Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Úc
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Úc kỳ 05-2026 đạt 0,43 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Úc | 0,43 | 0,45 | 0,47 | 0,51 | 0,67 | 0,85 | 0,51 | 0,68 | 0,83 | 0,48 | |
| Tây Ban Nha | 0,58 | 0,65 | 0,6 | 0,49 | 0,54 | 0,65 | 0,54 | 0,6 | 0,53 | 0,61 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Úc theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,51 | −0,32 đ% | 0,67 | 0,43 | 0,67−0,77 đ% | 0,51−0,81 đ% | 0,47−0,66 đ% | 0,45−0,17 đ% | 0,43−0,07 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,83 | +0,32 đ% | 1,44 | 0,48 | 1,44+0,95 đ% | 1,32+0,85 đ% | 1,14+0,71 đ% | 0,62+0,14 đ% | 0,5+0,07 đ% | 0,52+0,09 đ% | 1,05+0,55 đ% | 0,48−0,01 đ% | 0,83+0,32 đ% | 0,68+0,13 đ% | 0,51+0,01 đ% | 0,85+0,03 đ% |
| 2024 | 0,51 | −0,01 đ% | 0,82 | 0,43 | 0,48−0,03 đ% | 0,47−0 đ% | 0,43−0,03 đ% | 0,48−0,11 đ% | 0,43−0,2 đ% | 0,43−0,13 đ% | 0,5−0,06 đ% | 0,49+0,01 đ% | 0,51+0,04 đ% | 0,55+0,05 đ% | 0,49−0,05 đ% | 0,82+0,39 đ% |
| 2023 | 0,52 | +0,02 đ% | 0,63 | 0,43 | 0,51+0,05 đ% | 0,47+0,02 đ% | 0,46−0,05 đ% | 0,59+0,11 đ% | 0,63+0,12 đ% | 0,56+0,06 đ% | 0,56+0,09 đ% | 0,48+0,02 đ% | 0,47−0,02 đ% | 0,5−0,05 đ% | 0,55+0,01 đ% | 0,43−0,11 đ% |
| 2022 | 0,5 | +0,06 đ% | 0,55 | 0,45 | 0,46+0 đ% | 0,45−0,08 đ% | 0,5+0,13 đ% | 0,48+0,04 đ% | 0,51+0,12 đ% | 0,5+0,08 đ% | 0,47+0,04 đ% | 0,46−0,03 đ% | 0,49+0,09 đ% | 0,55+0,07 đ% | 0,54+0,12 đ% | 0,54+0,1 đ% |
| 2021 | 0,44 | −0,19 đ% | 0,53 | 0,37 | 0,46−0,01 đ% | 0,53+0,12 đ% | 0,37−0,2 đ% | 0,44−0,86 đ% | 0,39−0,57 đ% | 0,42−0,04 đ% | 0,43−0,4 đ% | 0,49−0,09 đ% | 0,41−0,11 đ% | 0,48+0,13 đ% | 0,42+0,02 đ% | 0,45−0,27 đ% |
| 2020 | 0,63 | +0,2 đ% | 1,3 | 0,36 | 0,47+0,04 đ% | 0,41+0 đ% | 0,57+0,13 đ% | 1,3+0,87 đ% | 0,96+0,5 đ% | 0,46+0,04 đ% | 0,83+0,38 đ% | 0,58+0,1 đ% | 0,52+0,13 đ% | 0,36−0,05 đ% | 0,4−0,04 đ% | 0,72+0,29 đ% |
| 2019 | 0,43 | +0,04 đ% | 0,48 | 0,39 | 0,43+0,02 đ% | 0,41+0,09 đ% | 0,44+0,04 đ% | 0,43+0,01 đ% | 0,47+0,07 đ% | 0,42+0,04 đ% | 0,45+0,03 đ% | 0,48+0,06 đ% | 0,39−0,01 đ% | 0,4+0,02 đ% | 0,44+0,04 đ% | 0,43+0,05 đ% |
| 2018 | 0,4 | −0,03 đ% | 0,43 | 0,32 | 0,42−0,05 đ% | 0,32−0,07 đ% | 0,4−0,06 đ% | 0,43−0,04 đ% | 0,4−0,03 đ% | 0,38−0,04 đ% | 0,42−0,05 đ% | 0,42−0,06 đ% | 0,41−0,06 đ% | 0,38+0,04 đ% | 0,41+0,05 đ% | 0,38−0,05 đ% |
| 2017 | 0,43 | −0,01 đ% | 0,47 | 0,34 | 0,46−0,02 đ% | 0,39−0,04 đ% | 0,46+0,02 đ% | 0,46−0,02 đ% | 0,42−0,1 đ% | 0,42+0,02 đ% | 0,47+0,02 đ% | 0,47+0,04 đ% | 0,46+0,06 đ% | 0,34−0,08 đ% | 0,36−0,01 đ% | 0,42+0,05 đ% |
| 2016 | 0,44 | −0,05 đ% | 0,52 | 0,37 | 0,49−0,02 đ% | 0,43−0,08 đ% | 0,44−0,01 đ% | 0,49−0 đ% | 0,52−0,02 đ% | 0,4−0,06 đ% | 0,45−0,02 đ% | 0,44−0,09 đ% | 0,41−0,11 đ% | 0,42−0,02 đ% | 0,37−0,06 đ% | 0,37−0,09 đ% |
| 2015 | 0,48 | +0,03 đ% | 0,54 | 0,43 | 0,51+0,08 đ% | 0,5+0,1 đ% | 0,45+0,04 đ% | 0,49+0,03 đ% | 0,54+0,07 đ% | 0,47+0,03 đ% | 0,47+0,06 đ% | 0,52+0 đ% | 0,52+0,07 đ% | 0,44−0,03 đ% | 0,43−0,05 đ% | 0,46−0,02 đ% |
| 2014 | 0,45 | +0,04 đ% | 0,52 | 0,4 | 0,43−0 đ% | 0,4+0,02 đ% | 0,41+0,02 đ% | 0,46−0,02 đ% | 0,47+0,05 đ% | 0,44+0,03 đ% | 0,42+0 đ% | 0,52+0,12 đ% | 0,45+0,08 đ% | 0,48+0,1 đ% | 0,49+0,05 đ% | 0,48+0,08 đ% |
| 2013 | 0,41 | −0,01 đ% | 0,48 | 0,36 | 0,43+0,03 đ% | 0,38−0,04 đ% | 0,4−0,01 đ% | 0,48+0,08 đ% | 0,41−0,04 đ% | 0,41−0,03 đ% | 0,41+0,01 đ% | 0,4−0,03 đ% | 0,36−0,02 đ% | 0,37−0,03 đ% | 0,44+0,01 đ% | 0,41−0,07 đ% |
| 2012 | 0,42 | −0,04 đ% | 0,47 | 0,38 | 0,4−0,01 đ% | 0,43+0,06 đ% | 0,41−0,05 đ% | 0,4−0,12 đ% | 0,46−0,01 đ% | 0,44+0,02 đ% | 0,4−0,05 đ% | 0,43−0,09 đ% | 0,38−0,1 đ% | 0,41−0,03 đ% | 0,42−0,06 đ% | 0,47−0,06 đ% |
| 2011 | 0,46 | +0,01 đ% | 0,54 | 0,37 | 0,41−0,06 đ% | 0,37−0,07 đ% | 0,46−0,01 đ% | 0,52+0,07 đ% | 0,47−0,02 đ% | 0,42+0 đ% | 0,45−0,06 đ% | 0,52+0,13 đ% | 0,48+0,04 đ% | 0,43+0,01 đ% | 0,48+0,01 đ% | 0,54+0,11 đ% |
| 2010 | 0,45 | · | 0,51 | 0,39 | 0,47 | 0,44 | 0,47 | 0,44 | 0,48 | 0,42 | 0,51 | 0,39 | 0,44 | 0,42 | 0,47 | 0,43 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.