Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 5.126 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2015 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà xây mới | |||||||||||
| Hà Lan | 5.126 | 8.068 | 5.868 | 6.297 | 6.339 | 8.735 | 6.725 | 6.277 | 4.797 | 6.221 | |
| Ireland | 2.139 | 4.256 | 3.148 | 2.789 | 1.942 | 3.676 | 2.622 | 2.343 | 1.601 | 3.255 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5.126 | −22,84% | 5.126 | 5.126 | 5.126−19,14% | · | · | · |
| 2025 | 6.643 | +0,14% | 8.068 | 5.868 | 6.339+32,15% | 6.297+0,32% | 5.868−12,74% | 8.068−7,64% |
| 2024 | 6.633,5 | +58,2% | 8.735 | 4.797 | 4.797+43,62% | 6.277+88,39% | 6.725+73,37% | 8.735+40,41% |
| 2023 | 4.193 | −32,99% | 6.221 | 3.332 | 3.340−51,37% | 3.332−55,74% | 3.879−26,96% | 6.221+16,89% |
| 2022 | 6.257,5 | −26,62% | 7.529 | 5.311 | 6.868+0,85% | 7.529−13,94% | 5.311−32,92% | 5.322−49,94% |
| 2021 | 8.527 | +5,57% | 10.631 | 6.810 | 6.810+4,72% | 8.749+9,53% | 7.918+11,46% | 10.631−0,77% |
| 2020 | 8.077 | +30,05% | 10.713 | 6.503 | 6.503+13,17% | 7.988+26,69% | 7.104+22,21% | 10.713+53,53% |
| 2019 | 6.210,5 | −11,68% | 6.978 | 5.746 | 5.746−6,58% | 6.305−10,8% | 5.813−5,53% | 6.978−20,31% |
| 2018 | 7.032 | −9,85% | 8.756 | 6.151 | 6.151−9,37% | 7.068−6,16% | 6.153−8,45% | 8.756−13,83% |
| 2017 | 7.800,25 | +12,5% | 10.161 | 6.721 | 6.787+21,89% | 7.532+10,13% | 6.721+2,63% | 10.161+15,74% |
| 2016 | 6.933,75 | +5,13% | 8.779 | 5.568 | 5.568+10,72% | 6.839+2,84% | 6.549+3,15% | 8.779+5,1% |
| 2015 | 6.595,25 | · | 8.353 | 5.029 | 5.029 | 6.650 | 6.349 | 8.353 |
12 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.