Bảo đảm bằng bất động sản phi nông nghiệp, phi nhà ở
Bảo đảm bằng bất động sản phi nông nghiệp, phi nhà ở kỳ 06-2026 đạt 1.899,3 Tỷ USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2015 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cho vay bất động sản | 5.802,63 | 5.788,55 | 5.775,75 | 5.765,16 | 5.761,3 | 5.747,5 | 5.734,96 | 5.718,04 | 5.701,05 | 5.686,3 | |
| Cho vay bất động sản thương mại | 3.109,78 | 3.101,65 | 3.089,56 | 3.080,28 | 3.074,29 | 3.066,9 | 3.060,92 | 3.049,1 | 3.038,35 | 3.029,46 | |
| Bảo đảm bằng bất động sản phi nông nghiệp, phi nhà ở | 1.899,3 | 1.891,61 | 1.883,67 | 1.875,91 | 1.871,71 | 1.865,6 | 1.860,76 | 1.852,33 | 1.844,57 | 1.838,37 |
Bảo đảm bằng bất động sản phi nông nghiệp, phi nhà ở theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.881,3 | +2,86% | 1.899,3 | 1.865,6 | 1.865,6+3,09% | 1.871,71+3,04% | 1.875,91+3,47% | 1.883,67+3,88% | 1.891,61+4,12% | 1.899,3+4,24% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1.829,03 | +1,38% | 1.860,76 | 1.809,6 | 1.809,6+1,17% | 1.816,53+1,25% | 1.812,99+0,67% | 1.813,3+0,42% | 1.816,76+0,61% | 1.822,02+1,06% | 1.827,53+1,17% | 1.833,63+1,43% | 1.838,37+1,67% | 1.844,57+1,84% | 1.852,33+2,36% | 1.860,76+2,94% |
| 2024 | 1.804,06 | +2,18% | 1.811,16 | 1.788,69 | 1.788,69+2,6% | 1.794,01+2,27% | 1.800,86+2,51% | 1.805,71+2,88% | 1.805,75+2,63% | 1.802,89+2,16% | 1.806,42+2,19% | 1.807,71+2,02% | 1.808,1+1,95% | 1.811,16+1,91% | 1.809,7+1,65% | 1.807,66+1,4% |
| 2023 | 1.765,62 | +5,99% | 1.782,7 | 1.743,38 | 1.743,38+8,95% | 1.754,28+9,02% | 1.756,81+8,51% | 1.755,23+7,36% | 1.759,43+7,01% | 1.764,69+6,68% | 1.767,66+5,9% | 1.771,99+4,96% | 1.773,54+4,41% | 1.777,28+3,99% | 1.780,41+3,42% | 1.782,7+2,39% |
| 2022 | 1.665,77 | +7,83% | 1.741,13 | 1.600,12 | 1.600,12+5,62% | 1.609,13+5,96% | 1.619,06+6,46% | 1.634,96+7,26% | 1.644,14+7,71% | 1.654,18+7,51% | 1.669,11+8,09% | 1.688,19+8,79% | 1.698,64+8,88% | 1.709,02+8,94% | 1.721,57+8,98% | 1.741,13+9,49% |
| 2021 | 1.544,86 | +3,09% | 1.590,23 | 1.514,9 | 1.514,9+2,69% | 1.518,56+2,49% | 1.520,79+2,14% | 1.524,24+1,65% | 1.526,5+1,79% | 1.538,64+2,73% | 1.544,17+2,8% | 1.551,85+3,18% | 1.560,04+3,59% | 1.568,79+4,06% | 1.579,64+4,66% | 1.590,23+5,28% |
| 2020 | 1.498,53 | +5,48% | 1.510,46 | 1.475,27 | 1.475,27+6,26% | 1.481,69+6,4% | 1.488,89+6,48% | 1.499,56+6,87% | 1.499,72+6,43% | 1.497,7+5,92% | 1.502,14+5,83% | 1.504,09+5,59% | 1.506,03+4,97% | 1.507,56+4,46% | 1.509,25+3,79% | 1.510,46+2,93% |
| 2019 | 1.420,73 | +4,34% | 1.467,49 | 1.388,38 | 1.388,38+3,84% | 1.392,51+3,75% | 1.398,24+3,83% | 1.403,17+3,95% | 1.409,12+3,92% | 1.414,02+3,6% | 1.419,34+3,58% | 1.424,41+4,28% | 1.434,77+4,67% | 1.443,24+4,94% | 1.454,08+5,51% | 1.467,49+6,11% |
| 2018 | 1.361,67 | +4,17% | 1.382,94 | 1.337,05 | 1.337,05+5,05% | 1.342,2+4,88% | 1.346,69+4,62% | 1.349,91+4,16% | 1.355,94+4,08% | 1.364,91+4,34% | 1.370,32+4,18% | 1.365,9+3,39% | 1.370,74+3,89% | 1.375,33+3,96% | 1.378,15+3,73% | 1.382,94+3,8% |
| 2017 | 1.307,2 | +7,07% | 1.332,28 | 1.272,76 | 1.272,76+8,69% | 1.279,8+8,32% | 1.287,21+7,93% | 1.296+7,93% | 1.302,84+7,87% | 1.308,11+7,45% | 1.315,32+7,26% | 1.321,14+6,85% | 1.319,4+5,99% | 1.322,93+5,56% | 1.328,54+5,56% | 1.332,28+5,72% |
| 2016 | 1.220,9 | +9,28% | 1.260,23 | 1.170,97 | 1.170,97+8,77% | 1.181,49+8,98% | 1.192,69+8,64% | 1.200,8+9,31% | 1.207,74+9,46% | 1.217,41+9,57% | 1.226,26+9,59% | 1.236,47+9,78% | 1.244,88+9,63% | 1.253,24+9,45% | 1.258,59+9,46% | 1.260,23+8,67% |
| 2015 | 1.117,23 | · | 1.159,66 | 1.076,61 | 1.076,61 | 1.084,12 | 1.097,85 | 1.098,5 | 1.103,34 | 1.111,04 | 1.119 | 1.126,27 | 1.135,55 | 1.145 | 1.149,84 | 1.159,66 |
12 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ.