Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Áo

Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Áo kỳ 05-2026 đạt 0,51 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ
Áo0,510,530,540,480,410,520,80,720,530,46
Peru0,240,230,260,390,540,480,370,380,310,27

Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,49−0,03 đ%0,540,410,410 đ%0,48+0,04 đ%0,54+0,07 đ%0,53+0,08 đ%0,51+0 đ%·······
20250,52−0,06 đ%0,80,410,410,13 đ%0,440,15 đ%0,470,14 đ%0,450,06 đ%0,50,03 đ%0,510,04 đ%0,470,07 đ%0,460,15 đ%0,530,04 đ%0,72+0,07 đ%0,8+0,12 đ%0,520,12 đ%
20240,59−0,04 đ%0,680,510,550,13 đ%0,590,09 đ%0,610,08 đ%0,510,19 đ%0,540,15 đ%0,550,08 đ%0,540,02 đ%0,61+0,03 đ%0,56+0,06 đ%0,66+0,07 đ%0,68+0,13 đ%0,65+0,01 đ%
20230,62+0,07 đ%0,70,50,68+0,17 đ%0,68+0,1 đ%0,69+0,16 đ%0,7+0,22 đ%0,68+0,16 đ%0,63+0,08 đ%0,56+0,04 đ%0,58+0,04 đ%0,50,06 đ%0,58+0,05 đ%0,540,11 đ%0,64+0,03 đ%
20220,55+0,02 đ%0,660,490,51+0,03 đ%0,58+0,06 đ%0,53+0 đ%0,490,08 đ%0,53+0 đ%0,55+0,08 đ%0,52+0,02 đ%0,54+0,01 đ%0,56+0,06 đ%0,530,03 đ%0,66+0,12 đ%0,60,06 đ%
20210,53+0,04 đ%0,660,480,49+0,06 đ%0,53+0,06 đ%0,520,08 đ%0,56+0,02 đ%0,53+0,1 đ%0,48+0,03 đ%0,5+0,04 đ%0,530 đ%0,5+0,02 đ%0,57+0,05 đ%0,54+0,02 đ%0,66+0,12 đ%
20200,5−0,03 đ%0,60,430,430,01 đ%0,470,03 đ%0,6+0,06 đ%0,550,01 đ%0,430,12 đ%0,440,21 đ%0,460,04 đ%0,53+0,04 đ%0,48+0,01 đ%0,520 đ%0,510,06 đ%0,54+0 đ%
20190,53−0,01 đ%0,660,440,44+0 đ%0,5+0,02 đ%0,540,05 đ%0,55+0,03 đ%0,55+0,06 đ%0,66+0,13 đ%0,50,06 đ%0,50,07 đ%0,470,02 đ%0,520,06 đ%0,570,01 đ%0,530,03 đ%
20180,53+0,03 đ%0,590,440,44+0,01 đ%0,490,02 đ%0,59+0,07 đ%0,530,01 đ%0,490,03 đ%0,53+0,05 đ%0,56+0,06 đ%0,57+0,06 đ%0,49+0,03 đ%0,58+0,09 đ%0,58+0,06 đ%0,57+0,03 đ%
20170,5+0 đ%0,540,440,440,01 đ%0,510,03 đ%0,520,01 đ%0,53+0 đ%0,520,01 đ%0,480,01 đ%0,5+0,02 đ%0,5+0,02 đ%0,45+0,01 đ%0,49+0,02 đ%0,530,02 đ%0,54+0,06 đ%
20160,5−0,01 đ%0,540,440,440,02 đ%0,540 đ%0,53+0 đ%0,53+0,06 đ%0,53+0,02 đ%0,49+0,01 đ%0,480,02 đ%0,480,04 đ%0,45+0 đ%0,470,04 đ%0,540,03 đ%0,480,02 đ%
20150,5+0,04 đ%0,570,450,47+0,07 đ%0,54+0,1 đ%0,52+0,01 đ%0,470 đ%0,51+0,05 đ%0,470 đ%0,51+0,03 đ%0,52+0,03 đ%0,450 đ%0,51+0,07 đ%0,57+0,1 đ%0,5+0,09 đ%
20140,46+0,03 đ%0,510,40,4+0,02 đ%0,440,03 đ%0,51+0,05 đ%0,47+0,04 đ%0,46+0,04 đ%0,48+0,05 đ%0,48+0,05 đ%0,5+0,06 đ%0,45+0,04 đ%0,44+0,02 đ%0,47+0,01 đ%0,410,02 đ%
20130,43+0,02 đ%0,470,380,380,03 đ%0,47+0,04 đ%0,46+0,03 đ%0,43+0,04 đ%0,43+0,01 đ%0,43+0,02 đ%0,43+0,02 đ%0,43+0,03 đ%0,41+0 đ%0,43+0,03 đ%0,46+0,04 đ%0,430,05 đ%
20120,42−0,01 đ%0,480,380,41+0,07 đ%0,430,01 đ%0,430,02 đ%0,380,06 đ%0,410,02 đ%0,4+0 đ%0,40,06 đ%0,40,06 đ%0,410,01 đ%0,390,06 đ%0,42+0,01 đ%0,48+0,05 đ%
20110,43+0,07 đ%0,460,350,35+0,04 đ%0,44+0,12 đ%0,45+0,1 đ%0,45+0,11 đ%0,43+0,05 đ%0,4+0,04 đ%0,46+0,08 đ%0,46+0,11 đ%0,42+0,09 đ%0,46+0,1 đ%0,41+0,02 đ%0,43+0,03 đ%
20100,36·0,40,310,310,330,360,330,370,360,380,350,330,360,380,4

17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế