Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Indonesia

Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Indonesia kỳ 05-2026 đạt 0,8 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ
Indonesia0,80,940,880,991,151,011,111,051,111,07
Hồng Kông0,120,110,080,060,080,090,10,080,070,14

Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Indonesia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,95−0,07 đ%1,150,81,15+0,34 đ%0,99+0,18 đ%0,88+0,02 đ%0,940,2 đ%0,80,23 đ%·······
20251,02+0,17 đ%1,180,810,810,01 đ%0,810,08 đ%0,860,01 đ%1,14+0,25 đ%1,03+0,24 đ%1,18+0,43 đ%1,08+0,3 đ%1,07+0,27 đ%1,11+0,19 đ%1,05+0,1 đ%1,11+0,2 đ%1,01+0,17 đ%
20240,85−0,02 đ%0,950,750,820,23 đ%0,880,06 đ%0,870,11 đ%0,89+0,04 đ%0,790,06 đ%0,75+0,03 đ%0,780,11 đ%0,80,06 đ%0,92+0,02 đ%0,95+0,14 đ%0,9+0,16 đ%0,840,02 đ%
20230,87−0,19 đ%1,050,721,050,07 đ%0,940,12 đ%0,980,08 đ%0,860,34 đ%0,850,3 đ%0,720,27 đ%0,890,01 đ%0,870,19 đ%0,90,25 đ%0,80,33 đ%0,750,29 đ%0,850,09 đ%
20221,07+0,11 đ%1,190,91,12+0,26 đ%1,06+0,23 đ%1,07+0,19 đ%1,19+0,15 đ%1,15+0,12 đ%0,99+0,12 đ%0,9+0,05 đ%1,06+0,09 đ%1,15+0,08 đ%1,13+0,08 đ%1,03+0,08 đ%0,940,09 đ%
20210,95+0,08 đ%1,070,830,860,08 đ%0,830,1 đ%0,870,1 đ%1,04+0,02 đ%1,03+0,13 đ%0,88+0,06 đ%0,85+0,14 đ%0,96+0,11 đ%1,07+0,24 đ%1,04+0,21 đ%0,95+0,14 đ%1,03+0,23 đ%
20200,87+0,06 đ%1,020,710,95+0,1 đ%0,93+0,08 đ%0,98+0,15 đ%1,02+0,26 đ%0,9+0,08 đ%0,82+0,08 đ%0,71+0,02 đ%0,86+0,01 đ%0,83+0 đ%0,830,03 đ%0,81+0,01 đ%0,810,02 đ%
20190,81−0,01 đ%0,860,690,850,04 đ%0,850,06 đ%0,82+0,01 đ%0,760,11 đ%0,820,03 đ%0,740,05 đ%0,690,07 đ%0,85+0,01 đ%0,83+0,01 đ%0,86+0,06 đ%0,8+0 đ%0,83+0,07 đ%
20180,82−0,04 đ%0,910,750,890,03 đ%0,910,02 đ%0,820,12 đ%0,860,02 đ%0,850,08 đ%0,790,04 đ%0,750,15 đ%0,83+0,07 đ%0,820,02 đ%0,80,05 đ%0,80,02 đ%0,760,05 đ%
20170,87−0,01 đ%0,930,770,920,02 đ%0,93+0,01 đ%0,930 đ%0,88+0,05 đ%0,93+0,05 đ%0,820,06 đ%0,90,06 đ%0,770,05 đ%0,84+0,01 đ%0,85+0,02 đ%0,810,08 đ%0,810,02 đ%
20160,88+0,01 đ%0,970,820,94+0,02 đ%0,91+0,1 đ%0,94+0,06 đ%0,830,12 đ%0,88+0,03 đ%0,880,04 đ%0,97+0,06 đ%0,82+0,02 đ%0,830,06 đ%0,830,04 đ%0,89+0,09 đ%0,820,01 đ%
20150,87+0,05 đ%0,960,80,92+0,02 đ%0,810,01 đ%0,880,05 đ%0,96+0,13 đ%0,85+0,09 đ%0,92+0,13 đ%0,91+0,06 đ%0,80,05 đ%0,89+0,16 đ%0,880 đ%0,8+0,01 đ%0,84+0,07 đ%
20140,82−0,01 đ%0,930,730,90,02 đ%0,830,01 đ%0,93+0,04 đ%0,830,03 đ%0,750,02 đ%0,790,01 đ%0,850,01 đ%0,85+0,03 đ%0,73+0 đ%0,880,06 đ%0,79+0,01 đ%0,770,04 đ%
20130,83+0,04 đ%0,930,720,92+0,06 đ%0,84+0,02 đ%0,89+0,09 đ%0,85+0,07 đ%0,78+0,02 đ%0,8+0,04 đ%0,85+0 đ%0,82+0 đ%0,720,03 đ%0,93+0,16 đ%0,78+0,05 đ%0,80 đ%
20120,79−0,08 đ%0,860,730,860,07 đ%0,820,11 đ%0,80,15 đ%0,780,08 đ%0,750,17 đ%0,750,05 đ%0,850,04 đ%0,820,04 đ%0,760,06 đ%0,780,07 đ%0,730,13 đ%0,8+0,06 đ%
20110,87+0,01 đ%0,950,740,93+0,07 đ%0,93+0,03 đ%0,95+0,07 đ%0,860,01 đ%0,92+0,08 đ%0,80,02 đ%0,89+0,06 đ%0,860 đ%0,820,09 đ%0,85+0,07 đ%0,860,04 đ%0,740,14 đ%
20100,86·0,910,780,850,90,880,880,840,830,830,860,910,780,90,88

17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế