Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ba Lan

Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ba Lan kỳ 05-2026 đạt 0,45 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ
Ba Lan0,450,430,430,450,380,430,430,390,410,43
Philippines0,640,770,760,590,610,570,680,590,660,65

Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ba Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,43+0,02 đ%0,450,380,38+0,04 đ%0,45+0,05 đ%0,43+0 đ%0,430,02 đ%0,45+0,04 đ%·······
20250,41−0,01 đ%0,450,340,340,12 đ%0,410,04 đ%0,430 đ%0,45+0,04 đ%0,41+0,03 đ%0,41+0,01 đ%0,40,03 đ%0,43+0,01 đ%0,41+0,03 đ%0,390,02 đ%0,430 đ%0,43+0,01 đ%
20240,42−0,01 đ%0,470,380,47+0,06 đ%0,440,04 đ%0,43+0 đ%0,410,03 đ%0,380,04 đ%0,40,04 đ%0,430 đ%0,410,01 đ%0,38+0,01 đ%0,4+0 đ%0,44+0 đ%0,420,03 đ%
20230,43+0,06 đ%0,480,370,41+0,06 đ%0,48+0,11 đ%0,43+0,11 đ%0,44+0,06 đ%0,42+0,06 đ%0,44+0,08 đ%0,44+0,05 đ%0,43+0,09 đ%0,370,01 đ%0,4+0,02 đ%0,43+0,05 đ%0,45+0,06 đ%
20220,37+0,02 đ%0,390,320,34+0,03 đ%0,37+0,04 đ%0,320,03 đ%0,37+0,04 đ%0,36+0,01 đ%0,36+0,02 đ%0,380,07 đ%0,330 đ%0,38+0,06 đ%0,38+0,06 đ%0,39+0,04 đ%0,39+0,07 đ%
20210,34−0,03 đ%0,460,310,310,04 đ%0,340,04 đ%0,350,07 đ%0,330,06 đ%0,350,01 đ%0,350,16 đ%0,46+0,08 đ%0,340,02 đ%0,320,02 đ%0,33+0 đ%0,35+0,02 đ%0,330,01 đ%
20200,37+0,04 đ%0,50,320,35+0,02 đ%0,38+0,02 đ%0,42+0,06 đ%0,39+0,02 đ%0,36+0,03 đ%0,5+0,19 đ%0,38+0,03 đ%0,35+0,04 đ%0,34+0,02 đ%0,320,02 đ%0,33+0 đ%0,340 đ%
20190,34+0,02 đ%0,370,310,32+0,02 đ%0,35+0,04 đ%0,36+0,02 đ%0,37+0,01 đ%0,33+0,02 đ%0,31+0,01 đ%0,35+0,04 đ%0,310 đ%0,320 đ%0,34+0,03 đ%0,33+0,01 đ%0,34+0,05 đ%
20180,32+0,01 đ%0,360,290,31+0,06 đ%0,31+0,02 đ%0,33+0,02 đ%0,36+0,04 đ%0,31+0,02 đ%0,3+0 đ%0,310,02 đ%0,31+0 đ%0,32+0,02 đ%0,310,01 đ%0,32+0 đ%0,290,01 đ%
20170,3+0,03 đ%0,330,250,250 đ%0,29+0,01 đ%0,31+0 đ%0,31+0,02 đ%0,29+0,01 đ%0,3+0,03 đ%0,33+0,04 đ%0,31+0,06 đ%0,31+0,04 đ%0,32+0,05 đ%0,32+0,06 đ%0,3+0,04 đ%
20160,27+0,02 đ%0,310,250,25+0,03 đ%0,28+0,04 đ%0,31+0,05 đ%0,29+0,01 đ%0,28+0,01 đ%0,27+0,02 đ%0,29+0,04 đ%0,250,01 đ%0,26+0,03 đ%0,27+0,02 đ%0,26+0,01 đ%0,27+0,01 đ%
20150,25+0,03 đ%0,270,220,22+0,02 đ%0,24+0,02 đ%0,25+0,02 đ%0,27+0,06 đ%0,26+0,05 đ%0,25+0,03 đ%0,25+0,02 đ%0,26+0,04 đ%0,23+0 đ%0,25+0,03 đ%0,25+0,02 đ%0,26+0,03 đ%
20140,22+0,01 đ%0,230,20,2+0,03 đ%0,22+0,01 đ%0,230,01 đ%0,210 đ%0,21+0 đ%0,22+0,01 đ%0,230,01 đ%0,22+0 đ%0,23+0,01 đ%0,220,01 đ%0,23+0,02 đ%0,23+0,01 đ%
20130,22+0,01 đ%0,240,170,170,04 đ%0,20,02 đ%0,24+0,03 đ%0,220 đ%0,21+0,03 đ%0,21+0,01 đ%0,24+0,03 đ%0,22+0,02 đ%0,22+0,03 đ%0,23+0,03 đ%0,21+0,01 đ%0,23+0,01 đ%
20120,2+0,01 đ%0,220,180,21+0,01 đ%0,22+0,04 đ%0,20,02 đ%0,22+0,03 đ%0,18+0 đ%0,2+0,02 đ%0,21+0,02 đ%0,2+0,01 đ%0,190,04 đ%0,2+0,02 đ%0,2+0,03 đ%0,220,06 đ%
20110,2+0,04 đ%0,270,170,2+0,07 đ%0,18+0,03 đ%0,22+0,05 đ%0,19+0,03 đ%0,180,01 đ%0,18+0,04 đ%0,19+0,05 đ%0,19+0,03 đ%0,23+0,08 đ%0,18+0,04 đ%0,170,02 đ%0,27+0,13 đ%
20100,15·0,190,120,120,150,170,160,190,140,140,160,150,140,190,14

17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế