Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Hồng Kông
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Hồng Kông kỳ 05-2026 đạt 0,12 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Hồng Kông | 0,12 | 0,11 | 0,08 | 0,06 | 0,08 | 0,09 | 0,1 | 0,08 | 0,07 | 0,14 | |
| Chile | 0,52 | 0,57 | 0,62 | 0,71 | 0,63 | 0,6 | 0,36 | 0,51 | 0,43 | 0,48 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Hồng Kông theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,09 | −0,06 đ% | 0,12 | 0,06 | 0,08−0,65 đ% | 0,06−0,01 đ% | 0,08+0 đ% | 0,11+0,02 đ% | 0,12+0,03 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,15 | −0,04 đ% | 0,74 | 0,07 | 0,74+0,62 đ% | 0,07−0,02 đ% | 0,08−0,14 đ% | 0,09−0,12 đ% | 0,09−0,2 đ% | 0,12−0 đ% | 0,09−0,02 đ% | 0,14+0,05 đ% | 0,07−0,07 đ% | 0,08−0,1 đ% | 0,1−0,02 đ% | 0,09−0,4 đ% |
| 2024 | 0,18 | +0,05 đ% | 0,48 | 0,09 | 0,12+0,03 đ% | 0,09−0 đ% | 0,22+0,06 đ% | 0,2+0,02 đ% | 0,29+0,15 đ% | 0,12+0,01 đ% | 0,11−0,02 đ% | 0,09−0,04 đ% | 0,15−0,01 đ% | 0,18+0,05 đ% | 0,12+0,01 đ% | 0,48+0,35 đ% |
| 2023 | 0,13 | −0,01 đ% | 0,18 | 0,09 | 0,09−0,05 đ% | 0,09−0,01 đ% | 0,16−0,07 đ% | 0,18+0,01 đ% | 0,14+0,02 đ% | 0,11−0,01 đ% | 0,13+0,02 đ% | 0,13−0,01 đ% | 0,16+0,03 đ% | 0,13−0,03 đ% | 0,11−0,01 đ% | 0,14+0,04 đ% |
| 2022 | 0,14 | −0,01 đ% | 0,23 | 0,1 | 0,15+0,01 đ% | 0,11−0,04 đ% | 0,23+0,13 đ% | 0,17−0 đ% | 0,12−0,02 đ% | 0,12−0,02 đ% | 0,11−0,02 đ% | 0,14+0,01 đ% | 0,13−0,01 đ% | 0,16+0 đ% | 0,13−0,1 đ% | 0,1−0,08 đ% |
| 2021 | 0,15 | −0,22 đ% | 0,23 | 0,1 | 0,13−0,03 đ% | 0,14+0,03 đ% | 0,1−0,13 đ% | 0,17−1,26 đ% | 0,13−1,09 đ% | 0,14−0,27 đ% | 0,13−0,09 đ% | 0,13+0,01 đ% | 0,14−0,02 đ% | 0,16+0,02 đ% | 0,23+0,07 đ% | 0,18+0,08 đ% |
| 2020 | 0,37 | +0,18 đ% | 1,43 | 0,1 | 0,16−0,01 đ% | 0,11−0,01 đ% | 0,23−0,01 đ% | 1,43+1,19 đ% | 1,23+1,05 đ% | 0,4+0,25 đ% | 0,22+0,08 đ% | 0,12−0,04 đ% | 0,17−0,09 đ% | 0,14−0,12 đ% | 0,15+0 đ% | 0,1−0,11 đ% |
| 2019 | 0,19 | −0,06 đ% | 0,26 | 0,12 | 0,17−0,08 đ% | 0,12−0,11 đ% | 0,24−0,01 đ% | 0,24−0,15 đ% | 0,18−0,09 đ% | 0,15−0,12 đ% | 0,14−0,04 đ% | 0,16−0,05 đ% | 0,26−0,1 đ% | 0,26+0,04 đ% | 0,15−0,03 đ% | 0,2+0,03 đ% |
| 2018 | 0,25 | −0,07 đ% | 0,39 | 0,17 | 0,25−0,07 đ% | 0,23−0,03 đ% | 0,25−0,16 đ% | 0,39+0,04 đ% | 0,27−0,1 đ% | 0,27−0,05 đ% | 0,18−0,09 đ% | 0,21+0 đ% | 0,36−0,06 đ% | 0,22−0,11 đ% | 0,18−0,07 đ% | 0,17−0,11 đ% |
| 2017 | 0,32 | −0,02 đ% | 0,41 | 0,21 | 0,32+0,03 đ% | 0,26+0,01 đ% | 0,41+0,03 đ% | 0,36+0,05 đ% | 0,37−0,07 đ% | 0,31+0,01 đ% | 0,27−0,1 đ% | 0,21−0,05 đ% | 0,41−0,14 đ% | 0,32+0,03 đ% | 0,25−0,04 đ% | 0,28−0,03 đ% |
| 2016 | 0,34 | +0,04 đ% | 0,55 | 0,25 | 0,29+0,09 đ% | 0,25+0,02 đ% | 0,39−0,05 đ% | 0,31+0,08 đ% | 0,44+0,12 đ% | 0,31−0,04 đ% | 0,38+0,08 đ% | 0,25−0,01 đ% | 0,55+0,06 đ% | 0,29+0,02 đ% | 0,29+0,04 đ% | 0,31+0,04 đ% |
| 2015 | 0,3 | +0,05 đ% | 0,49 | 0,21 | 0,21−0,01 đ% | 0,23+0,08 đ% | 0,43−0,05 đ% | 0,23+0,06 đ% | 0,33+0,14 đ% | 0,35−0,02 đ% | 0,3+0,09 đ% | 0,26+0,1 đ% | 0,49+0,08 đ% | 0,27+0,03 đ% | 0,25+0,06 đ% | 0,27+0,06 đ% |
| 2014 | 0,25 | −0 đ% | 0,48 | 0,15 | 0,21+0,01 đ% | 0,15−0,03 đ% | 0,48+0,07 đ% | 0,17−0,02 đ% | 0,19−0,02 đ% | 0,36−0,03 đ% | 0,21+0,01 đ% | 0,16−0,02 đ% | 0,41−0,03 đ% | 0,24+0,05 đ% | 0,19−0,01 đ% | 0,21+0,01 đ% |
| 2013 | 0,25 | +0,01 đ% | 0,44 | 0,17 | 0,2+0,01 đ% | 0,17−0,13 đ% | 0,42+0,26 đ% | 0,2+0,03 đ% | 0,21+0,01 đ% | 0,39+0,09 đ% | 0,2−0,05 đ% | 0,18+0,02 đ% | 0,44−0,07 đ% | 0,2−0,05 đ% | 0,2+0,02 đ% | 0,2−0,04 đ% |
| 2012 | 0,24 | +0,04 đ% | 0,51 | 0,16 | 0,19−0,02 đ% | 0,3+0,12 đ% | 0,16−0,03 đ% | 0,17−0,02 đ% | 0,2−0,06 đ% | 0,3+0,1 đ% | 0,24+0,05 đ% | 0,16+0,01 đ% | 0,51+0,31 đ% | 0,25−0 đ% | 0,18+0 đ% | 0,23+0,05 đ% |
| 2011 | 0,2 | −0,02 đ% | 0,26 | 0,15 | 0,21−0,02 đ% | 0,18−0 đ% | 0,19−0,01 đ% | 0,19−0,04 đ% | 0,26+0,05 đ% | 0,21−0 đ% | 0,19−0,03 đ% | 0,15−0,06 đ% | 0,2−0,07 đ% | 0,25+0,01 đ% | 0,18−0,06 đ% | 0,19−0,06 đ% |
| 2010 | 0,22 | · | 0,27 | 0,18 | 0,23 | 0,18 | 0,2 | 0,23 | 0,21 | 0,21 | 0,22 | 0,21 | 0,27 | 0,23 | 0,24 | 0,25 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.