Phải trả ròng cho chi nhánh nước ngoài liên quan

Phải trả ròng cho chi nhánh nước ngoài liên quan kỳ 06-2026 đạt 351,72 Tỷ USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2004 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:17

Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
NỢ PHẢI TRẢ
Phải trả ròng cho chi nhánh nước ngoài liên quan351,72405,09477,81416,09375,85410,32435,09429,53431,16460,27
Nợ phải trả khác gồm nợ kinh doanh1.012.029,41.007.676,5983.008,6981.463,9971.367,6965.192952.962,5922.368927.939,3931.937,6

Phải trả ròng cho chi nhánh nước ngoài liên quan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026406,15−16,94%477,81351,72410,325,4%375,8517,63%416,0917,78%477,8114,78%405,0923,47%351,7237,77%······
2025488,99+48,79%565,2429,53433,72+23,23%456,31+29,19%506,05+62,78%560,67+113,52%529,3+62,77%565,2+73,62%553,7+55,93%506,87+50%460,27+49,12%431,16+31,21%429,53+32,52%435,09+20,88%
2024328,64+4,28%359,93262,58351,968,02%353,214,97%310,8815,31%262,5816,34%325,18+15,07%325,54+26,41%355,09+37,05%337,91+20,02%308,66+3,73%328,59+20,09%324,125,88%359,93+2,82%
2023315,14+56,19%382,65257,53382,65+517,99%371,68+743,6%367,07+224,32%313,88+267,05%282,6+108,52%257,53+81,13%259,08+1,63%281,5415,68%297,57+6,28%273,6316,04%344,384,64%350,04+23,68%
2022201,77+717,13%361,1544,0661,92+150,99%44,06+131,8%113,18+174,76%85,52+189,44%135,53+270,37%142,18+281,18%254,93+528,29%333,89+2.955,41%279,99+382,56%325,88+302,33%361,15+288,81%283,02+152,72%
2021-32,7−229,59%111,99-151,4-121,42+0,58%-138,577,64%-151,4759,62%-95,61124,18%-79,55128,77%-78,48169,5%-59,52274,11%-11,6954,62%58,02+71.642,79%81+289,07%92,89+211,23%111,99+207,4%
202025,23+251,09%395,45-128,73-122,13227,55%-128,73258%22,9554,24%395,45+7.554,47%276,47+44.620,34%112,92+92.082,04%-15,91+51,26%-7,56+39,33%-0,08+99,87%-42,84+41,41%-83,51+30,77%-104,27+12,51%
2019-16,7−113,34%95,75-120,6295,7550,57%81,4754,63%50,1666,53%-5,3104,79%-0,62100,46%0,1299,92%-32,65124,77%-12,47111,98%-63,92168,5%-73,12209,29%-120,62238,6%-119,19213,07%
2018125,14−41,9%193,7166,91193,7119,9%179,5826,71%149,8539,01%110,851,24%134,8523,18%144,417,09%131,824,74%104,0248,7%93,3352,76%66,9168,16%87,0365,85%105,4155,05%
2017215,37−36,21%254,88174,17241,8446,05%245,0438,32%245,7228,33%227,2140,41%175,5354,73%174,1749,98%175,1249,12%202,7534,42%197,5539,62%210,1225,58%254,885,11%234,49+9,46%
2016337,61−28,48%448,26214,22448,2616,18%397,2817,25%342,8433,04%381,3229,61%387,7622,36%348,2321,37%344,1723,02%309,1630,39%327,1925,56%282,3441,4%268,6236,6%214,2248,74%
2015472,09−23,34%541,74417,89534,763,62%480,1117,33%512,0314,79%541,744,82%499,4314,83%442,8832,48%447,0633,11%444,1135,47%439,5233,71%481,8329,49%423,6633,63%417,8916,48%
2014615,81+60,29%688,28500,33554,87+229,77%580,78+195,18%600,93+164,6%569,16+130,94%586,38+79,29%655,97+66,95%668,36+57,55%688,28+47,46%663+25,32%683,35+31,29%638,32+12,47%500,337,96%
2013384,18+91,5%567,53168,26168,2645,37%196,7535,34%227,119%246,4511,07%327,06+27,71%392,9+80,07%424,23+107,15%466,74+139,08%529,04+294,95%520,51+488,45%567,53+476,43%543,58+642,31%
2012200,62−22,48%30873,23308+471,03%304,3+154,12%249,55+13,11%277,1312,09%256,16,97%218,231%204,7927,21%195,2324,74%133,9555,27%88,4574,2%98,4666,62%73,2377,58%
2011258,8+453,84%342,8353,9453,9457,87%119,7533,15%220,62+65,27%315,24+469,17%275,29+1.945,8%316,21+2.663,42%281,35+474,23%259,4+804,87%299,43+10.759,41%342,83+2.327,23%294,98+1.221,95%326,59+4.809,11%
201046,73−76,61%179,14-26,29128,0268,91%179,1428,93%133,4940,56%55,3978,71%13,4693,39%11,4489,11%4946,78%28,6779,28%-2,81101,69%-15,39107,59%-26,29113,41%6,6595,42%
2009199,81+136,91%411,7292,07411,72+603,41%252,05+582,39%224,58+572,31%260,09+8.829,63%203,71+1.234,34%105,04+2.595,21%92,07+500,7%138,33+492,62%166,12+398,13%202,81+18,89%196,0848,68%145,168,15%
200884,34+94,13%455,6-55,7258,53+143,18%36,9419,32%33,41+17.640,31%2,91+118,43%-17,961.360,78%3,987,67%-22,98148,16%-35,23142,49%-55,72158,48%170,58+128,99%382,09+450,6%455,6+580,73%
200743,44−23,06%95,28-15,8124,0721,97%45,78+53,5%0,1999,54%-15,81125,34%-1,23101,52%31,660,38%47,7151,63%82,9237,62%95,28+90,03%74,49+274,35%69,39+520,68%66,93+67,82%
200656,46+9,3%132,9311,1830,85+26,4%29,839,59%41,1220,36%62,39+146,04%80,96+44,53%79,76+93,5%98,63+35,33%132,93+86,1%50,1418,5%19,974,66%11,1881,76%39,886,45%
200551,66+126,85%78,5324,424,432,9951,6425,3656,0141,227,74%72,88+128,71%71,43+96,15%61,52+81,69%78,53+375,26%61,29+13.115,18%42,63+1.329,49%
200422,77·44,68-3,47·····44,6831,8736,4233,8616,52-0,47-3,47

23 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế