Tài khoản tài trợ bổ sung của Kho bạc (2008-2012)
Tài khoản tài trợ bổ sung của Kho bạc (2008-2012) kỳ 07-11-2012 đạt 0 Triệu USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối Fed chi tiết (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 18-12-2002 đến 07-11-2012. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối Fed chi tiết
| Chỉ tiêu | 29-07-2026 | 22-07-2026 | 15-07-2026 | 08-07-2026 | 01-07-2026 | 24-06-2026 | 17-06-2026 | 10-06-2026 | 03-06-2026 | 27-05-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nợ phải trả | 6.690.422 | 6.699.669 | 6.695.319 | 6.687.904 | 6.676.867 | 6.687.911 | 6.688.690 | 6.677.670 | 6.663.768 | 6.657.113 | |
| Tiền gửi tại Fed | 4.158.647 | 4.151.474 | 4.147.792 | 4.141.683 | 4.142.946 | 4.155.499 | 4.161.807 | 4.171.565 | 4.152.929 | 4.170.873 | |
| Tài khoản tài trợ bổ sung của Kho bạc (2008-2012) |
Tài khoản tài trợ bổ sung của Kho bạc (2008-2012) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012 | 0 | −100% | 0 | 0 | 0−100% | 0−100% | 0−100% | 0−100% | 0−100% | 0−100% | 0−100% | 0 | 0 | 0 | 0 | · |
| 2011 | 36.118,53 | −76,77% | 199.962,5 | 0 | 199.962,5+3.898,45% | 162.469,5+3.149,23% | 50.990,4−32% | 5.000−97,24% | 5.000−97,5% | 5.000−97,5% | 5.000−97,5% | 0−100% | 0−100% | 0−100% | 0−100% | 0−100% |
| 2010 | 155.490,23 | −1,48% | 199.962 | 5.000,25 | 5.001−97,5% | 5.000,25−97,4% | 74.988−62,5% | 181.215−9,36% | 199.958+0,01% | 199.961,6+0,01% | 199.962+0,01% | 199.956,5+0,01% | 199.958,8+3,64% | 199.961,75+146,19% | 199.959,25+1.233,15% | 199.960,6+1.438,18% |
| 2009 | 157.824,33 | +35,21% | 199.941,75 | 12.999,8 | 199.672,25 | 192.453 | 199.941,75 | 199.929,8 | 199.931 | 199.936,75 | 199.937,8 | 199.932,5 | 192.934,6+382,92% | 81.223,75−83,22% | 14.999−97,15% | 12.999,8−96,29% |
| 2008 | 116.727,11 | · | 526.438,25 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 39.951,5 | 484.139,8 | 526.438,25 | 350.195,8 |
| 2007 | 0 | · | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2006 | 0 | · | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2005 | 0 | · | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2004 | 0 | · | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2003 | 0 | · | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2002 | 0 | · | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0 |
11 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối Fed chi tiết.