Litva
Litva kỳ Q1-2026 đạt 88,28 Index, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2023 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số số lượng giao dịch (2025=100) | |||||||||||
| Litva | 88,28 | 104,19 | 104,09 | 99,71 | 92,02 | 91,53 | 89,23 | 80,17 | 64,81 | 76,23 | |
| Slovenia | 94,25 | 96,39 | 96,65 | 108,64 | 98,32 | 83,1 | 65,04 | 78,37 | 81,42 | 93,67 |
Litva theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 88,28 | −11,72% | 88,28 | 88,28 | 88,28−4,06% | · | · | · |
| 2025 | 100 | +22,8% | 104,19 | 92,02 | 92,02+41,98% | 99,71+24,37% | 104,09+16,65% | 104,19+13,83% |
| 2024 | 81,44 | +2,13% | 91,53 | 64,81 | 64,81−14,87% | 80,17−6,72% | 89,23+10,67% | 91,53+20,07% |
| 2023 | 79,74 | · | 85,95 | 76,13 | 76,13 | 85,95 | 80,63 | 76,23 |
4 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.