Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Ma-rốc

Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Ma-rốc kỳ 05-2026 đạt 377,63 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 05:43

Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ (âm = Mỹ nhập siêu)-103.648,38-82.459,61-80.892,15-58.417,79-74.150,69-103.756,06-79.652,45-72.320,48-91.622,65-83.141,83
Ma-rốc377,63447,88449,31287,94310,35221,25346,91257,07250,26427,85
Nicaragua-173,69-198,71-284,41-267,98-218,33-229,22-169,85-223,74-274,1-254,47

Cán cân thương mại hàng hoá của Mỹ với Ma-rốc theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026374,62+22,47%449,31287,94310,3517,65%287,94+15,29%449,31+25,22%447,88+43,61%377,63+19,03%·······
2025305,9+5,81%427,85221,25376,89+48,38%249,75+9,54%358,83+41,89%311,87+13,95%317,25+14,04%264,528,81%288,3726,14%427,85+52,34%250,26+41,42%257,07+4,26%346,9117,34%221,2541,47%
2024289,11+57,24%419,67176,96254+78,61%227,99+69,2%252,9+16,44%273,68+81,4%278,19+30,22%290,06+81,9%390,45+144,68%280,85+32,93%176,965,38%246,56+33,46%419,67+137,13%378+40,66%
2023183,87+11,1%268,73134,75142,241,42%134,75+13,1%217,18+116,97%150,8838,11%213,63+19,02%159,4731,58%159,5839,75%211,27+98,82%187,03+98,43%184,75+178,75%176,98+3,8%268,73+62,45%
2022165,49+30,16%264,8766,28242,76+97,55%119,147,1%100,146,37%243,8+49,64%179,49+15,01%233,06+129,78%264,87+225,01%106,26+28,1%94,252,87%66,2856,55%170,49+30,89%165,42+34,22%
2021127,15+21,83%186,6781,5122,8929,47%128,2430,93%186,67+173,07%162,92+610,46%156,06+503,42%101,436,41%81,5+58,87%82,96+6,59%97,04+9,46%152,54+16,09%130,26+15,39%123,2539,85%
2020104,36−34,75%204,922,93174,24+288,22%185,66+756,1%68,3680,8%22,9381,59%25,8692,51%108,3768,81%51,370,7%77,8348,73%88,6548,44%131,4+557,02%112,8833,63%204,9+60,21%
2019159,94+29,39%355,97-92,57-92,57197,08%21,69+6,63%355,97+195,23%124,56+61,08%345,5+149,02%347,39+74,72%175,05+79,75%151,823,82%171,910,94%2076,68%170,09+155,27%127,8938,98%
2018123,61+51,06%209,5920,3495,36+182,97%20,3485,18%120,58+7,23%77,3346,33%138,7421,47%198,82+36,63%97,39+1.039,29%199,27+1.070,94%173,54+567,98%85,77+134,89%66,6344,51%209,59+68,06%
201781,83+7,8%176,67-37,0833,721,58%137,25+260,58%112,45+735,27%144,09+1.396,04%176,67+412,82%145,52+305,28%8,5596,21%-20,52117,76%-37,08166,32%36,51+604,66%120,082,9%124,7144,07%
201675,9+48,6%225,44-7,2442,9869,42%38,0658,62%13,46+214,2%9,6390,62%34,4563,37%35,91+41,28%225,44+224,57%115,59+326,76%55,91+327,47%-7,24160,14%123,67+232,63%222,99+578,68%
201551,08−44,62%140,52-24,58140,5233,23%91,9925,57%4,2895,42%102,67+16,04%94,0637,63%25,4286,59%69,46+80,52%27,0951,74%-24,58559,37%12,0342,15%37,1840,15%32,8651,33%
201492,24−26,58%210,465,35210,46+465,04%123,59+6,73%93,6551,76%88,48+14,35%150,8132,98%189,48+35,9%38,4881,49%56,1274,1%5,35+114,54%20,879,01%62,12+63,43%67,565,15%
2013125,63+21,75%225,04-36,837,2565,59%115,7918,73%194,139,68%77,3821,17%225,04+61,14%139,4234,9%207,89+424,6%216,68+275,17%-36,8224,59%99,08+99,42%38,0161,63%193,72+330,86%
2012103,19−32,25%214,9329,54108,2443,1%142,49+241,36%214,93+41,18%98,1625,88%139,66+18,91%214,16+82,47%39,6370,78%57,7668,41%29,5483,83%49,6857,53%99,0747,66%44,9683,28%
2011152,3+44,81%268,8541,74190,22+69,62%41,7472,34%152,25+54,03%132,436,91%117,45+131,39%117,36+25,67%135,63+104,83%182,81+71,39%182,62+75,76%116,9940,73%189,29+95,62%268,85+527%
2010105,18·197,3942,88112,15150,8898,84142,2750,7693,3966,21106,66103,9197,3996,7742,88

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế