Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 5.126 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 19:27

Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nhà xây mới
Hà Lan5.1268.0685.8686.2976.3398.7356.7256.2774.7976.221
Ireland2.1394.2563.1482.7891.9423.6762.6222.3431.6013.255

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20265.126−22,84%5.1265.1265.12619,14%···
20256.643+0,14%8.0685.8686.339+32,15%6.297+0,32%5.86812,74%8.0687,64%
20246.633,5+58,2%8.7354.7974.797+43,62%6.277+88,39%6.725+73,37%8.735+40,41%
20234.193−32,99%6.2213.3323.34051,37%3.33255,74%3.87926,96%6.221+16,89%
20226.257,5−26,62%7.5295.3116.868+0,85%7.52913,94%5.31132,92%5.32249,94%
20218.527+5,57%10.6316.8106.810+4,72%8.749+9,53%7.918+11,46%10.6310,77%
20208.077+30,05%10.7136.5036.503+13,17%7.988+26,69%7.104+22,21%10.713+53,53%
20196.210,5−11,68%6.9785.7465.7466,58%6.30510,8%5.8135,53%6.97820,31%
20187.032−9,85%8.7566.1516.1519,37%7.0686,16%6.1538,45%8.75613,83%
20177.800,25+12,5%10.1616.7216.787+21,89%7.532+10,13%6.721+2,63%10.161+15,74%
20166.933,75+5,13%8.7795.5685.568+10,72%6.839+2,84%6.549+3,15%8.779+5,1%
20156.595,25·8.3535.0295.0296.6506.3498.353

12 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế