Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 55.949 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:27

Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà đã qua sử dụng
Hà Lan55.94967.22762.58257.41251.47459.92854.14747.94244.44150.518
Bỉ34.68540.28537.51037.34936.65234.68132.96331.07427.58434.460

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202655.949−6,24%55.94955.94955.949+8,69%···
202559.673,75+15,61%67.22751.47451.474+15,83%57.412+19,75%62.582+15,58%67.227+12,18%
202451.614,5+13,19%59.92844.44144.441+9,9%47.942+7,73%54.147+15,33%59.928+18,63%
202345.600,75−5,54%50.51840.43740.4377,94%44.5006,08%46.9486,95%50.5181,61%
202248.275,75−14,59%51.34543.92343.92334,08%47.38210,24%50.4536,35%51.3452,75%
202156.521,75−4%66.62752.78766.627+29,17%52.7873,89%53.87513,39%52.79820,96%
202058.877,75+7,74%66.80351.57951.579+8,75%54.923+4,6%62.206+5,55%66.803+11,85%
201954.648,75+0,05%59.72347.43147.4318,97%52.5060,8%58.935+3,54%59.723+5,64%
201854.622,75−9,66%56.92152.10552.1056,81%52.9309,32%56.9217,28%56.53514,58%
201760.465+12,6%66.18855.91155.911+30,34%58.370+16,01%61.391+1,13%66.188+8,73%
201653.698,25+20,47%60.87442.89742.897+24,24%50.315+23,56%60.707+19,95%60.874+16,09%
201544.573,25·52.43534.52734.52740.72250.60952.435

12 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế