Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 55.949 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng | |||||||||||
| Hà Lan | 55.949 | 67.227 | 62.582 | 57.412 | 51.474 | 59.928 | 54.147 | 47.942 | 44.441 | 50.518 | |
| Bỉ | 34.685 | 40.285 | 37.510 | 37.349 | 36.652 | 34.681 | 32.963 | 31.074 | 27.584 | 34.460 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 55.949 | −6,24% | 55.949 | 55.949 | 55.949+8,69% | · | · | · |
| 2025 | 59.673,75 | +15,61% | 67.227 | 51.474 | 51.474+15,83% | 57.412+19,75% | 62.582+15,58% | 67.227+12,18% |
| 2024 | 51.614,5 | +13,19% | 59.928 | 44.441 | 44.441+9,9% | 47.942+7,73% | 54.147+15,33% | 59.928+18,63% |
| 2023 | 45.600,75 | −5,54% | 50.518 | 40.437 | 40.437−7,94% | 44.500−6,08% | 46.948−6,95% | 50.518−1,61% |
| 2022 | 48.275,75 | −14,59% | 51.345 | 43.923 | 43.923−34,08% | 47.382−10,24% | 50.453−6,35% | 51.345−2,75% |
| 2021 | 56.521,75 | −4% | 66.627 | 52.787 | 66.627+29,17% | 52.787−3,89% | 53.875−13,39% | 52.798−20,96% |
| 2020 | 58.877,75 | +7,74% | 66.803 | 51.579 | 51.579+8,75% | 54.923+4,6% | 62.206+5,55% | 66.803+11,85% |
| 2019 | 54.648,75 | +0,05% | 59.723 | 47.431 | 47.431−8,97% | 52.506−0,8% | 58.935+3,54% | 59.723+5,64% |
| 2018 | 54.622,75 | −9,66% | 56.921 | 52.105 | 52.105−6,81% | 52.930−9,32% | 56.921−7,28% | 56.535−14,58% |
| 2017 | 60.465 | +12,6% | 66.188 | 55.911 | 55.911+30,34% | 58.370+16,01% | 61.391+1,13% | 66.188+8,73% |
| 2016 | 53.698,25 | +20,47% | 60.874 | 42.897 | 42.897+24,24% | 50.315+23,56% | 60.707+19,95% | 60.874+16,09% |
| 2015 | 44.573,25 | · | 52.435 | 34.527 | 34.527 | 40.722 | 50.609 | 52.435 |
12 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.