Chỉ số nhà chờ bán (chưa hiệu chỉnh mùa vụ)
Chỉ số nhà chờ bán (chưa hiệu chỉnh mùa vụ) kỳ 06-2026 đạt 90,2 Điểm, theo NAR (thông cáo Pending Home Sales); lịch sử qua Mortgage News Daily. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhà chờ bán Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: NAR (thông cáo Pending Home Sales); lịch sử qua Mortgage News Daily
Chỉ tiêu này trong bảng Nhà chờ bán Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số nhà chờ bán (chưa hiệu chỉnh mùa vụ)4 | 90,2 | 89,3 | 88,5 | 91,5 | 67,4 | 56,2 | 46,9 | 59,7 | 75,6 | 67,3 | |
| Vùng Đông Bắc | 91,6 | 91,7 | 70 | 69,4 | 47,2 | 40,8 | 33,5 | 52,4 | 72,8 | 54,9 | |
| Vùng Trung Tây | 92,7 | 94,7 | 92,5 | 87,1 | 76,9 | 52,8 | 43,3 | 60 | 81,7 | 66,3 |
Chỉ số nhà chờ bán (chưa hiệu chỉnh mùa vụ) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 80,52 | +9,57% | 91,5 | 56,2 | 56,2−1,4% | 67,4+0% | 91,5+1,78% | 88,5+2,19% | 89,3+1,71% | 90,2+2,27% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 73,48 | −1,25% | 89,9 | 46,9 | 57−5,16% | 67,4−7,03% | 89,9−0,66% | 86,6−3,56% | 87,8−0,34% | 88,2−0,23% | 79,4+0,51% | 76+0,53% | 67,3+1,66% | 75,6+0,13% | 59,7−0,33% | 46,9−1,05% |
| 2024 | 74,42 | +4,31% | 90,5 | 47,4 | 60,1 | 72,5 | 90,5 | 89,8 | 88,1 | 88,4−7,82% | 79−4,59% | 75,6−4,3% | 66,2+2,16% | 75,5+6,49% | 59,9+4,9% | 47,4−3,07% |
| 2023 | 71,34 | · | 95,9 | 48,9 | · | · | · | · | · | 95,9 | 82,8 | 79 | 64,8 | 70,9 | 57,1 | 48,9 |
4 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhà chờ bán Mỹ.