Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Indonesia
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Indonesia kỳ 05-2026 đạt 0,8 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Indonesia | 0,8 | 0,94 | 0,88 | 0,99 | 1,15 | 1,01 | 1,11 | 1,05 | 1,11 | 1,07 | |
| Hồng Kông | 0,12 | 0,11 | 0,08 | 0,06 | 0,08 | 0,09 | 0,1 | 0,08 | 0,07 | 0,14 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Indonesia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,95 | −0,07 đ% | 1,15 | 0,8 | 1,15+0,34 đ% | 0,99+0,18 đ% | 0,88+0,02 đ% | 0,94−0,2 đ% | 0,8−0,23 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,02 | +0,17 đ% | 1,18 | 0,81 | 0,81−0,01 đ% | 0,81−0,08 đ% | 0,86−0,01 đ% | 1,14+0,25 đ% | 1,03+0,24 đ% | 1,18+0,43 đ% | 1,08+0,3 đ% | 1,07+0,27 đ% | 1,11+0,19 đ% | 1,05+0,1 đ% | 1,11+0,2 đ% | 1,01+0,17 đ% |
| 2024 | 0,85 | −0,02 đ% | 0,95 | 0,75 | 0,82−0,23 đ% | 0,88−0,06 đ% | 0,87−0,11 đ% | 0,89+0,04 đ% | 0,79−0,06 đ% | 0,75+0,03 đ% | 0,78−0,11 đ% | 0,8−0,06 đ% | 0,92+0,02 đ% | 0,95+0,14 đ% | 0,9+0,16 đ% | 0,84−0,02 đ% |
| 2023 | 0,87 | −0,19 đ% | 1,05 | 0,72 | 1,05−0,07 đ% | 0,94−0,12 đ% | 0,98−0,08 đ% | 0,86−0,34 đ% | 0,85−0,3 đ% | 0,72−0,27 đ% | 0,89−0,01 đ% | 0,87−0,19 đ% | 0,9−0,25 đ% | 0,8−0,33 đ% | 0,75−0,29 đ% | 0,85−0,09 đ% |
| 2022 | 1,07 | +0,11 đ% | 1,19 | 0,9 | 1,12+0,26 đ% | 1,06+0,23 đ% | 1,07+0,19 đ% | 1,19+0,15 đ% | 1,15+0,12 đ% | 0,99+0,12 đ% | 0,9+0,05 đ% | 1,06+0,09 đ% | 1,15+0,08 đ% | 1,13+0,08 đ% | 1,03+0,08 đ% | 0,94−0,09 đ% |
| 2021 | 0,95 | +0,08 đ% | 1,07 | 0,83 | 0,86−0,08 đ% | 0,83−0,1 đ% | 0,87−0,1 đ% | 1,04+0,02 đ% | 1,03+0,13 đ% | 0,88+0,06 đ% | 0,85+0,14 đ% | 0,96+0,11 đ% | 1,07+0,24 đ% | 1,04+0,21 đ% | 0,95+0,14 đ% | 1,03+0,23 đ% |
| 2020 | 0,87 | +0,06 đ% | 1,02 | 0,71 | 0,95+0,1 đ% | 0,93+0,08 đ% | 0,98+0,15 đ% | 1,02+0,26 đ% | 0,9+0,08 đ% | 0,82+0,08 đ% | 0,71+0,02 đ% | 0,86+0,01 đ% | 0,83+0 đ% | 0,83−0,03 đ% | 0,81+0,01 đ% | 0,81−0,02 đ% |
| 2019 | 0,81 | −0,01 đ% | 0,86 | 0,69 | 0,85−0,04 đ% | 0,85−0,06 đ% | 0,82+0,01 đ% | 0,76−0,11 đ% | 0,82−0,03 đ% | 0,74−0,05 đ% | 0,69−0,07 đ% | 0,85+0,01 đ% | 0,83+0,01 đ% | 0,86+0,06 đ% | 0,8+0 đ% | 0,83+0,07 đ% |
| 2018 | 0,82 | −0,04 đ% | 0,91 | 0,75 | 0,89−0,03 đ% | 0,91−0,02 đ% | 0,82−0,12 đ% | 0,86−0,02 đ% | 0,85−0,08 đ% | 0,79−0,04 đ% | 0,75−0,15 đ% | 0,83+0,07 đ% | 0,82−0,02 đ% | 0,8−0,05 đ% | 0,8−0,02 đ% | 0,76−0,05 đ% |
| 2017 | 0,87 | −0,01 đ% | 0,93 | 0,77 | 0,92−0,02 đ% | 0,93+0,01 đ% | 0,93−0 đ% | 0,88+0,05 đ% | 0,93+0,05 đ% | 0,82−0,06 đ% | 0,9−0,06 đ% | 0,77−0,05 đ% | 0,84+0,01 đ% | 0,85+0,02 đ% | 0,81−0,08 đ% | 0,81−0,02 đ% |
| 2016 | 0,88 | +0,01 đ% | 0,97 | 0,82 | 0,94+0,02 đ% | 0,91+0,1 đ% | 0,94+0,06 đ% | 0,83−0,12 đ% | 0,88+0,03 đ% | 0,88−0,04 đ% | 0,97+0,06 đ% | 0,82+0,02 đ% | 0,83−0,06 đ% | 0,83−0,04 đ% | 0,89+0,09 đ% | 0,82−0,01 đ% |
| 2015 | 0,87 | +0,05 đ% | 0,96 | 0,8 | 0,92+0,02 đ% | 0,81−0,01 đ% | 0,88−0,05 đ% | 0,96+0,13 đ% | 0,85+0,09 đ% | 0,92+0,13 đ% | 0,91+0,06 đ% | 0,8−0,05 đ% | 0,89+0,16 đ% | 0,88−0 đ% | 0,8+0,01 đ% | 0,84+0,07 đ% |
| 2014 | 0,82 | −0,01 đ% | 0,93 | 0,73 | 0,9−0,02 đ% | 0,83−0,01 đ% | 0,93+0,04 đ% | 0,83−0,03 đ% | 0,75−0,02 đ% | 0,79−0,01 đ% | 0,85−0,01 đ% | 0,85+0,03 đ% | 0,73+0 đ% | 0,88−0,06 đ% | 0,79+0,01 đ% | 0,77−0,04 đ% |
| 2013 | 0,83 | +0,04 đ% | 0,93 | 0,72 | 0,92+0,06 đ% | 0,84+0,02 đ% | 0,89+0,09 đ% | 0,85+0,07 đ% | 0,78+0,02 đ% | 0,8+0,04 đ% | 0,85+0 đ% | 0,82+0 đ% | 0,72−0,03 đ% | 0,93+0,16 đ% | 0,78+0,05 đ% | 0,8−0 đ% |
| 2012 | 0,79 | −0,08 đ% | 0,86 | 0,73 | 0,86−0,07 đ% | 0,82−0,11 đ% | 0,8−0,15 đ% | 0,78−0,08 đ% | 0,75−0,17 đ% | 0,75−0,05 đ% | 0,85−0,04 đ% | 0,82−0,04 đ% | 0,76−0,06 đ% | 0,78−0,07 đ% | 0,73−0,13 đ% | 0,8+0,06 đ% |
| 2011 | 0,87 | +0,01 đ% | 0,95 | 0,74 | 0,93+0,07 đ% | 0,93+0,03 đ% | 0,95+0,07 đ% | 0,86−0,01 đ% | 0,92+0,08 đ% | 0,8−0,02 đ% | 0,89+0,06 đ% | 0,86−0 đ% | 0,82−0,09 đ% | 0,85+0,07 đ% | 0,86−0,04 đ% | 0,74−0,14 đ% |
| 2010 | 0,86 | · | 0,91 | 0,78 | 0,85 | 0,9 | 0,88 | 0,88 | 0,84 | 0,83 | 0,83 | 0,86 | 0,91 | 0,78 | 0,9 | 0,88 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.