Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Chile
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Chile kỳ 05-2026 đạt 0,52 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Chile | 0,52 | 0,57 | 0,62 | 0,71 | 0,63 | 0,6 | 0,36 | 0,51 | 0,43 | 0,48 | |
| Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | 0,09 | 0,13 | 0,26 | 0,25 | 0,27 | 0,23 | 0,22 | 0,27 | 0,27 | 0,22 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Chile theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,61 | +0,06 đ% | 0,71 | 0,52 | 0,63+0,18 đ% | 0,71+0,23 đ% | 0,62+0,09 đ% | 0,57−0,31 đ% | 0,52−0,15 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,56 | +0,05 đ% | 0,89 | 0,36 | 0,46−0,13 đ% | 0,48−0,01 đ% | 0,53+0 đ% | 0,89+0,42 đ% | 0,67+0,17 đ% | 0,62+0,19 đ% | 0,63+0,12 đ% | 0,48−0,13 đ% | 0,43−0,16 đ% | 0,51+0,09 đ% | 0,36−0,05 đ% | 0,6+0,13 đ% |
| 2024 | 0,5 | −0 đ% | 0,61 | 0,41 | 0,59+0,08 đ% | 0,49−0,14 đ% | 0,53−0,25 đ% | 0,47−0,18 đ% | 0,5−0 đ% | 0,43−0,15 đ% | 0,51+0,03 đ% | 0,61+0,19 đ% | 0,59+0,12 đ% | 0,42+0,03 đ% | 0,41+0,09 đ% | 0,47+0,13 đ% |
| 2023 | 0,51 | +0,03 đ% | 0,79 | 0,32 | 0,51−0,33 đ% | 0,63+0,13 đ% | 0,79+0,32 đ% | 0,65+0,13 đ% | 0,51−0,01 đ% | 0,58+0,1 đ% | 0,48−0,05 đ% | 0,42+0,03 đ% | 0,47+0,05 đ% | 0,39−0,01 đ% | 0,32−0,02 đ% | 0,34−0,03 đ% |
| 2022 | 0,48 | −0,05 đ% | 0,84 | 0,34 | 0,84+0,42 đ% | 0,5−0,08 đ% | 0,47−0,24 đ% | 0,52−0,08 đ% | 0,52+0,04 đ% | 0,48−0,01 đ% | 0,54+0,07 đ% | 0,39−0,2 đ% | 0,43−0,14 đ% | 0,4−0,19 đ% | 0,34−0,07 đ% | 0,37−0,12 đ% |
| 2021 | 0,53 | +0,1 đ% | 0,7 | 0,41 | 0,42−0,08 đ% | 0,58+0,1 đ% | 0,7+0,11 đ% | 0,6+0,07 đ% | 0,48+0,07 đ% | 0,49+0,05 đ% | 0,46+0,13 đ% | 0,59+0,17 đ% | 0,57+0,2 đ% | 0,59+0,21 đ% | 0,41+0,05 đ% | 0,49+0,08 đ% |
| 2020 | 0,44 | +0,02 đ% | 0,6 | 0,33 | 0,5+0,02 đ% | 0,48−0 đ% | 0,6+0,08 đ% | 0,53+0,02 đ% | 0,41+0,04 đ% | 0,44+0,07 đ% | 0,33−0,11 đ% | 0,42+0,06 đ% | 0,37−0,05 đ% | 0,39+0,04 đ% | 0,36+0,06 đ% | 0,41−0 đ% |
| 2019 | 0,42 | −0,03 đ% | 0,52 | 0,3 | 0,47−0,12 đ% | 0,48−0,11 đ% | 0,52−0,11 đ% | 0,51+0,02 đ% | 0,38−0,07 đ% | 0,37−0,04 đ% | 0,44+0,04 đ% | 0,36−0,01 đ% | 0,42+0 đ% | 0,35−0,01 đ% | 0,3−0,04 đ% | 0,42+0,05 đ% |
| 2018 | 0,45 | −0 đ% | 0,63 | 0,34 | 0,59+0,02 đ% | 0,59+0,04 đ% | 0,63+0,09 đ% | 0,5+0,01 đ% | 0,45+0,06 đ% | 0,41−0,02 đ% | 0,41−0,07 đ% | 0,37−0,01 đ% | 0,42−0,07 đ% | 0,36−0,01 đ% | 0,34−0,03 đ% | 0,37−0,04 đ% |
| 2017 | 0,45 | +0,05 đ% | 0,57 | 0,37 | 0,57+0,08 đ% | 0,55+0,04 đ% | 0,54+0,03 đ% | 0,49+0,06 đ% | 0,38+0,04 đ% | 0,43+0,08 đ% | 0,47+0,09 đ% | 0,38+0,03 đ% | 0,49+0,12 đ% | 0,37+0,05 đ% | 0,37+0 đ% | 0,41−0,03 đ% |
| 2016 | 0,4 | +0,01 đ% | 0,51 | 0,32 | 0,49−0,05 đ% | 0,51−0,01 đ% | 0,51+0 đ% | 0,43−0,01 đ% | 0,34+0,02 đ% | 0,35+0,02 đ% | 0,38−0,04 đ% | 0,36+0,06 đ% | 0,37+0,04 đ% | 0,32−0,03 đ% | 0,36+0,07 đ% | 0,43+0,09 đ% |
| 2015 | 0,39 | −0,01 đ% | 0,54 | 0,29 | 0,54+0,08 đ% | 0,53+0,09 đ% | 0,5−0,03 đ% | 0,44−0,08 đ% | 0,33−0,09 đ% | 0,33−0,05 đ% | 0,42+0,05 đ% | 0,3−0,04 đ% | 0,33−0,02 đ% | 0,34+0,01 đ% | 0,29−0 đ% | 0,34−0,05 đ% |
| 2014 | 0,4 | −0,06 đ% | 0,53 | 0,29 | 0,46−0,14 đ% | 0,44−0,16 đ% | 0,53−0,16 đ% | 0,52−0,02 đ% | 0,42−0,11 đ% | 0,38−0,06 đ% | 0,37−0,04 đ% | 0,34−0,02 đ% | 0,35+0,01 đ% | 0,34+0,05 đ% | 0,29−0 đ% | 0,39−0,04 đ% |
| 2013 | 0,46 | +0,05 đ% | 0,69 | 0,29 | 0,6+0,16 đ% | 0,6+0,12 đ% | 0,69+0,24 đ% | 0,54+0,06 đ% | 0,53+0,15 đ% | 0,44+0,07 đ% | 0,41+0,02 đ% | 0,37+0,02 đ% | 0,34−0,01 đ% | 0,29−0,04 đ% | 0,29−0,14 đ% | 0,43−0,07 đ% |
| 2012 | 0,41 | −0 đ% | 0,5 | 0,33 | 0,44−0,09 đ% | 0,48+0,01 đ% | 0,46−0,1 đ% | 0,48−0,08 đ% | 0,38−0,04 đ% | 0,37+0,07 đ% | 0,39−0,06 đ% | 0,34+0,08 đ% | 0,35−0,08 đ% | 0,33+0,02 đ% | 0,44+0,15 đ% | 0,5+0,09 đ% |
| 2011 | 0,41 | +0,04 đ% | 0,56 | 0,26 | 0,52−0,09 đ% | 0,47−0,01 đ% | 0,55+0,14 đ% | 0,56+0,14 đ% | 0,43+0,09 đ% | 0,3−0,05 đ% | 0,45+0,08 đ% | 0,26+0,01 đ% | 0,43+0,18 đ% | 0,3+0,02 đ% | 0,29+0,03 đ% | 0,41−0,03 đ% |
| 2010 | 0,37 | · | 0,61 | 0,25 | 0,61 | 0,48 | 0,41 | 0,42 | 0,34 | 0,35 | 0,37 | 0,25 | 0,25 | 0,29 | 0,26 | 0,44 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.