Vùng Tây
Vùng Tây kỳ 06-2026 đạt 61,5 Điểm, theo NAR (thông cáo Pending Home Sales); lịch sử qua Mortgage News Daily. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nhà chờ bán Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2023 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: NAR (thông cáo Pending Home Sales); lịch sử qua Mortgage News Daily
Chỉ tiêu này trong bảng Nhà chờ bán Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số nhà chờ bán (chưa hiệu chỉnh mùa vụ) | 90,2 | 89,3 | 88,5 | 91,5 | 67,4 | 56,2 | 46,9 | 59,7 | 75,6 | 67,3 | |
| Vùng Tây | 61,5 | 63,7 | 66,9 | 67,4 | 55,6 | 48,8 | 37,8 | 47,8 | 56,8 | 59,8 | |
| Vùng Đông Bắc | 91,6 | 91,7 | 70 | 69,4 | 47,2 | 40,8 | 33,5 | 52,4 | 72,8 | 54,9 |
Vùng Tây theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 60,65 | +6,09% | 67,4 | 48,8 | 48,8−1,81% | 55,6+2,96% | 67,4+0,9% | 66,9+2,92% | 63,7+0,16% | 61,5+0,82% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 57,17 | −3,84% | 66,8 | 37,8 | 49,7−4,42% | 54−5,76% | 66,8−1,47% | 65−7,14% | 63,6−3,78% | 61−4,24% | 62,3−3,71% | 61,4−2,07% | 59,8−3,7% | 56,8−5,49% | 47,8−0,21% | 37,8−3,08% |
| 2024 | 59,45 | +8,09% | 70 | 39 | 52 | 57,3 | 67,8 | 70 | 66,1 | 63,7−3,48% | 64,7−1,67% | 62,7+0,16% | 62,1+11,09% | 60,1+16,7% | 47,9+10,37% | 39−2,01% |
| 2023 | 55 | · | 66 | 39,8 | · | · | · | · | · | 66 | 65,8 | 62,6 | 55,9 | 51,5 | 43,4 | 39,8 |
4 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nhà chờ bán Mỹ.