Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Bỉ
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Bỉ kỳ 05-2026 đạt 0,82 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Bỉ | 0,82 | 0,65 | 0,92 | 0,84 | 0,89 | 0,64 | 0,69 | 0,89 | 0,73 | 1,03 | |
| Úc | 0,43 | 0,45 | 0,47 | 0,51 | 0,67 | 0,85 | 0,51 | 0,68 | 0,83 | 0,48 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,82 | +0,03 đ% | 0,92 | 0,65 | 0,89+0,29 đ% | 0,84+0,26 đ% | 0,92−0,04 đ% | 0,65−0,16 đ% | 0,82−0,09 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,8 | −0,05 đ% | 1,03 | 0,59 | 0,6−0,07 đ% | 0,59−0,21 đ% | 0,96+0,07 đ% | 0,81−0,18 đ% | 0,9−0,01 đ% | 1,01+0,13 đ% | 0,72−0,03 đ% | 1,03−0,08 đ% | 0,73−0,16 đ% | 0,89+0,12 đ% | 0,69−0,09 đ% | 0,64−0,12 đ% |
| 2024 | 0,85 | +0,11 đ% | 1,12 | 0,67 | 0,67−0,09 đ% | 0,8+0,13 đ% | 0,9+0,12 đ% | 0,99+0,34 đ% | 0,91+0,22 đ% | 0,88+0,15 đ% | 0,76−0,01 đ% | 1,12+0,45 đ% | 0,88+0,24 đ% | 0,77+0 đ% | 0,78−0,17 đ% | 0,76−0,04 đ% |
| 2023 | 0,74 | −0,08 đ% | 0,95 | 0,64 | 0,76+0,06 đ% | 0,66−0,05 đ% | 0,78+0 đ% | 0,66−0,19 đ% | 0,7−0,01 đ% | 0,73−0,07 đ% | 0,77+0,01 đ% | 0,66−0,06 đ% | 0,64−0,14 đ% | 0,76−0,4 đ% | 0,95−0,14 đ% | 0,8+0,03 đ% |
| 2022 | 0,82 | +0,06 đ% | 1,16 | 0,7 | 0,7−0,14 đ% | 0,71−0,25 đ% | 0,78−0,01 đ% | 0,85+0,05 đ% | 0,71−0,01 đ% | 0,8−0,03 đ% | 0,76−0,03 đ% | 0,73+0,1 đ% | 0,78+0,1 đ% | 1,16+0,34 đ% | 1,09+0,39 đ% | 0,78+0,16 đ% |
| 2021 | 0,76 | −0,14 đ% | 0,96 | 0,61 | 0,85+0,06 đ% | 0,96−0,06 đ% | 0,79−0,16 đ% | 0,8−0,12 đ% | 0,72−0,24 đ% | 0,83−0,16 đ% | 0,78−0,01 đ% | 0,63−0,13 đ% | 0,69−0,1 đ% | 0,82−0,12 đ% | 0,7−0,24 đ% | 0,61−0,39 đ% |
| 2020 | 0,9 | +0,1 đ% | 1,02 | 0,75 | 0,79+0,02 đ% | 1,02+0,29 đ% | 0,96+0,1 đ% | 0,91−0,04 đ% | 0,96+0 đ% | 0,99+0,13 đ% | 0,79−0,02 đ% | 0,75+0,14 đ% | 0,79+0,1 đ% | 0,94+0,2 đ% | 0,94+0,1 đ% | 1,01+0,15 đ% |
| 2019 | 0,81 | +0,13 đ% | 0,96 | 0,62 | 0,76+0,14 đ% | 0,73+0,08 đ% | 0,86+0,16 đ% | 0,95+0,24 đ% | 0,96+0,17 đ% | 0,87+0,15 đ% | 0,82+0,1 đ% | 0,62+0,06 đ% | 0,69+0,02 đ% | 0,74+0,07 đ% | 0,84+0,08 đ% | 0,86+0,29 đ% |
| 2018 | 0,68 | +0,04 đ% | 0,78 | 0,56 | 0,62+0,05 đ% | 0,64−0,09 đ% | 0,7+0,05 đ% | 0,71+0,09 đ% | 0,78+0,12 đ% | 0,72+0,12 đ% | 0,72+0,01 đ% | 0,56+0 đ% | 0,67+0,06 đ% | 0,67−0,05 đ% | 0,76+0,15 đ% | 0,56−0,07 đ% |
| 2017 | 0,64 | −0,14 đ% | 0,73 | 0,56 | 0,58−0,19 đ% | 0,73−0,05 đ% | 0,65−0,22 đ% | 0,62−0,24 đ% | 0,66−0,25 đ% | 0,59−0,33 đ% | 0,71−0,07 đ% | 0,56−0,06 đ% | 0,61−0,11 đ% | 0,72−0,04 đ% | 0,61−0,05 đ% | 0,64−0,05 đ% |
| 2016 | 0,78 | −0,09 đ% | 0,92 | 0,62 | 0,77+0 đ% | 0,78−0,15 đ% | 0,87+0,04 đ% | 0,86−0,03 đ% | 0,91−0,09 đ% | 0,92−0,08 đ% | 0,79−0,27 đ% | 0,62−0,09 đ% | 0,72−0,12 đ% | 0,76+0,02 đ% | 0,66−0,12 đ% | 0,69−0,18 đ% |
| 2015 | 0,87 | −0,02 đ% | 1,06 | 0,71 | 0,77+0,01 đ% | 0,93+0,07 đ% | 0,83−0,12 đ% | 0,89−0,02 đ% | 1−0,09 đ% | 1+0,12 đ% | 1,06+0,02 đ% | 0,71+0,02 đ% | 0,84−0,01 đ% | 0,73−0,2 đ% | 0,77−0,06 đ% | 0,87+0,01 đ% |
| 2014 | 0,89 | +0,05 đ% | 1,1 | 0,69 | 0,75−0,08 đ% | 0,86+0,1 đ% | 0,95+0,13 đ% | 0,91+0,07 đ% | 1,1+0,17 đ% | 0,89+0,07 đ% | 1,04+0,15 đ% | 0,69−0,1 đ% | 0,85+0,06 đ% | 0,93+0,03 đ% | 0,83−0,01 đ% | 0,86+0,02 đ% |
| 2013 | 0,84 | +0,07 đ% | 0,93 | 0,76 | 0,83+0,14 đ% | 0,76+0,05 đ% | 0,81+0,05 đ% | 0,84+0,11 đ% | 0,93−0,02 đ% | 0,82+0,1 đ% | 0,88+0,09 đ% | 0,79+0,12 đ% | 0,79+0,11 đ% | 0,9+0,13 đ% | 0,84+0,03 đ% | 0,83−0,01 đ% |
| 2012 | 0,76 | −0,03 đ% | 0,94 | 0,67 | 0,7−0,04 đ% | 0,71−0,29 đ% | 0,76−0,28 đ% | 0,74−0,03 đ% | 0,94+0,12 đ% | 0,72−0,1 đ% | 0,79−0,01 đ% | 0,67+0,05 đ% | 0,68−0,07 đ% | 0,77+0,01 đ% | 0,82+0,19 đ% | 0,84+0,09 đ% |
| 2011 | 0,79 | −0,02 đ% | 1,04 | 0,62 | 0,74−0,41 đ% | 1+0,24 đ% | 1,04+0,09 đ% | 0,76+0,08 đ% | 0,82−0 đ% | 0,83−0,06 đ% | 0,8−0,14 đ% | 0,62+0,03 đ% | 0,76+0,05 đ% | 0,76−0,13 đ% | 0,63−0,11 đ% | 0,75+0,07 đ% |
| 2010 | 0,82 | · | 1,14 | 0,59 | 1,14 | 0,76 | 0,95 | 0,69 | 0,83 | 0,89 | 0,94 | 0,59 | 0,71 | 0,89 | 0,74 | 0,68 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.