Ireland
Ireland kỳ Q1-2026 đạt 9.176 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2010 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số căn giao dịch | |||||||||||
| Ireland | 9.176 | 15.206 | 13.638 | 11.776 | 9.887 | 14.846 | 12.904 | 11.407 | 9.606 | 14.409 | |
| Áo | 12.249 | 15.382 | 13.669 | 13.306 | 12.002 | 12.795 | 11.427 | 11.683 | 8.890 | 10.854 |
Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9.176 | −27,33% | 9.176 | 9.176 | 9.176−7,19% | · | · | · |
| 2025 | 12.626,75 | +3,58% | 15.206 | 9.887 | 9.887+2,93% | 11.776+3,23% | 13.638+5,69% | 15.206+2,42% |
| 2024 | 12.190,75 | −2,77% | 14.846 | 9.606 | 9.606−9,39% | 11.407−4,38% | 12.904−2,33% | 14.846+3,03% |
| 2023 | 12.537,75 | +0,6% | 14.409 | 10.601 | 10.601+3,03% | 11.929+2,06% | 13.212−1,53% | 14.409−0,33% |
| 2022 | 12.462,5 | +7,75% | 14.456 | 10.289 | 10.289+5,59% | 11.688+17,89% | 13.417+10,04% | 14.456+0,28% |
| 2021 | 11.566,5 | +22,16% | 14.415 | 9.744 | 9.744+6,4% | 9.914+57,14% | 12.193+43,94% | 14.415+3,45% |
| 2020 | 9.468 | −16,31% | 13.934 | 6.309 | 9.158+1,19% | 6.309−40,22% | 8.471−32,43% | 13.934+6,26% |
| 2019 | 11.313,25 | +1,93% | 13.113 | 9.050 | 9.050−0,52% | 10.553+2,55% | 12.537+6,42% | 13.113−0,87% |
| 2018 | 11.099,25 | +2,79% | 13.228 | 9.097 | 9.097+4,58% | 10.291+3,35% | 11.781+0,66% | 13.228+3,09% |
| 2017 | 10.798 | +8,59% | 12.832 | 8.699 | 8.699+11,37% | 9.957+6,98% | 11.704+8,93% | 12.832+7,73% |
| 2016 | 9.943,5 | +0,99% | 11.911 | 7.811 | 7.811−9,24% | 9.307+4,94% | 10.745+2,17% | 11.911+4,55% |
| 2015 | 9.846,25 | +11,71% | 11.393 | 8.606 | 8.606+52,43% | 8.869+15,96% | 10.517+8,53% | 11.393−7,17% |
| 2014 | 8.814,25 | +43,45% | 12.273 | 5.646 | 5.646+41,15% | 7.648+50,79% | 9.690+40,9% | 12.273+42,23% |
| 2013 | 6.144,5 | +18,43% | 8.629 | 4.000 | 4.000+16,75% | 5.072+18,84% | 6.877+27,97% | 8.629+12,27% |
| 2012 | 5.188,5 | +38,12% | 7.686 | 3.426 | 3.426+20,17% | 4.268+26,09% | 5.374+28,97% | 7.686+66,26% |
| 2011 | 3.756,5 | −16,21% | 4.623 | 2.851 | 2.851−20,16% | 3.385−24,31% | 4.167−20,4% | 4.623−0,69% |
| 2010 | 4.483,25 | · | 5.235 | 3.571 | 3.571 | 4.472 | 5.235 | 4.655 |
17 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.