Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Tây Ban Nha
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Tây Ban Nha kỳ 05-2026 đạt 0,58 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Tây Ban Nha | 0,58 | 0,65 | 0,6 | 0,49 | 0,54 | 0,65 | 0,54 | 0,6 | 0,53 | 0,61 | |
| Indonesia | 0,8 | 0,94 | 0,88 | 0,99 | 1,15 | 1,01 | 1,11 | 1,05 | 1,11 | 1,07 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Tây Ban Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,57 | −0,05 đ% | 0,65 | 0,49 | 0,54+0,01 đ% | 0,49−0,09 đ% | 0,6−0,12 đ% | 0,65−0,13 đ% | 0,58+0,02 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,62 | −0,03 đ% | 0,77 | 0,53 | 0,54−0,14 đ% | 0,58−0,07 đ% | 0,72−0,03 đ% | 0,77+0,06 đ% | 0,56−0,13 đ% | 0,75+0,04 đ% | 0,62−0,07 đ% | 0,61−0,06 đ% | 0,53−0 đ% | 0,6+0,05 đ% | 0,54−0,05 đ% | 0,65+0,07 đ% |
| 2024 | 0,65 | −0,1 đ% | 0,76 | 0,54 | 0,68−0,05 đ% | 0,65−0,04 đ% | 0,76+0,01 đ% | 0,71−0,13 đ% | 0,7−0,12 đ% | 0,71−0,08 đ% | 0,69−0,16 đ% | 0,67−0,06 đ% | 0,54−0,09 đ% | 0,55−0,17 đ% | 0,6−0,13 đ% | 0,58−0,17 đ% |
| 2023 | 0,75 | +0,04 đ% | 0,85 | 0,63 | 0,73+0,15 đ% | 0,69+0,01 đ% | 0,75+0,06 đ% | 0,84+0,18 đ% | 0,82−0 đ% | 0,79−0,01 đ% | 0,85+0,08 đ% | 0,73−0,03 đ% | 0,63+0,01 đ% | 0,72+0,01 đ% | 0,72−0,06 đ% | 0,75+0,12 đ% |
| 2022 | 0,71 | +0,05 đ% | 0,82 | 0,57 | 0,57−0,02 đ% | 0,68+0,01 đ% | 0,69+0,06 đ% | 0,66−0,01 đ% | 0,82+0,11 đ% | 0,8+0,1 đ% | 0,76+0,11 đ% | 0,76+0,02 đ% | 0,62−0,02 đ% | 0,71+0,1 đ% | 0,78+0,19 đ% | 0,63−0,04 đ% |
| 2021 | 0,66 | −0 đ% | 0,74 | 0,59 | 0,59−0,04 đ% | 0,67−0,02 đ% | 0,64−0,2 đ% | 0,67−0,12 đ% | 0,72+0,09 đ% | 0,7+0,01 đ% | 0,66−0,05 đ% | 0,74+0,12 đ% | 0,64+0,03 đ% | 0,61+0,08 đ% | 0,59−0,04 đ% | 0,67+0,1 đ% |
| 2020 | 0,66 | −0,01 đ% | 0,84 | 0,53 | 0,63+0,04 đ% | 0,68+0,1 đ% | 0,84+0,13 đ% | 0,79+0,06 đ% | 0,63−0,01 đ% | 0,69+0,02 đ% | 0,71−0,05 đ% | 0,62−0,08 đ% | 0,61+0,01 đ% | 0,53−0,2 đ% | 0,63−0,03 đ% | 0,57−0,13 đ% |
| 2019 | 0,67 | −0,01 đ% | 0,75 | 0,58 | 0,59−0,1 đ% | 0,58−0,23 đ% | 0,71−0,02 đ% | 0,73−0,1 đ% | 0,64−0,04 đ% | 0,68−0,08 đ% | 0,75−0,01 đ% | 0,7+0,01 đ% | 0,6+0,1 đ% | 0,72+0,16 đ% | 0,66+0,1 đ% | 0,7+0,1 đ% |
| 2018 | 0,68 | +0,01 đ% | 0,82 | 0,5 | 0,69+0,15 đ% | 0,81+0,28 đ% | 0,72+0,08 đ% | 0,82+0,07 đ% | 0,68−0,01 đ% | 0,76+0,06 đ% | 0,77+0,06 đ% | 0,69−0,05 đ% | 0,5−0,15 đ% | 0,57−0,04 đ% | 0,56−0,16 đ% | 0,6−0,13 đ% |
| 2017 | 0,67 | +0,05 đ% | 0,75 | 0,54 | 0,54−0,02 đ% | 0,54−0,04 đ% | 0,64+0,01 đ% | 0,75+0,15 đ% | 0,69+0,03 đ% | 0,7−0,06 đ% | 0,7+0,04 đ% | 0,74+0,15 đ% | 0,65+0,15 đ% | 0,61+0 đ% | 0,72+0,15 đ% | 0,73+0,1 đ% |
| 2016 | 0,61 | −0,02 đ% | 0,77 | 0,5 | 0,56−0,02 đ% | 0,57−0,04 đ% | 0,64+0,02 đ% | 0,6−0,08 đ% | 0,66−0 đ% | 0,77+0,11 đ% | 0,66−0,04 đ% | 0,6+0,01 đ% | 0,5−0,09 đ% | 0,6+0,04 đ% | 0,57−0,1 đ% | 0,63+0,01 đ% |
| 2015 | 0,63 | +0,01 đ% | 0,7 | 0,56 | 0,58+0,03 đ% | 0,61+0,05 đ% | 0,62−0,02 đ% | 0,69+0,01 đ% | 0,66+0,07 đ% | 0,66−0,07 đ% | 0,7+0,02 đ% | 0,58+0,02 đ% | 0,59+0,09 đ% | 0,56+0,02 đ% | 0,67−0,04 đ% | 0,62−0,02 đ% |
| 2014 | 0,61 | +0,1 đ% | 0,73 | 0,5 | 0,55+0,07 đ% | 0,56+0,05 đ% | 0,63+0,04 đ% | 0,68+0,15 đ% | 0,59+0,02 đ% | 0,73+0,24 đ% | 0,68+0,15 đ% | 0,57+0,02 đ% | 0,5+0,09 đ% | 0,54+0,04 đ% | 0,7+0,23 đ% | 0,64+0,1 đ% |
| 2013 | 0,51 | −0 đ% | 0,59 | 0,4 | 0,49+0,04 đ% | 0,51+0,02 đ% | 0,59+0,06 đ% | 0,53+0,05 đ% | 0,56+0,02 đ% | 0,49+0,02 đ% | 0,53−0,07 đ% | 0,55−0,01 đ% | 0,4−0,07 đ% | 0,5−0,03 đ% | 0,47−0,08 đ% | 0,54+0,02 đ% |
| 2012 | 0,52 | +0,02 đ% | 0,6 | 0,45 | 0,45−0,03 đ% | 0,49+0,07 đ% | 0,53+0 đ% | 0,48−0,13 đ% | 0,55−0,02 đ% | 0,47−0,07 đ% | 0,6+0,08 đ% | 0,56+0,07 đ% | 0,47+0,03 đ% | 0,53+0,08 đ% | 0,55+0,08 đ% | 0,52+0,05 đ% |
| 2011 | 0,5 | +0,05 đ% | 0,6 | 0,42 | 0,48+0,02 đ% | 0,42+0,08 đ% | 0,53+0,06 đ% | 0,6+0,21 đ% | 0,56+0,08 đ% | 0,54+0,03 đ% | 0,53+0 đ% | 0,49+0,07 đ% | 0,44+0,07 đ% | 0,45+0,03 đ% | 0,47−0,04 đ% | 0,48+0,02 đ% |
| 2010 | 0,45 | · | 0,52 | 0,34 | 0,45 | 0,34 | 0,47 | 0,39 | 0,48 | 0,51 | 0,52 | 0,42 | 0,37 | 0,42 | 0,51 | 0,46 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.