Vùng Trung Tây
Vùng Trung Tây kỳ 06-2026 đạt 92,7 Điểm, theo NAR (thông cáo Pending Home Sales); lịch sử qua Mortgage News Daily. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhà chờ bán Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: NAR (thông cáo Pending Home Sales); lịch sử qua Mortgage News Daily
Chỉ tiêu này trong bảng Nhà chờ bán Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số nhà chờ bán (chưa hiệu chỉnh mùa vụ) | 90,2 | 89,3 | 88,5 | 91,5 | 67,4 | 56,2 | 46,9 | 59,7 | 75,6 | 67,3 | |
| Vùng Trung Tây | 92,7 | 94,7 | 92,5 | 87,1 | 76,9 | 52,8 | 43,3 | 60 | 81,7 | 66,3 | |
| Vùng Nam | 106,2 | 100,8 | 108,7 | 120,8 | 78,5 | 70,8 | 61,6 | 70,8 | 84,9 | 78,8 |
Vùng Trung Tây theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 82,78 | +11,76% | 94,7 | 52,8 | 52,8−3,12% | 76,9+0,65% | 87,1+0,35% | 92,5+1,43% | 94,7+4,3% | 92,7+4,04% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 74,08 | −0,34% | 91,2 | 43,3 | 54,5−3,37% | 76,4−8,28% | 86,8+2,6% | 91,2−0,33% | 90,8+2,25% | 89,1+1,83% | 74,6+1,77% | 74,2+1,5% | 66,3+2,95% | 81,7−0,37% | 60−0,83% | 43,3−6,88% |
| 2024 | 74,33 | +2,84% | 91,5 | 46,5 | 56,4 | 83,3 | 84,6 | 91,5 | 88,8 | 87,5−10,35% | 73,3−7,1% | 73,1−4,57% | 64,4−0,77% | 82+2,89% | 60,5+0,33% | 46,5−2,92% |
| 2023 | 72,27 | · | 97,6 | 47,9 | · | · | · | · | · | 97,6 | 78,9 | 76,6 | 64,9 | 79,7 | 60,3 | 47,9 |
4 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhà chờ bán Mỹ.