TRỪ: Dự phòng rủi ro cho vay và cho thuê

TRỪ: Dự phòng rủi ro cho vay và cho thuê kỳ 06-2026 đạt 202,48 Tỷ USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-2009 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:17

Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Tín dụng ngân hàng19.623,4819.546,9119.457,5419.365,1319.253,6219.100,518.947,1718.909,1918.827,818.744
TRỪ: Dự phòng rủi ro cho vay và cho thuê202,48202,32202,13200,6200,13200,78201,97202,8202,47203,06
Chứng khoán trong tín dụng ngân hàng5.768,975.753,025.734,235.743,035.721,175.682,565.631,525.664,735.658,95.644,46

TRỪ: Dự phòng rủi ro cho vay và cho thuê theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026201,41−0,54%202,48200,13200,780,53%200,130,73%200,60,76%202,130,25%202,320,35%202,480,36%······
2025202,5+1,38%203,22201,61201,85+2,2%201,61+1,78%202,13+1,88%202,63+1,73%203,04+2,16%203,22+2,07%202,38+1,46%202,89+1,39%203,06+1,15%202,47+0,5%202,8+0,52%201,970,19%
2024199,74+7,29%202,36197,49197,49+12,32%198,08+12,07%198,4+10,93%199,19+8,23%198,75+8,1%199,1+7,5%199,47+5,65%200,11+5,45%200,75+5,25%201,47+4,73%201,74+4,66%202,36+3,8%
2023186,16+14,87%194,95175,83175,83+8,7%176,76+9,33%178,86+10,59%184,05+16,24%183,86+16,62%185,22+17,15%188,81+18,21%189,77+18,4%190,74+18,2%192,37+15,38%192,75+15,2%194,95+14,67%
2022162,06−13,88%170,01157,66161,7525,49%161,6825,28%161,7424,12%158,3419,43%157,6618,8%158,117,17%159,739,49%160,298,9%161,377,97%166,730,53%167,330,03%170,01+1,63%
2021188,19+3,95%217,1167,28217,1+92,9%216,37+89,86%213,15+82,8%196,53+34,52%194,17+7,38%190,87+1,29%176,4818,83%175,9419,84%175,3520,38%167,6123,44%167,3723,51%167,2823,62%
2020181,03+62,18%220,22112,54112,54+1%113,96+2,15%116,6+4,4%146,09+29,76%180,83+61,69%188,44+68,87%217,42+95,58%219,48+97,41%220,22+97,86%218,94+95,75%218,81+95,41%219,02+96,79%
2019111,62+0,99%112,59111,17111,43+0,94%111,57+0,98%111,69+1,05%112,59+1,18%111,84+0,41%111,58+0,36%111,17+0,67%111,18+0,89%111,31+1%111,85+1,62%111,97+1,95%111,3+0,81%
2018110,53+1,07%111,38109,83110,39+0,35%110,48+0,56%110,53+0,63%111,28+1,75%111,38+2,61%111,18+2,6%110,43+1,67%110,19+1,49%110,2+1,23%110,07+0,3%109,830,3%110,410,03%
2017109,36+0,85%110,44108,36110,01+3,03%109,87+2,81%109,84+2,69%109,36+0,7%108,55+0,28%108,360,05%108,620,72%108,570,23%108,86+0,35%109,74+0,35%110,16+0,56%110,44+0,52%
2016108,45+1,41%109,87106,77106,771,62%106,870,94%106,960,33%108,6+1,27%108,25+1,54%108,42+2,05%109,4+2,85%108,83+1,52%108,48+1,88%109,36+2,79%109,54+2,97%109,87+2,98%
2015106,94−7,01%108,53106,23108,5310,23%107,8810,02%107,329,88%107,248,93%106,618,71%106,238,09%106,377,01%107,195,31%106,475,03%106,394,36%106,393,35%106,682,11%
2014115−14,45%120,9108,99120,916,43%119,916,31%119,0815,65%117,7615,31%116,7715,21%115,5914,79%114,3814,18%113,213,88%112,1113,53%111,2512,67%110,0812,57%108,9912,07%
2013134,43−15,9%144,66123,94144,6616,69%143,2716,24%141,1716,13%139,0415,98%137,7215,42%135,6515,63%133,2815,91%131,4416,22%129,6516,03%127,3815,63%125,915,4%123,9415,39%
2012159,85−15,69%173,65146,5173,6516,37%171,0516,97%168,3317,26%165,4916,06%162,8316,26%160,7815,49%158,4914,59%156,8814,35%154,3914,16%150,9915,07%148,8215,19%146,516,06%
2011189,61−13,25%207,65174,52207,65+3,64%206+2,82%203,441,68%197,1616,41%194,4417,07%190,2517,61%185,5717,64%183,1618,47%179,8519,18%177,7717,99%175,4718,14%174,5217,07%
2010218,58+12,81%235,85200,35200,35200,36206,92235,85234,46230,92225,31+20,91%224,65+18,13%222,54+15,86%216,77+10,66%214,36+7,54%210,44+5,88%
2009193,76·199,33186,34······186,34190,17192,08195,89199,33198,75

18 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế