Slovenia
Slovenia kỳ Q1-2026 đạt 2.594 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2014 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số căn giao dịch | |||||||||||
| Slovenia | 2.594 | 2.653 | 2.660 | 2.990 | 2.706 | 2.287 | 1.790 | 2.157 | 2.241 | 2.578 | |
| Pháp | 231.775 | 274.690 | 271.869 | 246.284 | 230.569 | 250.512 | 254.112 | 221.720 | 193.894 | 235.614 |
Slovenia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2.594 | −5,75% | 2.594 | 2.594 | 2.594−4,14% | · | · | · |
| 2025 | 2.752,25 | +29,9% | 2.990 | 2.653 | 2.706+20,75% | 2.990+38,62% | 2.660+48,6% | 2.653+16% |
| 2024 | 2.118,75 | −17,72% | 2.287 | 1.790 | 2.241−17,61% | 2.157−16,27% | 1.790−26,22% | 2.287−11,29% |
| 2023 | 2.575 | −19,96% | 2.720 | 2.426 | 2.720−22,29% | 2.576−26,15% | 2.426−20,9% | 2.578−8,39% |
| 2022 | 3.217,25 | −7,6% | 3.500 | 2.814 | 3.500+30,55% | 3.488−16,01% | 3.067−12,75% | 2.814−21,35% |
| 2021 | 3.481,75 | +19,94% | 4.153 | 2.681 | 2.681−6,16% | 4.153+87,41% | 3.515+1,68% | 3.578+16,09% |
| 2020 | 2.903 | −17,48% | 3.457 | 2.216 | 2.857−15% | 2.216−38,63% | 3.457−1,06% | 3.082−14,51% |
| 2019 | 3.517,75 | +1,22% | 3.611 | 3.361 | 3.361−5,67% | 3.611+3,47% | 3.494+11,27% | 3.605−2,8% |
| 2018 | 3.475,5 | −8,82% | 3.709 | 3.140 | 3.563−7,45% | 3.490−15,43% | 3.140−8,27% | 3.709−3,56% |
| 2017 | 3.811,5 | +8,76% | 4.127 | 3.423 | 3.850+17,16% | 4.127+8,98% | 3.423+5,68% | 3.846+3,78% |
| 2016 | 3.504,5 | +16,53% | 3.787 | 3.239 | 3.286+25,09% | 3.787+23,03% | 3.239+9,83% | 3.706+9,77% |
| 2015 | 3.007,5 | +16,07% | 3.376 | 2.627 | 2.627+12,03% | 3.078+13,87% | 2.949+16,79% | 3.376+20,96% |
| 2014 | 2.591 | · | 2.791 | 2.345 | 2.345 | 2.703 | 2.525 | 2.791 |
13 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.