Bồ Đào Nha
Bồ Đào Nha kỳ Q1-2026 đạt 26.331 Căn, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà đã qua sử dụng | |||||||||||
| Bồ Đào Nha | 26.331 | 29.886 | 30.194 | 30.429 | 28.679 | 31.059 | 28.001 | 25.472 | 22.489 | 23.146 | |
| Bulgaria | 11.046 | 13.637 | 19.577 | 17.577 | 13.894 | 19.070 | 18.044 | 17.183 | 13.815 | 19.284 |
Bồ Đào Nha theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 26.331 | −11,63% | 26.331 | 26.331 | 26.331−8,19% | · | · | · |
| 2025 | 29.797 | +11,37% | 30.429 | 28.679 | 28.679+27,52% | 30.429+19,46% | 30.194+7,83% | 29.886−3,78% |
| 2024 | 26.755,25 | +16,4% | 31.059 | 22.489 | 22.489−2,67% | 25.472+11,93% | 28.001+22,12% | 31.059+34,19% |
| 2023 | 22.984,75 | −22,58% | 23.146 | 22.758 | 23.106−25,44% | 22.758−26,79% | 22.929−23,32% | 23.146−13,58% |
| 2022 | 29.690 | +1,53% | 31.085 | 26.783 | 30.991+28,31% | 31.085+6,88% | 29.901−4,51% | 26.783−17,39% |
| 2021 | 29.242,5 | +20,75% | 32.420 | 24.153 | 24.153−5,92% | 29.083+60,33% | 31.314+23,9% | 32.420+16,7% |
| 2020 | 24.216,75 | −12,25% | 27.780 | 18.140 | 25.673−2,52% | 18.140−32,32% | 25.274−9,99% | 27.780−4,75% |
| 2019 | 27.596,75 | +3,96% | 29.165 | 26.338 | 26.338+8,46% | 26.804−1,64% | 28.080+3,17% | 29.165+6,3% |
| 2018 | 26.546,5 | +17,55% | 27.436 | 24.283 | 24.283+17,66% | 27.250+25,55% | 27.217+19,12% | 27.436+9,13% |
| 2017 | 22.583 | +23,24% | 25.140 | 20.639 | 20.639+24,57% | 21.705+18,58% | 22.848+24,75% | 25.140+25,01% |
| 2016 | 18.324,5 | +24,08% | 20.111 | 16.568 | 16.568+19,69% | 18.304+36,39% | 18.315+20,49% | 20.111+21,06% |
| 2015 | 14.768,75 | +37,32% | 16.612 | 13.420 | 13.842+51,41% | 13.420+35,94% | 15.201+43,54% | 16.612+23,82% |
| 2014 | 10.755 | +10,96% | 13.416 | 9.142 | 9.142+15,68% | 9.872+1,94% | 10.590+7,14% | 13.416+18,72% |
| 2013 | 9.693 | +7,83% | 11.301 | 7.903 | 7.903−10,19% | 9.684+10,02% | 9.884+14,42% | 11.301+16,3% |
| 2012 | 8.989,25 | −13,38% | 9.717 | 8.638 | 8.800−19,32% | 8.802−17,98% | 8.638−9,6% | 9.717−5,83% |
| 2011 | 10.378,25 | −21,82% | 10.907 | 9.555 | 10.907−16% | 10.732−22,29% | 9.555−27,33% | 10.319−21,56% |
| 2010 | 13.274,5 | +9,46% | 13.810 | 12.984 | 12.984+26,62% | 13.810+17,48% | 13.149+0,72% | 13.155−2,16% |
| 2009 | 12.127,5 | · | 13.446 | 10.254 | 10.254 | 11.755 | 13.055 | 13.446 |
18 năm số liệu, đơn vị Căn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Số lượng giao dịch nhà ở châu Âu.