Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Israel
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Israel kỳ 05-2026 đạt 0,57 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Israel | 0,57 | 0,51 | 0,49 | 0,65 | 0,64 | 0,65 | 0,6 | 0,68 | 0,55 | 0,7 | |
| Ba Lan | 0,45 | 0,43 | 0,43 | 0,45 | 0,38 | 0,43 | 0,43 | 0,39 | 0,41 | 0,43 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Israel theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,57 | −0,03 đ% | 0,65 | 0,49 | 0,64+0,03 đ% | 0,65+0,06 đ% | 0,49−0,18 đ% | 0,51−0,18 đ% | 0,57+0,08 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,61 | −0,08 đ% | 0,7 | 0,48 | 0,61−0,11 đ% | 0,58−0,07 đ% | 0,67−0,09 đ% | 0,69+0,05 đ% | 0,49−0,25 đ% | 0,48−0,23 đ% | 0,58−0,01 đ% | 0,7+0,01 đ% | 0,55−0,19 đ% | 0,68+0,11 đ% | 0,6−0,04 đ% | 0,65−0,06 đ% |
| 2024 | 0,68 | +0 đ% | 0,76 | 0,57 | 0,72−0,02 đ% | 0,66+0,01 đ% | 0,76+0,05 đ% | 0,64+0,06 đ% | 0,74−0,08 đ% | 0,7+0,03 đ% | 0,59−0,12 đ% | 0,7+0,06 đ% | 0,74+0,11 đ% | 0,57−0,05 đ% | 0,64−0,02 đ% | 0,71+0,04 đ% |
| 2023 | 0,68 | +0,01 đ% | 0,82 | 0,58 | 0,74+0,03 đ% | 0,65−0,02 đ% | 0,71+0,07 đ% | 0,58−0,06 đ% | 0,82+0,17 đ% | 0,67−0,05 đ% | 0,71+0,1 đ% | 0,63+0,03 đ% | 0,63−0,09 đ% | 0,62+0,04 đ% | 0,67−0,03 đ% | 0,68−0,03 đ% |
| 2022 | 0,66 | +0 đ% | 0,72 | 0,58 | 0,71+0,06 đ% | 0,67+0,01 đ% | 0,64−0,02 đ% | 0,64−0,01 đ% | 0,65+0,01 đ% | 0,72−0,02 đ% | 0,61−0,05 đ% | 0,61−0,08 đ% | 0,72+0,18 đ% | 0,58−0,07 đ% | 0,7−0,03 đ% | 0,71+0,03 đ% |
| 2021 | 0,66 | +0 đ% | 0,74 | 0,54 | 0,65−0,19 đ% | 0,65−0,19 đ% | 0,66−0,01 đ% | 0,65+0,06 đ% | 0,64+0,02 đ% | 0,74+0,1 đ% | 0,66+0,05 đ% | 0,68+0,09 đ% | 0,54−0,14 đ% | 0,64+0,1 đ% | 0,73+0,11 đ% | 0,68+0,05 đ% |
| 2020 | 0,66 | −0,13 đ% | 0,84 | 0,54 | 0,84−0,08 đ% | 0,84+0,05 đ% | 0,66−0,24 đ% | 0,59−0,18 đ% | 0,62−0,37 đ% | 0,65−0,03 đ% | 0,61−0,16 đ% | 0,59−0,06 đ% | 0,68−0,06 đ% | 0,54−0,09 đ% | 0,62−0,15 đ% | 0,63−0,15 đ% |
| 2019 | 0,78 | −0,07 đ% | 1 | 0,63 | 0,92+0,04 đ% | 0,79−0,01 đ% | 0,91−0,08 đ% | 0,77−0,01 đ% | 1−0,2 đ% | 0,67−0,15 đ% | 0,77−0,08 đ% | 0,65−0,17 đ% | 0,75+0,05 đ% | 0,63−0,18 đ% | 0,78−0,08 đ% | 0,77−0,02 đ% |
| 2018 | 0,86 | −0,08 đ% | 1,2 | 0,7 | 0,88−0,31 đ% | 0,8−0,09 đ% | 0,98−0,1 đ% | 0,77−0,08 đ% | 1,2+0 đ% | 0,83−0,07 đ% | 0,85−0,08 đ% | 0,82−0,03 đ% | 0,7−0,17 đ% | 0,81+0,02 đ% | 0,86+0 đ% | 0,79−0,07 đ% |
| 2017 | 0,94 | −0,08 đ% | 1,2 | 0,79 | 1,2+0,11 đ% | 0,89−0,18 đ% | 1,08+0 đ% | 0,85−0,14 đ% | 1,19−0,06 đ% | 0,89−0,02 đ% | 0,93−0,29 đ% | 0,85+0,03 đ% | 0,87−0,18 đ% | 0,79+0,07 đ% | 0,86−0,17 đ% | 0,86−0,13 đ% |
| 2016 | 1,02 | −0,07 đ% | 1,25 | 0,73 | 1,09−0,07 đ% | 1,07−0,19 đ% | 1,08−0,18 đ% | 1−0,02 đ% | 1,25−0 đ% | 0,91−0,04 đ% | 1,21+0,15 đ% | 0,83−0,07 đ% | 1,05+0,12 đ% | 0,73−0,29 đ% | 1,02−0,12 đ% | 0,99−0,18 đ% |
| 2015 | 1,09 | +0,11 đ% | 1,26 | 0,89 | 1,16+0,2 đ% | 1,25+0,13 đ% | 1,26+0,42 đ% | 1,01+0,1 đ% | 1,25+0,04 đ% | 0,95+0,08 đ% | 1,07+0,02 đ% | 0,89+0,09 đ% | 0,93−0,05 đ% | 1,02+0,11 đ% | 1,14+0,06 đ% | 1,17+0,17 đ% |
| 2014 | 0,98 | −0,03 đ% | 1,22 | 0,8 | 0,96−0,13 đ% | 1,12+0,05 đ% | 0,83−0,23 đ% | 0,91−0,08 đ% | 1,22−0,02 đ% | 0,87−0,08 đ% | 1,04+0,15 đ% | 0,8−0,03 đ% | 0,98+0,14 đ% | 0,91+0 đ% | 1,08−0,02 đ% | 1,01−0,11 đ% |
| 2013 | 1,01 | +0,03 đ% | 1,24 | 0,83 | 1,08+0,23 đ% | 1,08+0,09 đ% | 1,06+0,13 đ% | 0,99+0,15 đ% | 1,24−0,06 đ% | 0,95+0,06 đ% | 0,89−0,03 đ% | 0,83−0,21 đ% | 0,83−0,1 đ% | 0,91+0,08 đ% | 1,1+0,05 đ% | 1,12+0,03 đ% |
| 2012 | 0,97 | −0,07 đ% | 1,3 | 0,83 | 0,86−0,25 đ% | 0,98−0,14 đ% | 0,93−0,07 đ% | 0,84−0,2 đ% | 1,3+0,06 đ% | 0,89−0,23 đ% | 0,92−0,1 đ% | 1,04+0,11 đ% | 0,93−0,06 đ% | 0,83−0,05 đ% | 1,05−0,04 đ% | 1,09+0,1 đ% |
| 2011 | 1,05 | −0,05 đ% | 1,25 | 0,88 | 1,11−0,04 đ% | 1,13+0,06 đ% | 1−0,14 đ% | 1,04−0,03 đ% | 1,25+0,12 đ% | 1,12−0,38 đ% | 1,03−0,09 đ% | 0,93−0,11 đ% | 1+0,12 đ% | 0,88−0,02 đ% | 1,1+0,08 đ% | 0,99−0,19 đ% |
| 2010 | 1,1 | · | 1,5 | 0,87 | 1,15 | 1,06 | 1,14 | 1,07 | 1,13 | 1,5 | 1,11 | 1,04 | 0,87 | 0,89 | 1,02 | 1,18 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.