Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt 94,4 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số số lượng giao dịch (2025=100) | |||||||||||
| Malta | 94,4 | 109,57 | 100,13 | 95,01 | 95,29 | 97,6 | 92,93 | 97,37 | 94,79 | 98,05 | |
| Pháp | 90,59 | 107,36 | 106,26 | 96,26 | 90,12 | 97,91 | 99,32 | 86,66 | 75,78 | 92,09 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 94,4 | −5,6% | 94,4 | 94,4 | 94,4−0,93% | · | · | · |
| 2025 | 100 | +4,52% | 109,57 | 95,01 | 95,29+0,53% | 95,01−2,42% | 100,13+7,75% | 109,57+12,26% |
| 2024 | 95,67 | +0,25% | 97,6 | 92,93 | 94,79−1,12% | 97,37−1,65% | 92,93+4,62% | 97,6−0,46% |
| 2023 | 95,44 | −13,38% | 99 | 88,83 | 95,86−11,05% | 99−15,33% | 88,83−22,47% | 98,05−3,32% |
| 2022 | 110,17 | −2,22% | 116,93 | 101,42 | 107,77+4,02% | 116,93−0,95% | 114,57+1,85% | 101,42−12,97% |
| 2021 | 112,67 | +34,76% | 118,05 | 103,61 | 103,61+24,52% | 118,05+112,43% | 112,49+17,98% | 116,53+16,19% |
| 2020 | 83,61 | −18,11% | 100,29 | 55,57 | 83,21−21,35% | 55,57−42,23% | 95,35−3,69% | 100,29−6,59% |
| 2019 | 102,09 | +0,56% | 107,37 | 96,19 | 105,8+12,02% | 96,19−3,5% | 99−1,57% | 107,37−3,58% |
| 2018 | 101,52 | +0,67% | 111,36 | 94,45 | 94,45−4,11% | 99,68+2,19% | 100,58−1,16% | 111,36+5,47% |
| 2017 | 100,85 | +3,8% | 105,58 | 97,54 | 98,5+27,77% | 97,54+0,23% | 101,76−2,73% | 105,58−3,64% |
| 2016 | 97,15 | +36,04% | 109,57 | 77,09 | 77,09+96,56% | 97,32+26,98% | 104,62+4,66% | 109,57+56,89% |
| 2015 | 71,41 | · | 99,96 | 39,22 | 39,22 | 76,64 | 99,96 | 69,84 |
12 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.