% | 0,57 | 0,45 | 0,47+0,07 đ% | 0,54+0,1 đ% | 0,52+0,01 đ% | 0,47−0 đ% | 0,51+0,05 đ% | 0,47−0 đ% | 0,51+0,03 đ% | 0,52+0,03 đ% | 0,45−0 đ% | 0,51+0,07 đ% | 0,57+0,1 đ% | 0,5+0,09 đ% |
| 2014 | 0,46 | +0,03 đ% | 0,51 | 0,4 | 0,4+0,02 đ% | 0,44−0,03 đ% | 0,51+0,05 đ% | 0,47+0,04 đ% | 0,46+0,04 đ% | 0,48+0,05 đ% | 0,48+0,05 đ% | 0,5+0,06 đ% | 0,45+0,04 đ% | 0,44+0,02 đ% | 0,47+0,01 đ% | 0,41−0,02 đ% |
| 2013 | 0,43 | +0,02 đ% | 0,47 | 0,38 | 0,38−0,03 đ% | 0,47+0,04 đ% | 0,46+0,03 đ% | 0,43+0,04 đ% | 0,43+0,01 đ% | 0,43+0,02 đ% | 0,43+0,02 đ% | 0,43+0,03 đ% | 0,41+0 đ% | 0,43+0,03 đ% | 0,46+0,04 đ% | 0,43−0,05 đ% |
| 2012 | 0,42 | −0,01 đ% | 0,48 | 0,38 | 0,41+0,07 đ% | 0,43−0,01 đ% | 0,43−0,02 đ% | 0,38−0,06 đ% | 0,41−0,02 đ% | 0,4+0 đ% | 0,4−0,06 đ% | 0,4−0,06 đ% | 0,41−0,01 đ% | 0,39−0,06 đ% | 0,42+0,01 đ% | 0,48+0,05 đ% |
| 2011 | 0,43 | +0,07 đ% | 0,46 | 0,35 | 0,35+0,04 đ% | 0,44+0,12 đ% | 0,45+0,1 đ% | 0,45+0,11 đ% | 0,43+0,05 đ% | 0,4+0,04 đ% | 0,46+0,08 đ% | 0,46+0,11 đ% | 0,42+0,09 đ% | 0,46+0,1 đ% | 0,41+0,02 đ% | 0,43+0,03 đ% |
| 2010 | 0,36 | · | 0,4 | 0,31 | 0,31 | 0,33 | 0,36 | 0,33 | 0,37 | 0,36 | 0,38 | 0,35 | 0,33 | 0,36 | 0,38 | 0,4 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.