Cho vay liên bang và repo đảo chiều

Cho vay liên bang và repo đảo chiều kỳ 06-2026 đạt -7,2 Tỷ USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:17

Chỉ tiêu này trong bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
TÀI SẢN
Cho vay liên bang và repo đảo chiều-7,2-911,947,18-79,930,65,83440,4
Cho vay ngân hàng thương mại13,278,6210,5712,6512,26,375,485,375,575,61

Cho vay liên bang và repo đảo chiều theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-4,85−126,62%47,1-79,9-79,9683,33%856,28%47,1+46,73%11,981,26%-9+79,17%-7,2147,37%······
202518,22+544,84%63,5-43,2-10,2+65,54%18,3+266%32,1+195,82%63,5+724,68%-43,21.104,65%15,2+270,73%30,846,62%1,3+108,78%40,4+312,24%34+482,02%5,8+1.350%30,63,47%
20242,82−76,67%57,7-33,5-29,6169%580%-33,5242,55%7,74,394,35%4,1+112,89%57,7+255,95%-14,8+10,3%9,8+198,99%-8,9164,03%0,4+101,87%31,760,62%
202312,11+254,74%80,5-3742,9+591,94%25+195,79%23,5+440,58%0+100%76,1+1.147,54%-31,847,22%-37428,57%-16,5+0,6%-9,9360,53%13,9+164,65%-21,4305,77%80,5+1.816,67%
2022-7,83+73,38%10,4-26,16,2+110,28%-26,1+82,61%-6,9+96,07%-24,9155,33%6,1+116,14%-21,61.700%-7+80,39%-16,6141,5%3,849,33%-21,5253,57%10,480,45%4,2+108,09%
2021-29,4−292,68%53,2-175,5-60,3553,38%-150,1416%-175,5233,02%45+132,33%-37,8626,92%-1,2100,62%-35,7117,26%40+143,24%7,56,25%14+217,65%53,2+274,65%-51,92.571,43%
202015,26+50,58%206,8-139,213,3+54,65%47,5+533,33%-52,7184,46%-139,2397,44%-5,2129,21%192,7+281,58%206,8+2.332,94%-92,5764,49%8+321,05%-11,9693,33%14,2+146,25%2,1+105,32%
201910,13−75,49%62,4-39,58,664,75%7,554,82%62,4+14,92%46,8+295%17,876,73%50,5+546,9%8,58,6%-10,7124,88%1,984,8%-1,5103,13%-30,7130,7%-39,5126,87%
201841,35+233,69%147-2424,4+181,61%16,6+212,93%54,3+203,82%-24145,71%76,5+126,33%-11,3160,43%9,360,26%43+36,51%12,544,69%47,9+265,65%100+181,69%147+913,79%
201712,39+735,39%52,5-52,3-29,9220,08%-14,7275%-52,3132,44%52,5+201,72%33,8+223,81%18,7+226,35%23,457,69%31,5+34,04%22,6+96,52%13,1+141,99%35,5+310,06%14,5+238,1%
20161,48−63,52%55,3-31,224,969,18%8,4+82,61%-22,51.223,53%17,452,72%-27,3+26,42%-14,8+46,38%55,3+16,67%23,5+143,44%11,5+139,52%-31,2248,57%-16,9569,44%-10,5350%
20154,07−23,15%80,8-54,180,8+732,99%4,679,74%-1,7104,34%36,8+53,33%-37,1248,4%-27,6217,95%47,4+19,1%-54,1+10,43%-29,1193,94%213,667,86%4,2+106,86%
20145,29+131,02%39,8-61,29,7+19,75%22,7+271,97%39,2+856,1%24+296,72%25+167,57%23,4+163,07%39,8+233,56%-60,483,59%-9,9194,29%0+100%11,2+163,28%-61,2145,78%
2013-17,06−236,28%10,5-37,18,1+150,63%-13,2137,93%4,1+171,93%-12,28,93%-37223,33%-37,1330,43%-29,81.127,59%-32,9393,75%10,556,61%-22,6185,93%-17,7470,97%-24,9161,18%
201212,52+4,89%40,7-16-16841,18%34,8+341,67%-5,7+77,56%-11,2250%30+971,43%16,1+512,82%2,995,43%11,284,62%24,2+170,14%26,324,43%-3,1103,42%40,7+206,27%
201111,93+450,98%90,7-38,3-1,7-14,4155,81%-25,477,62%-3,2+93,68%2,888,8%-3,9+84,08%63,5+154%72,8+255,12%-34,511.400%34,8+19,59%90,7+592,93%-38,3+29,98%
2010-3,4·29,1-54,7·25,8-14,3-50,625-24,52520,5-0,329,1-18,4-54,7

17 năm số liệu, đơn vị Tỷ USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Bảng cân đối ngân hàng thương mại Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế