Vùng Nam
Vùng Nam kỳ 06-2026 đạt 106,2 Điểm, theo NAR (thông cáo Pending Home Sales); lịch sử qua Mortgage News Daily. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhà chờ bán Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: NAR (thông cáo Pending Home Sales); lịch sử qua Mortgage News Daily
Chỉ tiêu này trong bảng Nhà chờ bán Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số nhà chờ bán (chưa hiệu chỉnh mùa vụ) | 90,2 | 89,3 | 88,5 | 91,5 | 67,4 | 56,2 | 46,9 | 59,7 | 75,6 | 67,3 | |
| Vùng Nam | 106,2 | 100,8 | 108,7 | 120,8 | 78,5 | 70,8 | 61,6 | 70,8 | 84,9 | 78,8 | |
| Vùng Tây | 61,5 | 63,7 | 66,9 | 67,4 | 55,6 | 48,8 | 37,8 | 47,8 | 56,8 | 59,8 |
Vùng Nam theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 97,63 | +10,74% | 120,8 | 70,8 | 70,8+2,46% | 78,5+1,95% | 120,8+5,04% | 108,7+3,33% | 100,8+0,4% | 106,2+0,76% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 88,17 | −0,65% | 115 | 61,6 | 69,1−7,87% | 77−7% | 115−1,37% | 105,2−3,66% | 100,4+0,4% | 105,4−0,94% | 97,9+2,09% | 91,9+1,88% | 78,8+2,87% | 84,9+3,66% | 70,8+0,71% | 61,6+2,67% |
| 2024 | 88,74 | +2,97% | 116,6 | 60 | 75 | 82,8 | 116,6 | 109,2 | 100 | 106,4−8,59% | 95,9−8,32% | 90,2−6,53% | 76,6−0,65% | 81,9+3,54% | 70,3+5,4% | 60−4,61% |
| 2023 | 86,19 | · | 116,4 | 62,9 | · | · | · | · | · | 116,4 | 104,6 | 96,5 | 77,1 | 79,1 | 66,7 | 62,9 |
4 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhà chờ bán Mỹ.